Câu hỏi:

19/04/2026 7 Lưu

Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\). Biết diện tích mặt bên \(\left( {ABB'A'} \right)\) bằng 21, khoảng cách từ \(C\)đến \(\left( {ABB'A'} \right)\) bằng 6. Thể tích của khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) bằng bao nhiêu?    

A. \(60\).                
B. \(45\).                 
C. \(63\).                 
D. \(36\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Do đó \(\widehat {SOC} = 150^\circ \). Chọn B. (ảnh 1)

Gọi \(V\)là thể tích lăng trụ \(ABC.A'B'C'\).

Ta có \({V_{C.A'B'C'}} = \frac{1}{3}d\left( {C,\left( {A'B'C'} \right)} \right) \cdot {S_{\Delta A'B'C'}} = \frac{1}{3}V\).

Khi đó \({V_{C.ABB'A'}} = V - \frac{1}{3}V = \frac{2}{3}V \Rightarrow V = \frac{3}{2}{V_{C.ABB'A'}} = \frac{3}{2} \cdot \frac{1}{3}d\left( {C,\left( {ABB'A'} \right)} \right) \cdot {S_{ABB'A'}} = \frac{1}{2} \cdot 6 \cdot 21 = 63\). Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Từ dữ kiện đề bài ta có \(P\left( A \right) = 0,01;P\left( {\overline A } \right) = 0,99\); \(P\left( {B|A} \right) = 0,98;P\left( {B|\overline A } \right) = 0,03\).

1. Đúng. Theo công thức xác suất toàn phần ta có:

\(P\left( B \right) = P\left( A \right) \cdot P\left( {B|A} \right) + P\left( {\overline A } \right) \cdot P\left( {B|\overline A } \right)\)\( = 0,01 \cdot 0,98 + 0,99 \cdot 0,03 = 0,0395\).

2. Đúng. Từ dữ kiện đề ta có \(P\left( A \right) = 0,01;P\left( {\overline A } \right) = 0,99\).

3. Sai. Theo công thức Bayes, có \(P\left( {A|B} \right) = \frac{{P\left( A \right) \cdot P\left( {B|A} \right)}}{{P\left( B \right)}} = \frac{{0,01 \cdot 0,98}}{{0,0395}} \approx 0,25\).

4. Đúng. Theo công thức Bayes, ta có \(P\left( {\overline A |B} \right) = \frac{{P\left( {\overline A } \right) \cdot P\left( {B|\overline A } \right)}}{{P\left( B \right)}} = \frac{{0,99 \cdot 0,03}}{{0,0395}} \approx 0,75\).

Vì \(P\left( {\overline A |B} \right) > P\left( {A|B} \right)\) nên trong số những thí sinh bị hệ thống cảnh báo gian lận, khả năng cao là thí sinh nghiêm túc hơn là gian lận. Chọn 1, 2, 4.

Câu 2

A. \(\frac{2}{3}\) giờ.                           
B. \(\frac{1}{2}\) giờ.         
C. \(\frac{1}{3}\) giờ.    
D. \(\frac{1}{6}\) giờ.

Lời giải

Ta có \(PQ = 2\;km\).

Thời gian Nam chèo thuyền là \(t = \frac{{PQ}}{3} = \frac{2}{3}\) giờ. Chọn A.

Câu 3

A. \(1\).                      

B. \(2\).                   
C. \(3\).                   
D. \(4\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(x + \ln x + C\). 
B. \(x - \ln x + C\).  
C. \(x + \ln \left| x \right| + C\).   
D. \(x - \ln \left| x \right| + C\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(S = \frac{6}{5}\).                           
B. \(S = \frac{7}{8}\).        
C. \(S = \frac{7}{6}\).    
D. \(S = \frac{7}{5}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP