Vẽ các đường thẳng \(x = 3;x = - 1;y = 1;y = - 3\). Gọi \(A,B,C,D\) là các giao điểm của chúng
a) Chứng minh \(A,B,C,D\)là 4 đỉnh của hình vuông
b) Viết phương trình các đường thẳng chứa hai đường chéo của hình vuông
c) Tính diện tích của tam giác tạo bởi hai trục tọa độ và đường chéo của hình vuông
Vẽ các đường thẳng \(x = 3;x = - 1;y = 1;y = - 3\). Gọi \(A,B,C,D\) là các giao điểm của chúng
a) Chứng minh \(A,B,C,D\)là 4 đỉnh của hình vuông
b) Viết phương trình các đường thẳng chứa hai đường chéo của hình vuông
c) Tính diện tích của tam giác tạo bởi hai trục tọa độ và đường chéo của hình vuông
Quảng cáo
Trả lời:
a) \(A( - 1;\,1);\,B(3;1);\,C(3;\, - 3);\,D( - 1;\, - 3)\)
b) \(BD:y = x - 2\); \(AC:y = - x\,\)
c) \(S = 2\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) i) \(a = 1\);
ii) Không tồn tại;
iii) \(a = - 1.\)
b) \(A\left( {1;\,\frac{1}{2}} \right)\).
Lời giải
a) Ta có:
|
\(x\) |
\( - 2\) |
\( - 1\) |
\(0\) |
\(3\) |
\(1\) |
|
\(y\) |
\(\frac{7}{2}\) |
\(3\) |
\(\frac{5}{2}\) |
\(1\) |
\(2\) |
Vậy 5 nghiệm của phương trình đã cho là: \(\left( { - 2;\frac{7}{2}} \right),\left( { - 1;3} \right),\left( {0;\frac{5}{2}} \right),\left( {3;1} \right),\left( {1;2} \right)\).
b) Ta có: \(y = \frac{{5 - x}}{2}\). Với mỗi giá trị \(x\) tùy ý cho trước, ta luôn tìm được một giá trị \(y\) tương ứng. Do đó phương trình đã cho vô số nghiệm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.