Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a). \[\sqrt {96.125} \]. b). \[\sqrt {{a^4}{b^5}} \].
c). \[\sqrt {{a^6}{b^{11}}} \]. d). \[\sqrt {{a^3}{{\left( {1 - a} \right)}^4}} \left( {a > 1} \right)\].
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a). \[\sqrt {96.125} \]. b). \[\sqrt {{a^4}{b^5}} \].
c). \[\sqrt {{a^6}{b^{11}}} \]. d). \[\sqrt {{a^3}{{\left( {1 - a} \right)}^4}} \left( {a > 1} \right)\].
Quảng cáo
Trả lời:
a) \[\sqrt {96.125} = \sqrt {{2^5}{{.3.5}^3}} = \sqrt {{2^4}{{.5}^2}.30} = 20\sqrt {30} \].
b) \[\sqrt {{a^4}{b^5}} = {a^2}{b^2}\sqrt b \].
c) \[\sqrt {{a^6}{b^{11}}} = \left| {{a^3}.{b^5}} \right|\sqrt b \].
d) Với \(a > 1:\) \[\sqrt {{a^3}{{\left( {1 - a} \right)}^4}} = \sqrt {{a^2}.a.{{\left[ {{{\left( {1 - a} \right)}^2}} \right]}^2}} = a{\left( {1 - a} \right)^2}\sqrt a \].
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a). Điều kiện \[ - 1 < a < 1\]
\[\begin{array}{l}B = \left( {\frac{3}{{\sqrt {a + 1} }} + \sqrt {1 - a} } \right):\left( {\frac{3}{{\sqrt {1 - {a^2}} }} + 1} \right)\\\,\,\,\, = \left( {\frac{{3 + \sqrt {1 - a} .\sqrt {a + 1} }}{{\sqrt {a + 1} }}} \right):\left( {\frac{{3 + \sqrt {1 - {a^2}} }}{{\sqrt {1 - {a^2}} }}} \right) = \frac{{3 + \sqrt {1 - {a^2}} }}{{\sqrt {a + 1} }}.\frac{{\sqrt {a + 1} .\sqrt {1 - a} }}{{3 + \sqrt {1 - {a^2}} }} = \sqrt {1 - a} \end{array}\]
b). Với \[a = \frac{{\sqrt 3 }}{{2 + \sqrt 3 }};\]Khi đó:
\[B = \sqrt {1 - a} = \sqrt {1 - \frac{{\sqrt 3 }}{{2 + \sqrt 3 }}} = \sqrt {\frac{{2 + \sqrt 3 - \sqrt 3 }}{{2 + \sqrt 3 }}} = \sqrt {\frac{{2.\left( {2 - \sqrt 3 } \right)}}{{\left( {2 + \sqrt 3 } \right)\left( {2 - \sqrt 3 } \right)}}} = \sqrt {\frac{{{{\left( {\sqrt 3 + 1} \right)}^2}}}{{4 - 3}}} = \sqrt 3 + 1\]
c). Với \[ - 1 < a < 1\], ta có:\[{\rm{ }}\sqrt B > B\] hay \[\sqrt B \left( {1 - {\rm{ }}\sqrt B } \right) > 0\]
TH1: \[\left\{ \begin{array}{l}{\rm{ }}\sqrt B > 0\\1 - {\rm{ }}\sqrt B > 0\end{array} \right.\] nên \[\left\{ \begin{array}{l}B > 0\\{\rm{ }}\sqrt B < 1\end{array} \right.\], suy ra \[0 < B < 1\].
TH2: \[\left\{ \begin{array}{l}{\rm{ }}\sqrt B < 0\\1 - {\rm{ }}\sqrt B < 0\end{array} \right.\] (vô nghiệm).
Khi đó \[0 < \sqrt {1 - a} < 1\] hay \[0 < 1 - a < 1\] nên \[0 < a < 1.\]
Kết hớp với điều kiện \[ - 1 < a < 1\] ta được \[0 < a < 1\]
Vậy \[0 < a < 1\] thì\[{\rm{ }}\sqrt B > B\].
Lời giải
a) \(A = \frac{1}{{7 + 4\sqrt 3 }} + \frac{1}{{7 - 4\sqrt 3 }} = \frac{{7 - 4\sqrt 3 + 7 + 4\sqrt 3 }}{{49 - 48}} = 14\)
b) \[B = \frac{{15}}{{\sqrt 6 + 1}} + \frac{4}{{\sqrt 6 - 2}} - \frac{{12}}{{3 - \sqrt 6 }} - \sqrt 6 = \frac{{15\left( {\sqrt 6 - 1} \right)}}{{6 - 1}} + \frac{{4\left( {\sqrt 6 + 2} \right)}}{{6 - 4}} - \frac{{12\left( {3 + \sqrt 6 } \right)}}{{9 - 6}} - \sqrt 6 \].
\[ = 3\left( {\sqrt 6 - 1} \right) + 2\left( {\sqrt 6 + 2} \right) - 4\left( {3 + \sqrt 6 } \right) - \sqrt 6 = - 11\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.