Câu hỏi:

28/04/2026 2 Lưu

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\)\(AC = 1\,\,{\rm{cm}}\,,\,\,BC = 2\,\,{\rm{cm}}\). Tính các tỉ số lượng giác \(\sin B\,;\,\,\cos B.\)

A. \(\sin B = \frac{1}{{\sqrt 3 }};\cos B = \frac{{2\sqrt 3 }}{3}\).    
B. \(\sin B = \frac{{\sqrt 5 }}{5};\cos B = \frac{{2\sqrt 5 }}{5}\).
C. \(\sin B = \frac{1}{2};\cos B = \frac{2}{{\sqrt 5 }}\).  
D. \(\sin B = \frac{{2\sqrt 5 }}{5};\cos B = \frac{{\sqrt 5 }}{5}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Chọn D Với hai góc phụ nhau thì sin góc nọ bằng sin góc kia và tan góc nọ bằng cotan góc kia. (ảnh 1)

Theo định lý Pythagore ta có: \(A{B^2} = A{C^2} + B{C^2} \Rightarrow AB = \sqrt {{1^2} + {2^2}}  = \sqrt 5 \).

Xét tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\) có \(\sin B = \frac{{AC}}{{AB}} = \frac{1}{{\sqrt 5 }} = \frac{{\sqrt 5 }}{5}\); \(\cos B = \frac{{BC}}{{AB}} = \frac{2}{{\sqrt 5 }} = \frac{{2\sqrt 5 }}{5}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\tan C \approx 0,87\).             
B. \(\tan C \approx 0,86\).          
C. \(\tan C \approx 0,88\).                  
D. \(\tan C \approx 0,89\).

Lời giải

Chọn C

Theo định lý Pythagore ta có: \(A{B^2} = A{C (ảnh 1)

Theo định lý Pythagore ta có: \(B{C^2} = A{C^2} + A{B^2} \Rightarrow AB = \sqrt {{8^2} - {6^2}}  \approx 5,29\).

Xét tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\) có \(\tan C = \frac{{AB}}{{AC}} \approx \frac{{5,29}}{6} \approx 0,88\).

Câu 2

A. \(\tan C \approx 0,67\).             
B. \(\tan C \approx 0,5\).  
C. \(\tan C \approx 1,4\).   
D. \(\tan C \approx 1,5\).

Lời giải

Chọn D

Theo định lý Pythagore ta có: \(B{C^2} = A{C^2} + A{B^2} \Rightarrow AB = \sqrt {{9^2} - {5^2}}  = 2\sqrt {14} \).

Xét tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\) có \(\tan C = \frac{{AB}}{{AC}} = \frac{{2\sqrt {14} }}{5} \approx 1,5\).

Câu 3

A. \(\sin C = \frac{5}{{\sqrt {21} }}\).                        
B. \(\sin C = \frac{{\sqrt {21} }}{5}\).                 
C. \(\sin C = \frac{2}{5}\). 
D. \(\sin C = \frac{3}{5}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(AC = 11,53;BC = 7,2\).              
B. \(AC = 7;BC \approx 11,53\).
C. \(AC = 5,2;BC \approx 11\).                                     
D. \(AC = 7,2;BC \approx 11,53\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\alpha \, = \,7^\circ \].            
B. \[\alpha \, = \,3^\circ \].        
C. \[\alpha \, = \,17^\circ \].              
D. \[\alpha \, = \,30^\circ \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{{MN}}{{NP}}\).                
B. \(\frac{{MP}}{{NP}}\).  
C. \(\frac{{MN}}{{MP}}\).                   
D. \(\frac{{MP}}{{MN}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{{MN}}{{NP}}\).                
B. \(\frac{{MP}}{{NP}}\).   
C. \(\frac{{MN}}{{MP}}\).                    
D. \(\frac{{MP}}{{MN}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP