khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/04/2026 62 Lưu

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\)\(AB = 9\,cm,\tan C = \frac{5}{4}\). Tính độ dài các đoạn thẳng \(AC\)\(BC\) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

A. \(AC = 11,53;BC = 7,2\).              
B. \(AC = 7;BC \approx 11,53\).
C. \(AC = 5,2;BC \approx 11\).                                     
D. \(AC = 7,2;BC \approx 11,53\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Vì tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) nên \(\tan C = \frac{{AB}}{{AC}}\) nên \(AC = \frac{{AB}}{{\tan C}} = \frac{9}{{\frac{5}{4}}} = 7,2\,\,{\rm{cm}}\).

Theo định lý Pythagore ta có \(B{C^2} = A{B^2} + A{C^2} = {9^2} + {7,2^2} = 132,84 \Rightarrow BC = \frac{{9\sqrt {41} }}{5} \approx 11,53\).

Vậy \(AC = 7,2;BC \approx 11,53\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\tan C \approx 0,87\).             
B. \(\tan C \approx 0,86\).          
C. \(\tan C \approx 0,88\).                  
D. \(\tan C \approx 0,89\).

Lời giải

Chọn C

Theo định lý Pythagore ta có: \(A{B^2} = A{C (ảnh 1)

Theo định lý Pythagore ta có: \(B{C^2} = A{C^2} + A{B^2} \Rightarrow AB = \sqrt {{8^2} - {6^2}}  \approx 5,29\).

Xét tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\) có \(\tan C = \frac{{AB}}{{AC}} \approx \frac{{5,29}}{6} \approx 0,88\).

Câu 2

A. \(\tan C \approx 0,67\).             
B. \(\tan C \approx 0,5\).  
C. \(\tan C \approx 1,4\).   
D. \(\tan C \approx 1,5\).

Lời giải

Chọn D

Theo định lý Pythagore ta có: \(B{C^2} = A{C^2} + A{B^2} \Rightarrow AB = \sqrt {{9^2} - {5^2}}  = 2\sqrt {14} \).

Xét tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\) có \(\tan C = \frac{{AB}}{{AC}} = \frac{{2\sqrt {14} }}{5} \approx 1,5\).

Câu 3

A. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{{25}};\cot \alpha = \frac{{3\sqrt {21} }}{{21}}\).         
B. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{5};\cot \alpha = \frac{5}{{\sqrt {21} }}\).
C. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{3};\cot \alpha = \frac{3}{{\sqrt {21} }}\).                
D. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{5};\cot \alpha = \frac{2}{{\sqrt {21} }}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\tan C = \frac{1}{4}\).             
B. \(\tan C = 4\).         
C. \(\tan C = 2\).                         
D. \(\tan C = \frac{1}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\alpha \, = \,7^\circ \].            
B. \[\alpha \, = \,3^\circ \].        
C. \[\alpha \, = \,17^\circ \].              
D. \[\alpha \, = \,30^\circ \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\sin B = 0,6;\cos B = 0,8\).      
B. \(\sin B = 0,8;\cos B = 0,6\).
C. \(\sin B = 0,4;\cos B = 0,8\).     
D. \(\sin B = 0,6;\cos B = 0,4\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\sin C = \frac{5}{{\sqrt {21} }}\).                        
B. \(\sin C = \frac{{\sqrt {21} }}{5}\).                 
C. \(\sin C = \frac{2}{5}\). 
D. \(\sin C = \frac{3}{5}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP