Câu hỏi:

28/04/2026 4 Lưu

Phát biểu nào sau đây sai?

A. \(2020\)chia hết cho \(3\).                                                                

B. \(9\)là số chính phương. 

C. \(13\)là số nguyên tố.                                        
D. \(5\)là ước của \(125\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Giả sử trong một tháng, cơ sở sản xuất được \(x\) gói cà phê loại I và \(y\) gói cà phê loại II (\(x\,,\,y\) là số tự nhiên).

Như vậy, tiền lãi mỗi tháng là: \(L = 10x + 8y\) (nghìn đồng).

Từ giả thiết, ta có \(x\,,\,y\) là số tự nhiên thỏa mãn hệ bất phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\40x + 60y \le 300\,000\\60x + 40y \le 240\,000\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\2x + 3y \le 15\,000\\3x + 2y \le 12\,000\end{array} \right.\)

Miền nghiệm của hệ bất phương là miền tứ giác \(OAIB\) với \(O\left( {0\,;\,0} \right)\), \(A\left( {4\,000\,;\,0} \right)\), \(I\left( {1\,200\,;\,4\,200} \right)\), \(B\left( {0\,;\,5\,000} \right)\).

Tính giá trị biểu thức \(L\) tại các đỉnh của tứ giác \(OAIB\), ta thấy \(L\) lớn nhất khi \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1\,200\\y = 4\,200\end{array} \right..\)

Khi đó, \(L = 45\,600\) (nghìn đồng).

Câu 2

A. \({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\).      

B.  1+ cot2α = 1sin2α
C. \(\tan \alpha .\cot \alpha = - 1{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \left( {\sin \alpha .\cos \alpha \ne 0} \right)\).   
D. \(1 + {\tan ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \left( {\cos \alpha \ne 0} \right)\).

Lời giải

Chọn C 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[7\].                           
B. \[9\].                           
C. \[8\].                   
D. \[10\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {2;1} \right)\) .        
B. \(\left( {0;0} \right)\) .                        
C. \(\left( {1;1} \right)\) .  
D. \(\left( {3;4} \right)\) .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\forall x \in \mathbb{Q},x < \frac{1}{x}\).                                 

B. \(\forall x \in \mathbb{Z},x > \frac{1}{x}\).        

C. \(\exists x \in \mathbb{Q},x < \frac{1}{x}\).                                  

D. \(\exists x \in \mathbb{Q},x > \frac{1}{x}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(6 \subset \mathbb{N}\).                 
B. \(6 \notin \mathbb{N}\).                              
C. \(6 \in \mathbb{N}\).            
  D. \(6 = \mathbb{N}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP