Câu hỏi:

28/04/2026 7 Lưu

Tính chất đặc trưng của tập hợp \[X = \left\{ { - 3; - 2; - 1;0;1;2;3} \right\}.\]

A. \(\left\{ {x \in \mathbb{Z}\left| {\left| x \right| \le 3} \right.} \right\}.\)                                                                              

B. \(\left\{ {x \in \mathbb{N}\left| {\left| x \right| \le 3} \right.} \right\}.\)                    

C. \(\left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {3 < x \le 3} \right.} \right\}.\)                        
D. \(\left\{ {x \in \mathbb{Z}\left| { - 3 \le x < 3} \right.} \right\}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Giả sử trong một tháng, cơ sở sản xuất được \(x\) gói cà phê loại I và \(y\) gói cà phê loại II (\(x\,,\,y\) là số tự nhiên).

Như vậy, tiền lãi mỗi tháng là: \(L = 10x + 8y\) (nghìn đồng).

Từ giả thiết, ta có \(x\,,\,y\) là số tự nhiên thỏa mãn hệ bất phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\40x + 60y \le 300\,000\\60x + 40y \le 240\,000\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\2x + 3y \le 15\,000\\3x + 2y \le 12\,000\end{array} \right.\)

Miền nghiệm của hệ bất phương là miền tứ giác \(OAIB\) với \(O\left( {0\,;\,0} \right)\), \(A\left( {4\,000\,;\,0} \right)\), \(I\left( {1\,200\,;\,4\,200} \right)\), \(B\left( {0\,;\,5\,000} \right)\).

Tính giá trị biểu thức \(L\) tại các đỉnh của tứ giác \(OAIB\), ta thấy \(L\) lớn nhất khi \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1\,200\\y = 4\,200\end{array} \right..\)

Khi đó, \(L = 45\,600\) (nghìn đồng).

Câu 2

A. \({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\).      

B.  1+ cot2α = 1sin2α
C. \(\tan \alpha .\cot \alpha = - 1{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \left( {\sin \alpha .\cos \alpha \ne 0} \right)\).   
D. \(1 + {\tan ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \left( {\cos \alpha \ne 0} \right)\).

Lời giải

Chọn C 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( {2;1} \right)\) .        
B. \(\left( {0;0} \right)\) .                        
C. \(\left( {1;1} \right)\) .  
D. \(\left( {3;4} \right)\) .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[B = \left( { - \frac{1}{2};3} \right)\].                                            

B. \[B = \left[ { - \frac{1}{2};3} \right]\].                  

C. \[B = \left[ { - \frac{1}{2};3} \right)\].                                          
   D. \[B = \left( { - \frac{1}{2};3} \right]\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[7\].                           
B. \[9\].                           
C. \[8\].                   
D. \[10\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {{x_0};{y_0}} \right) = \left( { - 2;2} \right)\) .                                                                   

B. \(\left( {{x_0};{y_0}} \right) = \left( {5;1} \right)\) .                                 

C. \(\left( {{x_0};{y_0}} \right) = \left( { - 4;0} \right)\) .          
D. \(\left( {{x_0};{y_0}} \right) = \left( {2;1} \right)\) .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP