khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/04/2026 41 Lưu

Cho tam giác \[ABC\] có trọng tâm \[G\]. Gọi \[M\] là điểm thỏa \[2\overrightarrow {MB} + 5\overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 \]. Gọi \[N\] là điểm trên đường thẳng \[AB\] sao cho ba điểm \[M,G,N\] thẳng hàng. Tính tỉ số \[\frac{{NA}}{{NB}}\].

Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M là điểm thỏa 2{MB}  + 5{MC}  = 0 . Gọi N là điểm trên đường thẳng AB sao cho ba điểm M,G,N thẳng hàng. Tính tỉ số NA/NB (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Giả sử \[\overrightarrow {AN} = x\overrightarrow {AB} \]

+ Biến đổi được: \[2\overrightarrow {MB} + 5\overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 \Leftrightarrow \overrightarrow {AM} = \frac{2}{7}\overrightarrow {AB} + \frac{5}{7}\overrightarrow {AC} \]
+ Biến đổi được: \[\overrightarrow {MG} = \frac{1}{{21}}\overrightarrow {AB} - \frac{8}{{21}}\overrightarrow {AC} \]
+ Biến đổi được: \[\overrightarrow {NG} = \left( {\frac{1}{3} - x} \right)\overrightarrow {AB} + \frac{1}{3}\overrightarrow {AC} \]
+ Biến đổi được: \[\overrightarrow {NG} = \left( {\frac{1}{3} - x} \right)\overrightarrow {AB} + \frac{1}{3}\overrightarrow {AC} \]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.  \[P = 13\].                   
B.  \[P = - 1\].                      
C.  \[P = - 5\].                      
D.  \[P = 0\].

Lời giải

Chọn C 

Câu 2

A.  \[f\left( 2 \right) = 3\].      
B.  \[f\left( 2 \right) = 2\].
C.  \[f\left( 2 \right)\] không xác định.                            
D.  \[f\left( 2 \right) = 5\].

Lời giải

Chọn B 

Câu 4

A.  Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty \,;\,4} \right)\].
B.  Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( {1\,;\, + \infty } \right)\].
C.  Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( {4\,;\, + \infty } \right)\].
D.  Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty \,;\,1} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.  Hai vectơ cùng độ dài.
B.  Hai vectơ cùng chiều và cùng độ dài.
  C.  Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài.
D.  Hai vectơ cùng phương và cùng độ dài.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.  \[D = \left[ {1\,;\, + \infty } \right)\].                       
B.  \[D = \left( {1\,;\, + \infty } \right)\].                               
C.  \[D = \mathbb{R}\backslash \left[ {1\,;\, + \infty } \right)\].    
D.  \[D = \mathbb{R}\backslash \left( {1\,;\, + \infty } \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP