Câu hỏi:

29/04/2026 2 Lưu

Hình vẽ bên, miền không bị gạch bỏ biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?

Hình vẽ bên, miền không bị gạch bỏ biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào? (ảnh 1)

 

A. \(3x - 2y \le - 6\).             

B. \(3x + 2y \le 6\).

 C. \(3x - 2y \ge - 6\).             
D. \(3x + 2y \ge 6\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

+ Gọi x là số thùng bánh, y là số thùng kẹo mà xí nghiệp sản xuất.
Theo đề ta suy ra hệ bất phương trình:
\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\2x + 4y \le 2\,\,000\\30x + 15y \le 12\,\,000\end{array} \right.\) \( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\x + 2y \le 1\,\,000\\2x + y \le 800\end{array} \right.\) (1)

Số tiền lợi nhuận là:

            L(x; y) = 350 000x + 300 000y. 

 + Biểu diễn miền nghiệm của hệ (1) lên mặt phẳng tọa độ là miền tứ giác OABC (kể cả biên) với O(0; 0), A(400; 0), B (200; 400), C(0; 500).

+ Xét L(x;y) tại các đỉnh của tứ giác ABCD, ta có: L(0; 0) = 0

L(400; 0) = 140 000 000

L(200; 400) = 190 000 000

L(0; 500) = 150 000 000.

+ Ta thấy L đạt giá trị lớn nhất là 190 000 000 tại x = 200 và y = 400.

Vậy xí nghiệp cần sản xuất 200 thùng bánh và 400 thùng kẹo thì thu lại lợi nhất cao nhất.

Câu 4

A. “\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 3x + 1\)< 0”.  
B. “\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 3x + 1\)\( \le \) 0”.
C.  “\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} + 3x + 1 \le 0\)”.                                 
D. “\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 3x + 1 \ge 0\)”.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. a2 = b2 + c2 – 2bc.sinA .                                        
B. a2 = b2 +c2 – 2bc.cosA .                
C. a2 = b2 – c2 – 2bc.cosA .                                       
D. a2 = b2 +c2 + 2bc.cosA. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. M\( \cap \)N ={x| x\( \in \)M và x \( \notin \)N}.   
B. M\( \cap \)N ={x| x\( \in \)M và x\( \in \)N}.
C. M\( \cap \)N ={x| x\( \in \)M hoặc x\( \notin \)N}.                       
D. M\( \cap \)N ={x| x\( \in \)M hoặc x\( \in \)N}.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. “\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2}\)> 0”.        
B. “\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} > 0\)”.     
C. “\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2}\)\( \ge \) 0”.            
D. “\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} \ge 0\)”.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP