khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/04/2026 50 Lưu

Biểu đồ dưới đây cho biết sở thích thể thao của các bạn học sinh lớp 8A. (Mỗi bạn chỉ chọn một môn thể thao).

a) Hãy chuyển đổi dữ liệu từ biểu đồ sang dạng bảng thống kê về số học sinh yêu thích các môn thể thao.  b) Tìm dữ liệu định lượng trong bảng dữ liệu trên. Dữ liệu định lượng đó là rời rạc hay liên tục? (ảnh 1)

a) Hãy chuyển đổi dữ liệu từ biểu đồ sang dạng bảng thống kê về số học sinh yêu thích các môn thể thao.

b) Tìm dữ liệu định lượng trong bảng dữ liệu trên. Dữ liệu định lượng đó là rời rạc hay liên tục?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

a) Bảng thống kê về số học sinh yêu thích các môn thể thao:

Môn thể thao

Bóng chuyền

Cầu lông

Bóng đá

Bơi lội

Số học sinh

10

15

20

5

b) Dữ liệu định lượng: Số học sinh;

Số học sinh là dữ liệu rời rạc.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Diện tích xung quanh của chóp inox trên đỉnh núi Fansipan (Việt Nam) là:

\({S_{xq}} = 3 \cdot \frac{1}{2} \cdot 90 \cdot 60 = 8\,\,100\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right).\)

Lời giải

Hướng dẫn giải

Áp dụng định lí Pythagore vào \(\Delta ABC\) vuông tại \(C,\) ta có:

\(A{B^2} = A{C^2} + B{C^2}\) nên \(B{C^2} = A{B^2} - A{C^2} = {5^2} - {4^2} = 9.\)

Suy ra \(BC = 3\,\,{\rm{cm}}\) nên \(CD = 9 - BC = 9 - 3 = 6\,\,({\rm{cm)}}{\rm{.}}\)

Áp dụng định lí Pythagore vào \(\Delta ACD\) vuông tại \(C,\) ta có:

\(A{D^2} = A{C^2} + C{D^2} = {4^2} + {6^2} = 52\) nên \(AD = \sqrt {52}  \approx 7,2\,\,(cm).\)

 Độ dài đường trượt tổng cộng từ \[A\] đến \[H\] là: \(AD + DH \approx 7,2 + 2 = 9,2\,\,(cm).\)

Vậy độ dài đường trượt tổng cộng từ \[A\] đến \[H\] khoảng \(9,2\,\,cm.\)

Câu 3

A. \[\frac{{\sqrt {{x^2} + 2} }}{{x + 1}}.\]    
B. \[\;\sqrt {x + y} .\]  
C. \[\frac{{3xy}}{{{x^2} + {y^2}}}.\]  
D. \[\;\frac{{x - y}}{{\sqrt a }}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[\left( {x-6} \right)\left( {x + 6} \right).\] 
B. \[\left( {x-3} \right)\left( {x + 3} \right).\]  
C. \[{\left( {x-6} \right)^2}.\]  
D. \[\left( {x-36} \right)\left( {x + 36} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{{{x^3}}}{{2y}}\). 
B. \[\frac{{2{x^2}}}{{{y^3}}}.\]    
C. \[2{x^2}{y^3}.\] 
D. \[\frac{{2{x^2}}}{y}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP