1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) \({x^2} - {y^2} + 2x + 1\).
b) \({a^3} - 4{a^2} + 4a\).
2) Tìm các giá trị của \(x\), biết:
a) \(\left( {{x^2} - 3x} \right)\left( {x + 1} \right) = 0\).
b) \({x^2} - 2x - 3 = 0\).
1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) \({x^2} - {y^2} + 2x + 1\).
b) \({a^3} - 4{a^2} + 4a\).
2) Tìm các giá trị của \(x\), biết:
a) \(\left( {{x^2} - 3x} \right)\left( {x + 1} \right) = 0\).
b) \({x^2} - 2x - 3 = 0\).
Câu hỏi trong đề: Đề thi Cuối kì 1 Toán 8 Hà Nội năm học 2023-2024 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
1)
a) \({x^2} - {y^2} + 2x + 1\)\[ = \left( {{x^2} + 2x + 1} \right) - {y^2}\]\[ = {\left( {x + 1} \right)^2} - {y^2}\]\[ = \left( {x + 1 + y} \right)\left( {x + 1 - y} \right).\]
b) \({a^3} - 4{a^2} + 4a\)\( = a\left( {{a^2} - 4a + 4} \right)\)\( = a{\left( {a - 2} \right)^2}.\)
2)
|
a) \(\left( {{x^2} - 3x} \right)\left( {x + 1} \right) = 0\) |
b) \({x^2} - 2x - 3 = 0\) |
|
|
Trường hợp 1: \({x^2} - 3x = 0\) \(x\left( {x - 3} \right) = 0\) Suy ra \(x = 0\) hoặc \(x - 3 = 0\) Do đó \(x = 0\) hoặc \(x = 3.\) Vậy \(x \in \left\{ { - 1;0;3} \right\}.\) |
Trường hợp 2: \(x + 1 = 0\) \(x = - 1.\) |
\({x^2} + x - 3x - 3 = 0\) \(x\left( {x + 1} \right) - 3\left( {x + 1} \right) = 0\) \(\left( {x + 1} \right)\left( {x - 3} \right) = 0\) Suy ra \(x + 1 = 0\) hoặc \(x - 3 = 0\) Do đó \(x = - 1\) hoặc \(x = 3.\) Vậy \(x \in \left\{ { - 1;3} \right\}\). |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \[P + \left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + x + 1} \right) = {x^3}\]
Suy ra \[P + {x^3} - 1 = {x^3}\]
Do đó \(P = 1.\)
Lời giải
Hướng dẫn giải
1) Ta có:\(P\left( x \right) = a{x^3} + b{x^2} + cx + 1\)
Suy ra \(P\left( {x + 1} \right) = a{\left( {x + 1} \right)^3} + b{\left( {x + 1} \right)^2} + c\left( {x + 1} \right) + 1\)
\(P\left( {x + 1} \right) - P\left( x \right) = a\left[ {{{\left( {x + 1} \right)}^3} - {x^3}} \right] + b\left[ {{{\left( {x + 1} \right)}^2} - {x^2}} \right] + c\left[ {x + 1 - x} \right]\)
\( = a\left[ {{x^3} + 3{x^2} + 3x + 1 - {x^3}} \right] + b\left( {{x^2} + 2x + 1 - {x^2}} \right) + c\)
\( = a\left( {3{x^2} + 3x + 1} \right) + b\left( {2x + 1} \right) + c\)
\( = 3a{x^2} + 3ax + a + 2bx + b + c\)
\( = 3a{x^2} + \left( {3a + 2b} \right)x + a + b + c\)
Đồng nhất hệ số: \(3a{x^2} + \left( {3a + 2b} \right)x + a + b + c = {x^2}\) ta có:
\(\left\{ \begin{array}{l}3a = 1\\3a + 2b = 0\\a + b + c = 0\end{array} \right.,\) suy ra \(\left\{ \begin{array}{l}a = \frac{1}{3}\\b = \frac{{ - 1}}{2}\\c = \frac{1}{6}\end{array} \right..\)
Vậy \(P\left( x \right) = \frac{1}{3}{x^3} - \frac{1}{2}{x^2} + \frac{1}{6}x + 1.\)
2) Ta có:
\(A = {1^2} + {2^2} + {3^2} + \ldots + {n^2}\)\( = P\left( 2 \right) - P\left( 1 \right) + P\left( 3 \right) - P\left( 2 \right) + ..... + P\left( {n + 1} \right) - P\left( n \right)\)
\( = P\left( {n + 1} \right) - P\left( 1 \right) = \frac{1}{3}{n^3} + \frac{1}{2}{n^2} + \frac{1}{6}n\)
\( = \frac{{2{n^3} + 3{n^2} + n}}{6}\)\( = \frac{{n\left( {2n + 1} \right)\left( {n + 1} \right)}}{6}.\)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.