Câu hỏi:

04/05/2026 48 Lưu

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

A. \[ - 7\]. 
B. \(3x - 7\).
C. \[2{x^2}y\]. 
D. \[5xy{z^2}\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến, hoặc có dạng tích của những số và biến.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

1) Số tiền cả gốc lẫn lãi ông An nhận được sau năm đầu tiên là: \[100 + 100.5\%  = 105\] (triệu đồng).

Vậy số tiền cả gốc lẫn lãi ông An nhận được sau năm thứ hai là: \[105 + 105.6\%  = 111,3\] (triệu đồng).

2) Ta có: \[B = 2014 - 2{x^2} - {y^2} + 2xy - 8x + 2y\]

\[ = \frac{{ - 1}}{2}\left( {4{x^2} + 2{y^2} - 4xy + 16x - 4y - 4028} \right)\]

\[ = \frac{{ - 1}}{2}\left[ {4{x^2} - 2.2x\left( {y - 4} \right) + {{\left( {y - 4} \right)}^2} - {{\left( {y - 4} \right)}^2} + 2{y^2} - 4y - 4028} \right]\]

\[ = \frac{{ - 1}}{2}\left[ {{{\left( {2x - y + 4} \right)}^2} + {y^2} + 4y - 4044} \right]\]

\[ = \frac{{ - 1}}{2}\left[ {{{\left( {2x - y + 4} \right)}^2} + {{\left( {y + 2} \right)}^2} - 4048} \right]\]

Với mọi \[x,y\] ta có: \[\left\{ \begin{array}{l}{\left( {2x - y + 4} \right)^2} \ge 0\\{\left( {y + 2} \right)^2} \ge 0\end{array} \right.\]

Suy ra \[{\left( {2x - y + 4} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} \ge 0\]

Nên \[{\left( {2x - y + 4} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} - 4048 \ge  - 4048\]

Do đó \[\frac{{ - 1}}{2}\left[ {{{\left( {2x - y + 4} \right)}^2} + {{\left( {y + 2} \right)}^2} - 4048} \right] \le 2024\] hay \[B \le 2024\]

Dấu “=” xảy ra khi:  \[\left\{ \begin{array}{l}{\left( {2x - y + 4} \right)^2} = 0\\{\left( {y + 2} \right)^2} = 0\end{array} \right.\] tức là \[\left\{ \begin{array}{l}x =  - 3\\y =  - 2\end{array} \right..\]

Vậy giá trị lớn nhất của \[B\] là 2024 tại \[x =  - 3\],\[y =  - 2\].

Lời giải

Hướng dẫn giải

1) Ta có hình vẽ

Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và N ở hai bên bờ sông, bạn Minh chọn ba vị trí A, M,C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm A,M,C thẳng hàng; ba điểm B;N;A thẳng hàng và BC song song MN (như hình vẽ) (ảnh 2)

Xét \(\Delta ABC\) có: \(MN\,{\rm{//}}\,BC\) (giả thiết) suy ra \(\frac{{AM}}{{CM}} = \frac{{AN}}{{BN}}\) (định lý Thalès)

Mà \(AM = 50\;{\rm{m}}\), \(CM = 60\,{\rm{m}}\), \(AN = 55\,{\rm{m}}\) (giả thiết) nên \(\frac{{50}}{{60}} = \frac{{55}}{{BN}}\)

Suy ra \(BN = \frac{{55\,.\;60}}{{50}} = 66\).

Vậy \(BN\) dài \(66\;{\rm{m}}\).

2)

Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và N ở hai bên bờ sông, bạn Minh chọn ba vị trí A, M,C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm A,M,C thẳng hàng; ba điểm B;N;A thẳng hàng và BC song song MN (như hình vẽ) (ảnh 3)

a) Ta có: \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\)  suy ra \(\widehat {BAC} = 90^\circ \) hay \(\widehat {MAN} = 90^\circ \)

Và \(HM \bot AB\;\left( {M \in AB} \right)\) (giả thiết) suy ra \(\widehat {HMA} = 90^\circ \)

\(HN \bot AC\;\left( {N \in AC} \right)\) (giả thiết) suy ra \(\widehat {HNA} = 90^\circ \)

Xét tứ giác \(AMHN\) có: \(\widehat {MAN} = \widehat {HMA} = \widehat {HNA} = 90^\circ \)

Vậy tứ giác \(AMHN\) là hình chữ nhật.

b) Xét tứ giác \(AHKC\) có hai đường chéo là \(AK\) và \(HC\), có:

\(I\) là trung điểm của \(HC\) (giả thiết)

\(I\) là trung điểm của \(AK\) (giả thiết)

Và \(HC\) cắt \(AK\) tại \(I\)

Suy ra tứ giác \(AHKC\) là hình bình hành (theo dấu hiệu nhận biết)

Suy ra \(KH\;{\rm{//}}\;AC\), và \(AH = CK\).

Từ  chứng minh a) có: \(AMHN\) là hình chữ nhật  nên \(AH = MN\)

Vậy \(MN = CK\).

c) Hình chữ nhật \(AMHN\) có \(O\) là giao điểm của \(AH\) và \(MN\).

Suy ra \(O\) là trung điểm của \(AH\).

Xét \(\Delta HAC\) có: \(CO,\;AI\) là hai đường trung tuyến cắt nhau tại \(D\)

Suy ra \(AD = \frac{2}{3}AI\)

Theo giả thiết \(I\) là trung điểm của \(AK\) nên \(AI = \frac{1}{2}AK\)

Do đó \(AD = \frac{2}{3} \cdot \frac{1}{2}AK = \frac{1}{3}AK\) hay \(AK = 3AD\).

Câu 3

A. \[6{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\]    
B. \[1,5{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\] 
C. \[4,5{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\] 
D. \[3{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[x\left( {x - 4} \right)\]. 
B. \[\left( {x - 4} \right)\left( {x + 4} \right)\].
C. \[\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)\].  
D. \[\left( {{x^2} - 2} \right)\left( {{x^2} + 2} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Cân nặng của các thành viên trong một gia đình.
B. Chiều cao của học sinh lớp \(8A\).
C. Số học sinh trong lớp học.
D. Nhiệt độ trong một ngày.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP