khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/05/2026 82 Lưu

Cho \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| { - 2 \le x \le 4} \right.} \right\}\), \[B = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {3 < x < 15} \right.} \right\}\], \[C = \left[ {10; + \infty } \right)\]. Hãy xác định và biểu diễn các tập hơp sau trên trục số.

a) \[\left( {A \cup B} \right) \cap C\];                                      b) \[{C_\mathbb{R}}(A\backslash B)\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) \[A = \left[ { - 2;4} \right],B = \left( {3;15} \right),C = \left[ {10; + \infty } \right)\]

\(A \cup B = \left[ { - 2;15} \right)\); \(\left( {A \cup B} \right) \cap C = \left[ {10;15} \right)\)
Biểu diễn trên trục số
Cho A = x thuộc R | { - 2 < x < 4; B = x thuộc R | {3 < x < 15;  C = 10;  dương vô cùng. Hãy xác định và biểu diễn các tập hơp sau trên trục số (ảnh 1)
b)
\(A\backslash B = \left[ { - 2;3} \right]\); \[{C_\mathbb{R}}(A\backslash B) = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\]
Biểu diễn trên trục số: 
Cho A = x thuộc R | { - 2 < x < 4; B = x thuộc R | {3 < x < 15;  C = 10;  dương vô cùng. Hãy xác định và biểu diễn các tập hơp sau trên trục số (ảnh 2)

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Ta có

\(\frac{{{h_a}}}{{{h_b}}} + \frac{{{h_b}}}{{{h_c}}} + \frac{{{h_c}}}{{{h_a}}} = \frac{{{h_b}}}{{{h_a}}} + \frac{{{h_c}}}{{{h_b}}} + \frac{{{h_a}}}{{{h_c}}} \Leftrightarrow \frac{b}{a} + \frac{c}{b} + \frac{a}{c} = \frac{a}{b} + \frac{b}{c} + \frac{c}{a}\)
\( \Leftrightarrow {b^2}c + a{c^2} + {a^2}b = {a^2}c + a{b^2} + b{c^2} \Leftrightarrow bc\left( {b - c} \right) - a\left( {{b^2} - {c^2}} \right) + {a^2}\left( {b - c} \right) = 0\)
\( \Leftrightarrow \left( {b - c} \right)\left( {bc - ab - ac + {a^2}} \right) = 0 \Leftrightarrow \left( {a - b} \right)\left( {b - c} \right)\left( {c - a} \right) = 0\)
\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}a = b\\b = c\\c = a\end{array} \right.\). Suy ra tam giác ABC cân.

Câu 2

A. \(P\left( 3 \right)\).            
B. \(P\left( 4 \right)\).           
C. \(P\left( 1 \right)\).    
D. \(P\left( 5 \right)\).

Lời giải

Đáp án đúng là D 

Câu 3

A. \(m \le 2\).                         
B. \(m \ge - 1\).                     
C. \(m < 2\).     
D. \(m > - 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 6,4.                                  
B. 4.                                      
C. 8,6.     
D. 6,8.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Miền tam giác.    
B. Một nửa mặt phẳng.
C. Miền ngũ giác.                                                             
D. Miền tứ giác.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[A = \{ -\sqrt 2 ;-1;1;\sqrt 2 \} \].                                 
B. \[A = \left\{ {-1;1} \right\}\].                                    
C. \[A = \{ -1\} \].                 
D. \[A = \{ 1\} \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP