Rút gọn các biểu thức sau:
(a) \(\left( {x - 3} \right)\left( {5x + 1} \right) - 5x\left( {x + 6} \right)\).
(b) \[{\left( {1 + 5x} \right)^2} - \left( {3x - 1} \right)\left( {3x + 1} \right).\]
Quảng cáo
Trả lời:
a) \(\left( {x - 3} \right)\left( {5x + 1} \right) - 5x\left( {x + 6} \right)\)
\[ = 5{x^2} + x - 15x - 3 - 5{x^2} - 30x\]
\[ = - 44x - 3\]
b) \[{\left( {1 + 5x} \right)^2} - \left( {3x - 1} \right)\left( {3x + 1} \right)\]
\( = 1 + 10x + 25{x^2} - 9{x^2} + 1\)
\( = 16{x^2} + 10x + 2\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Áp dụng định lí Pythagore vào \[\Delta ABD\] vuông tại A, ta có:
\[B{D^2} = A{D^2} + A{B^2} = {3^2} + {3^2} = \,\,18\].
Suy ra \[BD\,\, \approx \,\,4\,\,{\rm{m}}\,{\rm{.}}\]
b) Diện tích xung quanh của chiếc lều là:
\(4 \cdot \frac{1}{2} \cdot 3 \cdot 2,3 = 13,8\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right).\)
Lời giải
Áp dụng định lí Pythagore vào \[\Delta ABC\] vuông tại C, ta có:
\[A{B^2} = B{C^2} + A{C^2} = {3^2} + {4^2} = 25\]
Suy ra \[BC\, = 5\,\,{\rm{m}}\]
Chiều cao ban đầu của cây là: \[5 + 4 = 9{\rm{ (m)}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \[3 + 6x + {x^2}\].
B. \[9 - 2x + {x^2}\].
C. \[9 - 6x + {x^2}\].
D. \[{3^2} - {x^2}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \[\left( {x - 8} \right)\left( {{x^2} + 2x + 1} \right)\].
B. \[\left( {2 - x} \right)\left( {4 + 2x + {x^2}} \right)\].
C. \[\left( {x - 2} \right)\left( {{x^2} - 2x + 1} \right)\].
D. \[\left( {2 - x} \right)\left( {{x^2} - 2x + 4} \right)\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 20 cm3.
B. 72 cm3.
C. 28 cm3.
D. \[84\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

