khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/05/2026 54 Lưu

Điều tra về mức lương khởi điểm (đơn vị: triệu đồng) của \(20\) công nhân, ta có bảng số liệu sau

Mức lương

\[\left[ {5\,;\,\,6} \right)\]

\[\left[ {6\,;\,\,7} \right)\]

\[\left[ {7\,;\,\,8} \right)\]

\[\left[ {8\,;\,\,9} \right)\]

\[\left[ {9\,;\,\,10} \right)\]

Tần số

\(4\)

\(5\)

\(5\)

\(4\)

\(2\)

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là (làm tròn đến hàng phần trăm):

A. \[{s^2} = 0,63\].   

B. \[{s^2} = 2,52\].                              
C. \[{s^2} = 1,26\].         
D. \[{s^2} = 1,59\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có bảng thống kê về mức lương theo giá trị đại diện như sau:

Mức lương

\[\left[ {5\,;\,\,6} \right)\]

\[\left[ {6\,;\,\,7} \right)\]

\[\left[ {7\,;\,\,8} \right)\]

\[\left[ {8\,;\,\,9} \right)\]

\[\left[ {9\,;\,\,10} \right)\]

Giá trị đại diện

\(5,5\)

\(6,5\)

\(7,5\)

\(8,5\)

\(9,5\)

Tần số

\(4\)

\(5\)

\(5\)

\(4\)

\(2\)

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là

\(\bar x = \frac{{4 \cdot 5,5 + 5 \cdot 6,5 + 5 \cdot 7,5 + 4 \cdot 8,5 + 2 \cdot 9,5}}{{20}} = 7,25\).

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là

\({s^2} = \frac{{4 \cdot {{5,5}^2} + 5 \cdot {{6,5}^2} + 5 \cdot {{7,5}^2} + 4 \cdot {{8,5}^2} + 2 \cdot {{9,5}^2}}}{{20}} - {7,25^2} \approx 1,59\). Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[\frac{{2a\sqrt 3 }}{3}\].              
B. \[\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\].       
C. \[\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\].                         
D. \[a\sqrt 2 \].

Lời giải

Ta có \(AC' \bot \left( {A'BD} \right)\) và \(AC' \cap \left( {A'BD} \right) = G\) với \(AG = \frac{1}{3}AC'\).  Suy ra \(d\left( {C',\left( {A'BD} \rig (ảnh 1)

Ta có \(AC' \bot \left( {A'BD} \right)\) và \(AC' \cap \left( {A'BD} \right) = G\) với \(AG = \frac{1}{3}AC'\).

Suy ra \(d\left( {C',\left( {A'BD} \right)} \right) = C'G = \frac{2}{3}AC' = \frac{{2a\sqrt 3 }}{3}\) . Chọn A.

Lời giải

Gọi \(X\) là biến cố “Quyển sách được chọn trên kệ B”;

\(Y\)là biến cố “Quyển sách được chọn là quyển Toán”.

Theo đề ta có \(P\left( X \right) = P\left( {\overline X } \right) = 0,5;P\left( {Y|\overline X } \right) = 0,3;P\left( {Y|X} \right) = 0,5\).

Xác suất chọn được quyển sách Toán là

\(P\left( Y \right) = P\left( X \right) \cdot P\left( {Y|X} \right) + P\left( {\overline X } \right) \cdot P\left( {Y|\overline X } \right)\)\( = 0,5 \cdot 0,5 + 0,5 \cdot 0,3 = 0,4\).

Quyển được chọn là quyển Toán, xác suất quyển đó trên kệ B là

\(P\left( {X|Y} \right) = \frac{{P\left( X \right) \cdot P\left( {Y|X} \right)}}{{P\left( Y \right)}} = \frac{{0,5 \cdot 0,5}}{{0,4}} = \frac{5}{8}\). Chọn A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[F'\left( x \right) = 2\cos 2x\].     
B. \[F'\left( x \right) = - \frac{1}{2}\cos 2x\].    
C. \[F'\left( x \right) = \cos 2x\].       
D. \[F'\left( x \right) = \sin 2x\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{9}{8}\). 
B. \(1\).                
C. \(2\).                 
D. \(\frac{5}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \( - \frac{1}{3}\).                            
B. \( - \frac{5}{3}\).        
C. \( - \frac{1}{9}\).    
D. \( - \frac{5}{9}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP