khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/05/2026 130 Lưu

I like ________ to music in my free time.

A. listens                     
B. to listen                  
C. listen              
D. listening

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là D

A. listens: động từ thêm "s" (dùng cho ngôi thứ 3 số ít)

B. to listen: động từ nguyên thể có "to"

C. listen: động từ nguyên thể

D. listening: danh động từ (V-ing)

Cấu trúc chỉ sở thích: “like + V-ing” (thích làm gì đó như một thói quen, sở thích lâu dài).

Lưu ý: "like + to V" cũng đúng ngữ pháp nhưng "like + V-ing" phổ biến hơn khi nói về sở thích trong thời gian rảnh.

→ I like listening to music in my free time.

Dịch nghĩa: Tôi thích nghe nhạc vào thời gian rảnh rỗi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. in                           
B. at                            
C. on                   
D. between

Lời giải

Đáp án đúng là C

A. in: ở bên trong

B. at: ở tại (một điểm)

C. on: ở trên (bề mặt)

D. between: ở giữa

“The ceiling” (trần nhà) là một bề mặt phẳng. Giới từ đi kèm để chỉ vị trí gắn trên bề mặt là “on” (on the ceiling/on the wall).

→ There are two lights on the ceiling.

Dịch nghĩa: Có hai cái đèn trên trần nhà.

Câu 2

A. a few                     
B. a little                     
C. fewer              
D. less

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. a few: một vài (đi với danh từ đếm được số nhiều)

B. a little: một ít (đi với danh từ không đếm được)

C. fewer: ít hơn (dạng so sánh hơn của few)

D. less: ít hơn (dạng so sánh hơn của little)

Đại từ thay thế ở đây ngầm chỉ “sugar” (đường) - danh từ không đếm được.

Câu trước nói “I don't want much...” (Tôi không muốn nhiều) → vế sau chỉ cần “một ít” (a little).

→ I don’t want much sugar in my coffee. Just a little, please.

Dịch nghĩa: Tôi không muốn nhiều đường vào cà phê. Chỉ một ít thôi, làm ơn.

Câu 3

A. is doing                  
B. will do                    
C. were doing     
D. do

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. cooks                    
B. cooking                  
C. cooked           
D. is cooking

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Yes, I do.                
B. Yes, I’d love to      
C. Yes, I like      
D. OK, I like.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. These                     
B. This                        
C. That                
D. It

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP