khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

08/05/2026 441 Lưu

There are two lights ________ the ceiling.

A. in                           
B. at                            
C. on                   
D. between

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

A. in: ở bên trong

B. at: ở tại (một điểm)

C. on: ở trên (bề mặt)

D. between: ở giữa

“The ceiling” (trần nhà) là một bề mặt phẳng. Giới từ đi kèm để chỉ vị trí gắn trên bề mặt là “on” (on the ceiling/on the wall).

→ There are two lights on the ceiling.

Dịch nghĩa: Có hai cái đèn trên trần nhà.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. listens                     
B. to listen                  
C. listen              
D. listening

Lời giải

Đáp án đúng là D

A. listens: động từ thêm "s" (dùng cho ngôi thứ 3 số ít)

B. to listen: động từ nguyên thể có "to"

C. listen: động từ nguyên thể

D. listening: danh động từ (V-ing)

Cấu trúc chỉ sở thích: “like + V-ing” (thích làm gì đó như một thói quen, sở thích lâu dài).

Lưu ý: "like + to V" cũng đúng ngữ pháp nhưng "like + V-ing" phổ biến hơn khi nói về sở thích trong thời gian rảnh.

→ I like listening to music in my free time.

Dịch nghĩa: Tôi thích nghe nhạc vào thời gian rảnh rỗi.

Câu 2

A. cooks                    
B. cooking                  
C. cooked           
D. is cooking

Lời giải

Đáp án đúng là D

A. cooks: thì hiện tại đơn

B. cooking: danh động từ / hiện tại phân từ

C. cooked: thì quá khứ đơn

D. is cooking: thì hiện tại tiếp diễn

Ngữ cảnh câu trước “She is in the kitchen” (Bà ấy đang ở trong bếp) cho thấy hành động nấu ăn đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

→ dùng thì hiện tại tiếp diễn (S + is/am/are + V-ing).

→ “Where is your mother?” – “She is in the kitchen. She is cooking dinner.”

Dịch nghĩa: “Mẹ của bạn ở đâu?” – “Bà ấy đang ở trong bếp. Bà ấy đang nấu bữa tối.”

Câu 3

A. a few                     
B. a little                     
C. fewer              
D. less

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. is doing                  
B. will do                    
C. were doing     
D. do

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.  What’s your mother like?                           
B. Who’s your mother?
C. Where’s your mother?                               
D. How old is your mother?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Yes, I do.                
B. Yes, I’d love to      
C. Yes, I like      
D. OK, I like.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP