The dinner will be ready soon. Can you please ________ the table?
The dinner will be ready soon. Can you please ________ the table?
A. lay
Quảng cáo
Trả lời:
A. lay (v): dọn, sắp xếp
B. put (v): đặt, để
C. make (v): làm, chế tạo
D. take (v): lấy
Để diễn đạt hành động dọn bàn/bày biện bát đĩa ra bàn chuẩn bị ăn bữa ăn, ta dùng collocation cố định là lay the table (hoặc set the table).
→ The dinner will be ready soon. Can you please lay the table?
Dịch nghĩa: Bữa tối sắp sẵn sàng rồi. Bạn có thể vui lòng dọn bàn ăn ra được không?
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
When is the football match? (Trận bóng đá diễn ra khi nào?)
A. Friday: Thứ Sáu
B. Saturday: Thứ Bảy
C. Sunday: Chủ Nhật
Thông tin: Richard: Actually, it’s on Friday after school because a lot of the others are busy. Sunday was difficult, too.
Dịch nghĩa: Richard: Thực ra, trận đấu diễn ra vào thứ Sáu sau giờ học vì nhiều bạn khác bận. Chủ Nhật cũng khó khăn.
Chọn A.
Lời giải
is having
Câu hỏi “Where’s Tommy?” (Tommy ở đâu?) cho thấy người nói đang thắc mắc về một sự việc xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Việc “tắm” là một hành động đang thực hiện ngay lúc đó nên chúng ta phải chia ở dạng tiếp diễn để trả lời cho câu hỏi về vị trí/trạng thái hiện tại của đối tượng.
Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing
→ Where’s Tommy? He is having a bath.
Dịch nghĩa: Tommy đâu rồi? Nó đang đi tắm.
Câu 3
A. have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. went
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.