Câu hỏi:

17/05/2026 16 Lưu

Choose the correct word A, B, C or D for each gap to complete the following passage.

Dear Hanh,

I’m writing to invite you to a party we (28) ________ at the flat next Friday, December 14th. As you know, (29) ________ Lan’s 13th birthday next week and my birthday next month, (30) ________ we thought we’d celebrate together and have a joint party. I can’t remember if you know my address or not, but anyway, if you (31) ________ the direction below, you shouldn’t get lost. Take the Number 15 bus from the station and (32) ________ at the Star Hotel. Walk down Long Viet Road, past the Dan Chu Cinema, and then (33) ________ the first turning on the right. That’s Le Loi Road. Turn left (34) ________ the first junction, then go straight past the church as far as the next crossroads. Turn right and our block of flats is the second on the right. Do try and come. Of course you‘re welcome to bring someone with you if you want to.

Look forward (35) ________ you then!

Best wishes,

Lan

I’m writing to invite you to a party we (28) ________ at the flat next Friday, December 14th.

A. have                           

B. are having    
C. going to have     
D. will has

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. have: có (thì hiện tại đơn)

B. are having: đang có/sẽ có (thì hiện tại tiếp diễn chỉ kế hoạch tương lai)

C. going to have: (thiếu động từ “to be” phía trước)

D. will has: (sai ngữ pháp, sau “will” phải là động từ nguyên thể “have”)

Câu có mốc thời gian cụ thể là “next Friday, December 14th” (thứ Sáu tới, ngày 14 tháng 12). Đây là một sự kiện đã được lên lịch sẵn, nên ta dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả một kế hoạch chắc chắn trong tương lai.

→ ...invite you to a party we are having at the flat next Friday...

Dịch nghĩa: ...mời bạn đến dự một bữa tiệc mà chúng mình sẽ tổ chức tại căn hộ vào thứ Sáu tới...

Chọn B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

As you know, (29) ________ Lan’s 13th birthday next week and my birthday next month, ..........

A. it’s                             

B. its                 
C. they’re    
D. she’s

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. it’s: nó là (viết tắt của “it is”, dùng làm chủ ngữ giả chỉ thời gian, sự kiện)

B. its: của nó (tính từ sở hữu)

C. they’re: họ là/chúng là

D. she’s: cô ấy là

Khi nói về dịp lễ hoặc sinh nhật, ta dùng chủ ngữ giả “It” kết hợp với động từ “is”. “It's Lan's 13th birthday” có nghĩa là “Đó là sinh nhật lần thứ 13 của Lan”.

→ As you know, it’s Lan’s 13th birthday next week...

Dịch nghĩa: Như bạn đã biết, tuần tới là sinh nhật lần thứ 13 của Lan...

Chọn A.

Câu 3:

..........., (30) ________ we thought we’d celebrate together and have a joint party.

A. too                              

B. but               
C. because     
D. so

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. too: cũng/quá

B. but: nhưng (chỉ sự tương phản)

C. because: bởi vì (chỉ nguyên nhân)

D. so: vì vậy (chỉ kết quả)

Phía trước là nguyên nhân (sinh nhật Lan tuần tới và sinh nhật mình tháng sau), phía sau là kết quả (nghĩ rằng nên tổ chức chung). Liên từ “so” là phù hợp nhất để nối hai mệnh đề này.

→ ...so we thought we’d celebrate together and have a joint party.

Dịch nghĩa: ...vì vậy chúng mình nghĩ rằng cả hai nên ăn mừng cùng nhau và tổ chức một bữa tiệc chung.

Chọn D.

Câu 4:

I can’t remember if you know my address or not, but anyway, if you (31) ________ the direction below, you shouldn’t get lost.

A. to follow                     

B. follow           
C. following    
D. follows

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. to follow: để làm theo (to V)

B. follow: làm theo (động từ nguyên thể)

C. following: đang làm theo (V-ing)

D. follows: làm theo (V-s)

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V (hiện tại đơn), S + will/should/can + V (nguyên thể). Với chủ ngữ là “you”, động từ “follow” giữ ở dạng nguyên thể.

→ ...anyway, if you follow the direction below, you shouldn’t get lost.

Dịch nghĩa: ...dù sao thì nếu bạn đi theo chỉ dẫn bên dưới, bạn sẽ không bị lạc đâu.

Chọn B.

Câu 5:

Take the Number 15 bus from the station and (32) ________ at the Star Hotel.

A. get up                         

B. get by           
C. get on     
D. get off

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. get up: thức dậy

B. get by: xoay xở để sống/làm việc

C. get on: lên xe/tàu

D. get off: xuống xe/tàu

Để chỉ hành động xuống xe buýt tại một điểm dừng nào đó, ta dùng cụm động từ “get off”.

→ Take the Number 15 bus from the station and get off at the Star Hotel.

Dịch nghĩa: Hãy bắt xe buýt số 15 từ nhà ga và xuống tại khách sạn Star.

Chọn D.

Câu 6:

Walk down Long Viet Road, past the Dan Chu Cinema, and then (33) ________ the first turning on the right. That’s Le Loi Road.

A. have                           

B. get                
C. take    
D. bring

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. have: có

B. get: lấy

C. take: đi theo (lối rẽ), đón, nhận

D. bring: mang theo

Cụm từ cố định khi chỉ đường: take the first/second turning (rẽ ở lối rẽ thứ nhất/thứ hai).

→ ...and then take the first turning on the right.

Dịch nghĩa: ...và sau đó rẽ vào lối rẽ đầu tiên bên tay phải.

Chọn C.

Câu 7:

Turn left (34) ________ the first junction, then go straight past the church as far as the next crossroads.

A. in                              

B. at                  
C. of     
D. on

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. in: trong

B. at: tại (một điểm cụ thể)

C. of: của

D. on: trên

Giới từ “at” được dùng trước các địa điểm cụ thể trên đường đi như “junction” (giao lộ/ngã ba), “crossroads” (ngã tư).

→ Turn left at the first junction...

Dịch nghĩa: Rẽ trái tại ngã ba đầu tiên...

Chọn B.

Câu 8:

Look forward (35) ________ you then!

A. to see                         

B. for seeing     
C. of seeing     
D. to seeing

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. to see: để gặp

B. for seeing: cho việc gặp

C. of seeing: của việc gặp

D. to seeing: (to + V-ing)

Cấu trúc cố định: Look forward to + V-ing (Mong đợi/mong chờ điều gì đó).

Đây là cấu trúc đặc biệt mà sau “to” là một danh động từ (V-ing).

→ Look forward to seeing you then!

Dịch nghĩa: Mong sớm được gặp bạn lúc đó!

Chọn D.

Dịch bài đọc:

Hạnh thân mến,

Mình viết thư này để mời bạn đến dự một bữa tiệc mà chúng mình sẽ tổ chức tại căn hộ vào thứ Sáu tới, ngày 14 tháng 12. Như bạn đã biết, tuần tới là sinh nhật lần thứ 13 của Lan và tháng sau là sinh nhật của mình, vì vậy chúng mình nghĩ rằng cả hai nên ăn mừng cùng nhau và tổ chức một bữa tiệc chung. Mình không nhớ liệu bạn có biết địa chỉ của mình hay không, nhưng dù sao thì nếu bạn đi theo chỉ dẫn bên dưới, bạn sẽ không bị lạc đâu. Hãy bắt xe buýt số 15 từ nhà ga và xuống tại khách sạn Star. Đi bộ dọc theo đường Long Việt, đi ngang qua rạp chiếu phim Dân Chủ, sau đó rẽ vào lối rẽ đầu tiên bên tay phải. Đó là đường Lê Lợi. Rẽ trái tại ngã ba đầu tiên, sau đó đi thẳng qua nhà thờ cho đến tận ngã tư tiếp theo. Rẽ phải và dãy căn hộ của chúng mình là căn thứ hai bên tay phải. Nhớ cố gắng đến nhé. Tất nhiên là bạn có thể dẫn theo ai đó đi cùng nếu muốn.

Mong sớm gặp lại bạn!

Thân mến,

Lan.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Friday    
B. Saturday         
C. Sunday

Lời giải

When is the football match? (Trận bóng đá diễn ra khi nào?)

A. Friday: Thứ Sáu

B. Saturday: Thứ Bảy

C. Sunday: Chủ Nhật

Thông tin: Richard: Actually, it’s on Friday after school because a lot of the others are busy. Sunday was difficult, too.

Dịch nghĩa: Richard: Thực ra, trận đấu diễn ra vào thứ Sáu sau giờ học vì nhiều bạn khác bận. Chủ Nhật cũng khó khăn.

Chọn A.

Lời giải

Đáp án:

1. is having

is having

Câu hỏi “Where’s Tommy?” (Tommy ở đâu?) cho thấy người nói đang thắc mắc về một sự việc xảy ra ngay tại thời điểm nói.

Việc “tắm” là một hành động đang thực hiện ngay lúc đó nên chúng ta phải chia ở dạng tiếp diễn để trả lời cho câu hỏi về vị trí/trạng thái hiện tại của đối tượng.

Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing

→ Where’s Tommy? He is having a bath.

Dịch nghĩa: Tommy đâu rồi? Nó đang đi tắm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Her friends were very funny.            
B. She enjoyed performing for her classmates.
C. She disliked the teachers.                  
D. Her jokes were bad.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. went                          

B. beach          
C. so     
D. was raining

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP