Quảng cáo
Trả lời:
A. pots (n): cái nồi, bình
B. pans (n): cái chảo
C. cups (n): cái tách, cốc
D. chopsticks (n): đôi đũa
Đồ vật dùng để uống trà và cà phê (drinking tea and coffee) là tách/cốc (cups).
→ We use cups for drinking tea and coffee.
Dịch nghĩa: Chúng ta sử dụng tách để uống trà và cà phê.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
What are they going to have for lunch? (Họ dự định ăn gì cho bữa trưa?)
A. A salad: Một đĩa salad
B. Pasta: Mì Ý
C. A pizza: Một chiếc bánh pizza
Thông tin: Pete: There’s some pizza left … I’m fine with the same as last night.
Dịch nghĩa: Pete: Vẫn còn lại một ít bánh pizza ạ … Con thấy ổn với món giống như tối qua.
Chọn C.
Câu 2
A. oranges
Lời giải
Cách phát âm đuôi “-s/-es”:
- /s/: Khi từ kết thúc bằng các phụ âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /t/, /θ/.
- /ɪz/: Khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.
- /z/: Các trường hợp còn lại.
A. oranges: /ˈɒrɪndʒɪz/
B. watches: /ˈwɒtʃɪz/
C. goes: /ɡəʊz/
D. mixes: /ˈmɪksɪz/
Phương án C có phần gạch chân phát âm là /z/, còn lại là /ɪz/.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. far
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. city
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. foggy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


