khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/05/2026 14 Lưu

Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20). Kết quả cho trong bảng sau:

Điểm

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

Số học sinh

1

1

3

5

8

13

19

24

14

10

2

Tìm số trung bình, trung vị, các tứ phân vị và mốt của các số liệu trên. (Yêu cầu ghi cụ thể cách xác định trung vị, các tứ phân vị).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Giá trị trung bình \(\overline x  = \)15,23

 Do có  100 số liệu nên trung vị là trung bình cộng của số liệu thứ 50 và 51 sau khi đã xếp số liệu theo thứ tự không giảm. \(Me = \frac{{15 + 16}}{2} = 15,5.\)

 Các tứ phân vị: \({Q_2} = Me = 15,5.\)

\({Q_1}\) là trung vị của 50 số liệu đầu nên nó là trung bình cộng của số liệu thứ 25 và 26. \({Q_1} = \frac{{14 + 14}}{2} = 14\).

 \({Q_3}\) là trung vị của 50 số liệu sau nên nó là trung bình cộng của số liệu thứ 75 và 76. \({Q_3} = \frac{{17 + 17}}{2} = 17\).

 Mốt : \(Mo = 16.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\(A = \left[ { - 4;2} \right)\)

\(A \cap B = \left[ {0;2} \right).\)

\(A \cup B = \left[ { - 4;4} \right].\)

\(B\backslash A = \left[ {2;4} \right].\)

Lời giải

Cho tam giác ABC. Gọi M,N là trung điểm AB,BC và P là điểm thỏa mãn AP= 2PC (ảnh 1)

1. \(\overrightarrow {MP}  = \overrightarrow {AP}  - \overrightarrow {AM}  =  - \frac{1}{2}\overrightarrow {AB}  + \frac{2}{3}\overrightarrow {AC} .\)

 2. \(\left| {\overrightarrow {MN}  + \overrightarrow {MP} } \right| = \left| {\frac{1}{2}\overrightarrow {AC}  + \left( { - \frac{1}{2}\overrightarrow {AB}  + \frac{2}{3}\overrightarrow {AC} } \right)} \right| = \left| { - \frac{1}{2}\overrightarrow {AB}  + \frac{7}{6}\overrightarrow {AC} } \right|\)

\( = \left| {\overrightarrow {AE}  + \overrightarrow {AF} } \right| = \left| {\overrightarrow {AK} } \right| = AK.\)

Với \(\overrightarrow {AE}  =  - \frac{1}{2}\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {AF}  = \frac{7}{6}\overrightarrow {AC} \) và \(AEKF\) là hình bình hành.

 Tính \(AK = \frac{{a\sqrt {163} }}{2}.\)

Vậy \(\left| {\overrightarrow {MN}  + \overrightarrow {MP} } \right| = \frac{{a\sqrt {163} }}{2}.\)

(Học sinh có thể bình phương vô hướng để tính).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 8.                            
B. 3.                            
C. 5.   
D. 7.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\overrightarrow {DB} \).                     

B. \(\overrightarrow {AC} \).                                
C. \(\overrightarrow {BD} \).                                
D. \(\overrightarrow {CA} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

   A. \(S = \frac{1}{2}bc\sin A\,.\)                   

B. \(S = \frac{1}{2}ac\sin A\,.\)

C. \(S = \frac{1}{2}bc\sin B\,.\)                    
D. \(S = \frac{1}{2}bc\sin B\,.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP