khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/05/2026 8 Lưu

Hoàn thành bảng sau:

Các bạn học sinh tổ 2 sẽ tham gia cuộc thi bơi lội trong buổi sinh hoạt ngoại khóa. Minh đã giúp các bạn tổ 2 ghi lại độ dài bàn chân của từng thành viên để thuê chân vịt phù hợp: 24 cm; 25 cm; 24 cm; 26 cm; 24 cm; 24,5 cm; 25 cm; 24,5 cm.

Xem bảng quy đổi cỡ chân vịt dưới đây và lập bảng số liệu phân loại cỡ chân vịt, số lượng chân vịt cần thuê theo từng cỡ.

Độ dài bàn chân (cm)

24 cm

24,5 cm

25 cm

25,5 cm

26 cm

Cỡ chân vịt

38

39

40

41

42

BẢNG SỐ LIỆU PHÂN LOẠI CỠ CHÂN VỊT, SỐ LƯỢNG CHÂN VỊT CẦN THUÊ THEO TỪNG CỠ

Cỡ chân vịt

38

39

40

41

42

Số lượng (cái)

……….

……….

……….

……….

……….

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cỡ chân vịt

38

39

40

41

42

Số lượng (cái)

3

2

2

0

1

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: B  

Tỉ lệ phần trăm số khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ ở mức 3 điểm là:

(6 : 20) × 100% = 30%

Câu 3

Thực hiện các yêu cầu sau.

An thực hiện cuộc khảo sát về số lượng sách mà các bạn nam trong lớp đã đọc trong tháng vừa qua và ghi lại kết quả thành một dãy số liệu (đơn vị: quyển) như sau:

4; 3; 5; 2; 4; 3; 3; 5; 4; 5; 3; 4; 2; 4; 3; 5; 4.

a) Dựa vào kết quả An thu thập được, hãy hoàn thành bảng số liệu dưới đây.

Số quyển sách

1

2

3

4

5

Số bạn

……….

……….

……….

……….

……….

b) Quan sát bảng số liệu và trả lời câu hỏi.

Có bao nhiêu bạn đã đọc 5 quyển sách trong tháng vừa qua?

………………………………………………………………………………………….

Số lượng sách nào được đọc nhiều nhất?

………………………………………………………………………………………….

Có bạn nào chỉ đọc 1 quyển sách trong tháng vừa qua không?

………………………………………………………………………………………….

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Điền vào các chỗ chấm sau.

Trong buổi kiểm tra sức khỏe tại trường, kết quả đo cân nặng của các bạn học sinh được ghi lại như sau:

35,2 kg; 36,5 kg; 34,8 kg; 37 kg; 35 kg; 33,9 kg; 32,5 kg; 36 kg; 34,2 kg; 38 kg; 37,5 kg; 36,3 kg.

a) Dựa vào kết quả thu thập trên, hoàn thiện bảng sau.

Cân nặng

Nhỏ hơn 33 kg

Từ 33 kg đến 36 kg

Lớn hơn 36 kg

Số học sinh (học sinh)

……………..

……………..

……………..

b) Có tất cả ………… học sinh.

c) Tỉ số giữa số học sinh có cân nặng lớn hơn 36 kg và tổng số học sinh là ……….

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Trả lời các câu hỏi sau.

Cho dãy số liệu về thành tích đạt được của một nhóm học viên lớp chạy 100 m.

12,5 giây; 11,8 giây; 12,0 giây; 13,2 giây; 11,5 giây; 12,3 giây; 13,0 giây; 12,1 giây; 11,7 giây; 12,4 giây.

a) Dựa vào dãy số liệu, hãy hoàn thành bảng dưới đây.

Thành tích

13 giây trở lên

12,5 giây – dưới 13 giây

12 giây – dưới 12,5 giây

Dưới 12 giây

Số học viên (học viên)

……….

……….

……….

……….

b) Biết những học viên có thành tích dưới 12 giây sẽ được khen thưởng. Hỏi có bao nhiêu học viên được khen thưởng?

………………………………………………………………………………………….

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 1                         
B. 2                          
C. 3                             
D. 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP