Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu (có đáp án)
4.6 0 lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 73. Ôn tập toán chuyển động (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 72. Ôn tập đo lường (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 71. Ôn tập hình học (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 70. Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm (có đáp án)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 67. Luyện tập chung (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
Bảng số liệu đánh giá chất lượng dịch vụ tại một nhà hàng bằng điểm số 1, 2, 3, 4, 5 từ 20 khách hàng như sau:
|
Điểm |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Số khách hàng |
4 |
1 |
6 |
5 |
4 |
Tổng số khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ là:
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Tổng số khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ là 20 khách hàng
Câu 2/10
Bảng số liệu đánh giá chất lượng dịch vụ tại một nhà hàng bằng điểm số 1, 2, 3, 4, 5 từ 20 khách hàng như sau:
|
Điểm |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Số khách hàng |
4 |
1 |
6 |
5 |
4 |
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Tỉ lệ phần trăm số khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ ở mức 3 điểm là:
(6 : 20) × 100% = 30%
Câu 4/10
Bảng số liệu đánh giá chất lượng dịch vụ tại một nhà hàng bằng điểm số 1, 2, 3, 4, 5 từ 20 khách hàng như sau:
|
Điểm |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Số khách hàng |
4 |
1 |
6 |
5 |
4 |
Điểm số nào có số lượng khách hàng đánh giá ít nhất?
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Vì 1 < 4 < 5 < 6 nên điểm có số lượng khách hàng đánh giá ít nhất là điểm 2Câu 5/10
Điền vào các chỗ chấm sau.
Trong buổi kiểm tra sức khỏe tại trường, kết quả đo cân nặng của các bạn học sinh được ghi lại như sau:
35,2 kg; 36,5 kg; 34,8 kg; 37 kg; 35 kg; 33,9 kg; 32,5 kg; 36 kg; 34,2 kg; 38 kg; 37,5 kg; 36,3 kg.
a) Dựa vào kết quả thu thập trên, hoàn thiện bảng sau.
Cân nặng
Nhỏ hơn 33 kg
Từ 33 kg đến 36 kg
Lớn hơn 36 kg
Số học sinh (học sinh)
……………..
……………..
……………..
b) Có tất cả ………… học sinh.
c) Tỉ số giữa số học sinh có cân nặng lớn hơn 36 kg và tổng số học sinh là ……….
Điền vào các chỗ chấm sau.
Trong buổi kiểm tra sức khỏe tại trường, kết quả đo cân nặng của các bạn học sinh được ghi lại như sau:
35,2 kg; 36,5 kg; 34,8 kg; 37 kg; 35 kg; 33,9 kg; 32,5 kg; 36 kg; 34,2 kg; 38 kg; 37,5 kg; 36,3 kg.
a) Dựa vào kết quả thu thập trên, hoàn thiện bảng sau.
|
Cân nặng |
Nhỏ hơn 33 kg |
Từ 33 kg đến 36 kg |
Lớn hơn 36 kg |
|
Số học sinh (học sinh) |
…………….. |
…………….. |
…………….. |
b) Có tất cả ………… học sinh.
c) Tỉ số giữa số học sinh có cân nặng lớn hơn 36 kg và tổng số học sinh là ……….
Lời giải
a)
|
Cân nặng |
Nhỏ hơn 33 kg |
Từ 33 kg đến 36 kg |
Lớn hơn 36 kg |
|
Số học sinh (học sinh) |
1 |
6 |
5 |
b) Có tất cả 12 học sinh.
c) Tỉ số giữa số học sinh có cân nặng lớn hơn 36 kg và tổng số học sinh là \(\frac{5}{{12}}\)
Lời giải
Có 15 học sinh đã tham gia cuộc khảo sát.
Bạn làm bài tập ít nhất đã dành 1 giờ mỗi ngày.
Trong giai đoạn từ 6 tuổi đến 12 tuổi, mỗi người nên dành ít nhất 1 giờ mỗi ngày để làm bài tập về nhà. Vậy có 15 bạn đã đạt được mức tối thiểu này.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
Thực hiện các yêu cầu sau.
An thực hiện cuộc khảo sát về số lượng sách mà các bạn nam trong lớp đã đọc trong tháng vừa qua và ghi lại kết quả thành một dãy số liệu (đơn vị: quyển) như sau:
4; 3; 5; 2; 4; 3; 3; 5; 4; 5; 3; 4; 2; 4; 3; 5; 4.
a) Dựa vào kết quả An thu thập được, hãy hoàn thành bảng số liệu dưới đây.
Số quyển sách
1
2
3
4
5
Số bạn
……….
……….
……….
……….
……….
b) Quan sát bảng số liệu và trả lời câu hỏi.
Có bao nhiêu bạn đã đọc 5 quyển sách trong tháng vừa qua?
………………………………………………………………………………………….
Số lượng sách nào được đọc nhiều nhất?
………………………………………………………………………………………….
Có bạn nào chỉ đọc 1 quyển sách trong tháng vừa qua không?
………………………………………………………………………………………….
Thực hiện các yêu cầu sau.
An thực hiện cuộc khảo sát về số lượng sách mà các bạn nam trong lớp đã đọc trong tháng vừa qua và ghi lại kết quả thành một dãy số liệu (đơn vị: quyển) như sau:
4; 3; 5; 2; 4; 3; 3; 5; 4; 5; 3; 4; 2; 4; 3; 5; 4.
a) Dựa vào kết quả An thu thập được, hãy hoàn thành bảng số liệu dưới đây.
|
Số quyển sách |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Số bạn |
………. |
………. |
………. |
………. |
………. |
b) Quan sát bảng số liệu và trả lời câu hỏi.
Có bao nhiêu bạn đã đọc 5 quyển sách trong tháng vừa qua?
………………………………………………………………………………………….
Số lượng sách nào được đọc nhiều nhất?
………………………………………………………………………………………….
Có bạn nào chỉ đọc 1 quyển sách trong tháng vừa qua không?
………………………………………………………………………………………….
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
Trả lời các câu hỏi sau.
Cho dãy số liệu về thành tích đạt được của một nhóm học viên lớp chạy 100 m.
12,5 giây; 11,8 giây; 12,0 giây; 13,2 giây; 11,5 giây; 12,3 giây; 13,0 giây; 12,1 giây; 11,7 giây; 12,4 giây.
a) Dựa vào dãy số liệu, hãy hoàn thành bảng dưới đây.
Thành tích
13 giây trở lên
12,5 giây – dưới 13 giây
12 giây – dưới 12,5 giây
Dưới 12 giây
Số học viên (học viên)
……….
……….
……….
……….
b) Biết những học viên có thành tích dưới 12 giây sẽ được khen thưởng. Hỏi có bao nhiêu học viên được khen thưởng?
………………………………………………………………………………………….
Trả lời các câu hỏi sau.
Cho dãy số liệu về thành tích đạt được của một nhóm học viên lớp chạy 100 m.
12,5 giây; 11,8 giây; 12,0 giây; 13,2 giây; 11,5 giây; 12,3 giây; 13,0 giây; 12,1 giây; 11,7 giây; 12,4 giây.
a) Dựa vào dãy số liệu, hãy hoàn thành bảng dưới đây.
|
Thành tích |
13 giây trở lên |
12,5 giây – dưới 13 giây |
12 giây – dưới 12,5 giây |
Dưới 12 giây |
|
Số học viên (học viên) |
………. |
………. |
………. |
………. |
b) Biết những học viên có thành tích dưới 12 giây sẽ được khen thưởng. Hỏi có bao nhiêu học viên được khen thưởng?
………………………………………………………………………………………….
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.