Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (có đáp án)
4.6 0 lượt thi 11 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/11
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Khối lượng cà phê xe thứ nhất chở là:
\(\left( {\frac{{14}}{5}\,\, + \,\,\frac{6}{5}} \right)\,\,:\,\,2\,\, = \,\,2\) (tấn)
Đáp số: 2 tấn
Câu 2/11
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\(\frac{3}{4}\,\,\, + \,\,\,\frac{4}{5}\,\, = \,\,\frac{{15}}{{20}}\,\, + \,\,\frac{{16}}{{20}}\,\, = \,\,\frac{{31}}{{20}}\)
Câu 3/11
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\(\frac{1}{4}\,\, + \,\,\,\frac{1}{{12}}\,\,\, = \,\,\,\frac{3}{{12}}\,\, + \,\,\frac{1}{{12}}\,\, = \,\,\frac{4}{{12}}\,\, = \,\,\frac{1}{3}\)
Câu 4/11
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số ta lấy tử số trừ đi tử số, giữ nguyên mẫu số.
Câu 5/11
Lời giải
|
a) \(\frac{3}{4}\,\, + \,\,\frac{8}{9}\,\, = \,\,\frac{{12}}{{36}}\,\, + \,\,\frac{{72}}{{36}}\,\, = \,\,\frac{{84}}{{36}}\,\, = \,\,\frac{7}{3}\) Giải thích: \(\frac{3}{4}\,\, + \,\,\frac{8}{9}\,\, = \,\,\frac{{27}}{{36}}\,\, + \,\,\frac{{32}}{{36}}\,\, = \,\,\frac{{59}}{{36}}\,\,\) |
c) \(7\,\, - \,\,\frac{1}{{12}}\,\, = \,\,\frac{7}{{12}}\,\, - \,\,\frac{1}{{12}}\,\, = \,\,\frac{6}{{12}}\,\, = \,\,\frac{1}{2}\) Giải thích: \(7\,\, - \,\,\frac{1}{{12}}\,\, = \,\,\frac{{84}}{{12}}\,\, - \,\,\frac{1}{{12}}\,\, = \,\,\frac{{83}}{{12}}\,\,\) |
|
b)\(\frac{5}{8}\,\, - \,\,\frac{3}{5}\,\, = \,\,\frac{{25}}{{40}}\,\, - \,\,\frac{{24}}{{40}}\,\, = \,\,\frac{1}{{40}}\) |
d) \(\frac{{12}}{7}\,\, + \,\,3\,\, = \,\,\frac{{12}}{7}\,\, + \,\,\frac{{21}}{7}\,\, = \,\,\frac{{33}}{7}\) |
Lời giải
|
a) \(\frac{3}{4}\,\, + \,\,\frac{1}{5}\) \(\begin{array}{l} = \frac{{15}}{{20}} + \frac{4}{{20}}\\ = \frac{{19}}{{20}}\end{array}\) |
b) \(\frac{{13}}{6}\,\, + \,\,\frac{{11}}{{15}}\) \(\begin{array}{l} = \frac{{130}}{{60}} + \frac{{44}}{{60}}\\ = \frac{{174}}{{60}}\end{array}\) |
c) \(\frac{{27}}{7}\,\, + \,\,\frac{1}{{21}}\) \(\begin{array}{l} = \frac{{81}}{{21}} + \frac{1}{{21}}\\ = \frac{{82}}{{21}}\end{array}\) |
|
d) \(\frac{8}{9}\,\, - \,\,\frac{5}{6}\) \( = \,\,\frac{{16}}{{18}}\,\, - \,\,\frac{{15}}{{18}}\) \( = \,\,\frac{1}{{18}}\) |
e) \(\frac{{18}}{{11}}\,\, - \,\,\frac{{15}}{{22}}\) \(\begin{array}{l} = \frac{{36}}{{22}} - \frac{{15}}{{22}}\\ = \frac{{21}}{{22}}\end{array}\) |
f) \[\frac{{11}}{7}\,\, - \,\,\frac{5}{8}\] \[\begin{array}{l} = \frac{{88}}{{56}} - \frac{{35}}{{56}}\\ = \frac{{53}}{{36}}\end{array}\] |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
