Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (có đáp án)
51 người thi tuần này 4.6 125 lượt thi 11 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 91. Ôn tập chung (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 90. Em vui học toán (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 89. Em ôn lại những gì đã học (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 88. Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 87. Ôn tập về đo lường (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 86. Ôn tập về hình học (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 85. Ôn tập về tỉ số, tỉ số phần trăm (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 84. Ôn tập về số thập phân và các phép tính với số thập phân (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/11
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Khối lượng cà phê xe thứ nhất chở là:
\(\left( {\frac{{14}}{5}\,\, + \,\,\frac{6}{5}} \right)\,\,:\,\,2\,\, = \,\,2\) (tấn)
Đáp số: 2 tấn
Câu 2/11
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\(\frac{3}{4}\,\,\, + \,\,\,\frac{4}{5}\,\, = \,\,\frac{{15}}{{20}}\,\, + \,\,\frac{{16}}{{20}}\,\, = \,\,\frac{{31}}{{20}}\)
Câu 3/11
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\(\frac{1}{4}\,\, + \,\,\,\frac{1}{{12}}\,\,\, = \,\,\,\frac{3}{{12}}\,\, + \,\,\frac{1}{{12}}\,\, = \,\,\frac{4}{{12}}\,\, = \,\,\frac{1}{3}\)
Câu 4/11
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số ta lấy tử số trừ đi tử số, giữ nguyên mẫu số.
Câu 5/11
Lời giải
|
a) \(\frac{3}{4}\,\, + \,\,\frac{8}{9}\,\, = \,\,\frac{{12}}{{36}}\,\, + \,\,\frac{{72}}{{36}}\,\, = \,\,\frac{{84}}{{36}}\,\, = \,\,\frac{7}{3}\) Giải thích: \(\frac{3}{4}\,\, + \,\,\frac{8}{9}\,\, = \,\,\frac{{27}}{{36}}\,\, + \,\,\frac{{32}}{{36}}\,\, = \,\,\frac{{59}}{{36}}\,\,\) |
c) \(7\,\, - \,\,\frac{1}{{12}}\,\, = \,\,\frac{7}{{12}}\,\, - \,\,\frac{1}{{12}}\,\, = \,\,\frac{6}{{12}}\,\, = \,\,\frac{1}{2}\) Giải thích: \(7\,\, - \,\,\frac{1}{{12}}\,\, = \,\,\frac{{84}}{{12}}\,\, - \,\,\frac{1}{{12}}\,\, = \,\,\frac{{83}}{{12}}\,\,\) |
|
b)\(\frac{5}{8}\,\, - \,\,\frac{3}{5}\,\, = \,\,\frac{{25}}{{40}}\,\, - \,\,\frac{{24}}{{40}}\,\, = \,\,\frac{1}{{40}}\) |
d) \(\frac{{12}}{7}\,\, + \,\,3\,\, = \,\,\frac{{12}}{7}\,\, + \,\,\frac{{21}}{7}\,\, = \,\,\frac{{33}}{7}\) |
Lời giải
|
a) \(\frac{3}{4}\,\, + \,\,\frac{1}{5}\) \(\begin{array}{l} = \frac{{15}}{{20}} + \frac{4}{{20}}\\ = \frac{{19}}{{20}}\end{array}\) |
b) \(\frac{{13}}{6}\,\, + \,\,\frac{{11}}{{15}}\) \(\begin{array}{l} = \frac{{130}}{{60}} + \frac{{44}}{{60}}\\ = \frac{{174}}{{60}}\end{array}\) |
c) \(\frac{{27}}{7}\,\, + \,\,\frac{1}{{21}}\) \(\begin{array}{l} = \frac{{81}}{{21}} + \frac{1}{{21}}\\ = \frac{{82}}{{21}}\end{array}\) |
|
d) \(\frac{8}{9}\,\, - \,\,\frac{5}{6}\) \( = \,\,\frac{{16}}{{18}}\,\, - \,\,\frac{{15}}{{18}}\) \( = \,\,\frac{1}{{18}}\) |
e) \(\frac{{18}}{{11}}\,\, - \,\,\frac{{15}}{{22}}\) \(\begin{array}{l} = \frac{{36}}{{22}} - \frac{{15}}{{22}}\\ = \frac{{21}}{{22}}\end{array}\) |
f) \[\frac{{11}}{7}\,\, - \,\,\frac{5}{8}\] \[\begin{array}{l} = \frac{{88}}{{56}} - \frac{{35}}{{56}}\\ = \frac{{53}}{{36}}\end{array}\] |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
