Bài tập Toán lớp 5 Đơn vị đo khối lượng có đáp án
296 người thi tuần này 4.6 1.8 K lượt thi 5 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
7 tạ = 700 kg Giải thích 7 tạ = 7 × 100 kg = 700 kg |
120 yến = 12 tạ Giải thích 120 yến = tạ = 12 tạ |
|
25 tạ = 2 500 kg Giải thích 25 tạ = 25 × 100 kg = 2 500 kg |
18 tạ = 1 800 kg Giải thích 18 tạ = 18 × 100 kg = 1 800 kg |
|
19 yến = 190 kg Giải thích 19 yến = 19 × 10 kg = 190 kg |
250 yến = 2 500 kg Giải thích 250 yến = 250 × 10 kg = 2 500 kg |
|
62 yến = 620 000 g Giải thích 62 yến = 62 × 10 000 g = 620 000 g |
83 tạ = 8 300 kg Giải thích 83 tạ = 83 × 100 g = 8 300 kg |
|
51 tạ = 510 yến Giải thích 51 tạ = 51 × 10 yến = 510 yến |
175 yến = 1 750 000 g Giải thích 175 yến = 175 × 10 000 g = 1 750 000 g |
|
47 tạ = 4 700 kg Giải thích 47 tạ = 47 × 100 kg = 4 700 kg |
300 yến = 30 tạ Giải thích 300 yến = tạ = 30 tạ |
|
275 yến = 2 750 kg Giải thích 275 yến = 275 × 10 kg = 2 750 kg |
64 tạ = 6 400 000 g Giải thích 64 tạ = 64 × 100 000 g = 6 400 000 g |
|
506 yến = 5 060 kg Giải thích 506 yến = 506 × 10 kg = 5 060 kg |
45 yến = 450 kg Giải thích 45 yến = 45 × 10 kg = 450 kg |
|
163 tạ = 1 630 yến Giải thích 163 tạ = 163 × 10 yến = 1 630 yến |
110 tạ = 1 100 yến Giải thích 110 tạ = 110 × 10 yến = 1 100 yến |
|
54 yến = 540 000 g Giải thích 54 yến = 54 × 10 000 g = 540 000 g |
200 yến = 2 000 kg Giải thích 200 yến = 200 × 10 kg = 2 000 kg |
|
281 tạ = 28 100 kg Giải thích 281 tạ = 281 × 100 kg = 28 100 kg |
95 yến = 950 000 g Giải thích 95 yến = 95 × 10 000 g = 950 000 g |
|
13 tạ = 1 300 kg Giải thích 13 tạ = 13 × 100 kg = 1 300 kg |
140 tạ = 14 000 kg Giải thích 140 tạ = 140 × 100 kg = 14 000 kg |
|
40 yến = 4 tạ Giải thích 40 yến = tạ = 4 tạ |
500 yến = 50 tạ Giải thích 500 yến = tạ = 50 tạ |
|
72 tạ = 7 200 kg Giải thích 72 tạ = 72 × 100 kg = 7 200 kg |
55 tạ = 5 500 kg Giải thích 55 tạ = 55 × 100 kg = 5 500 kg |
|
85 yến = 850 kg Giải thích 85 yến = 85 × 10 kg = 850 kg |
30 yến = 3 tạ Giải thích 30 yến = tạ = 3 tạ |
Lời giải
|
1,693 kg = 0,001693 tấn Giải thích 1,693 kg = tấn = 0,001693 tấn |
0,7 tạ = 70 kg Giải thích 0,7 tạ = 0,7 × 100 kg = 70 kg |
|
0,472 g = 0,000472 kg Giải thích 0,472 g = kg = 0,000472 kg |
3,14 yến = 0,314 tạ Giải thích 3,14 yến = tạ = 0,314 tạ |
|
0,058 tấn = 58 kg Giải thích 0,058 tấn = 0,058 × 1 000 kg = 58 kg |
0,25 tạ = 25 kg Giải thích 0,25 tạ = 0,25 × 100 kg = 25 kg |
|
3,819 kg = 3 819 g Giải thích 3,819 kg = 3,819 × 1 000 g = 3 819 g |
1,9 yến = 19 kg Giải thích 1,9 yến = 1,9 × 10 kg = 19 kg |
|
2,346 tấn = 2 346 kg Giải thích 2,346 tấn = 2,346 × 1 000 kg = 2 346 kg |
0,08 tạ = 0,008 tấn Giải thích 0,08 tạ = tấn = 0,008 tấn |
|
0,184 kg = 184 g Giải thích 0,184 kg = 0,184 × 1 000 g = 184 g |
4,62 yến = 46 200 g Giải thích 4,62 yến = 4,62 × 10 000 g = 46 200 g |
|
5,071 g = 0,005071 kg Giải thích 5,071 g = kg = 0,005071 kg |
0,513 tạ = 5,13 yến Giải thích 0,513 tạ = 0,513 × 10 yến = 5,13 yến |
|
0,639 tấn = 639 000 g Giải thích 0,639 tấn = 0,639 × 1 000 000 g = 639 000 g |
2,8 yến = 0,028 tấn Giải thích 2,8 yến = tấn = 0,028 tấn |
|
0,093 g = 0,000093 kg Giải thích 0,093 g = g = 0,000093 kg |
0,39 tạ = 39 000 g Giải thích 0,39 tạ = 0,39 × 100 000 g = 39 000 g |
|
4,702 tấn = 4 702 kg Giải thích 4,702 tấn = 4,702 × 1 000 kg = 4 702 kg |
6,1 yến = 0,61 tạ Giải thích 6,1 yến = tạ = 0,61 tạ |
|
0,815 kg = 815 g Giải thích 0,815 kg = 0,815 × 1 000 g = 815 g |
0,047 tạ = 4,7 kg Giải thích 0,047 tạ = 0,047 × 100 kg= 4,7 kg |
|
0,361 tấn = 361 kg Giải thích 0,361 tấn = 0,361 × 1 000 kg = 361 kg |
1,275 yến = 12,75 kg Giải thích 1,275 yến = 1,275 × 10 kg = 12,75 kg |
|
6,528 kg = 0,006528 tấn Giải thích 6,528 kg = kg = 0,006528 tấn |
0,92 tạ = 0,092 tấn Giải thích 0,92 tạ = tấn = 0,092 tấn |
|
0,274 g = 0,000274 kg Giải thích 0,274 g = kg = 0,000274 kg |
3,506 yến = 35,06 kg Giải thích 3,506 yến = 3,506 × 10 kg = 35,06 kg |
|
4,908 yến = 0,04908 tấn Giải thích 4,908 yến = tấn = 0,04908 tấn |
0,163 tạ = 1,63 yến Giải thích 0,163 tạ = 0,163 × 10 yến = 1,63 yến |
|
0,671 tạ = 67 100 g Giải thích 0,671 tạ = 0,671 × 100 000 g = 67 100 g |
5,4 yến = 54 000 g Giải thích 5,4 yến = 5,4 × 10 000 g = 54 000 g |
Lời giải
|
5,6 kg = 5 600 g Giải thích 5,6 kg = 5,6 × 1 000 g = 5 600 g |
0,096 tạ = 9,6 kg Giải thích 0,096 tạ = 0,096 × 100 kg = 9,6 kg |
|
0,78 tấn = 780 kg Giải thích 0,78 tấn = 0,78 × 1 000 kg = 780 kg |
1 492 kg = 1,492 tấn Giải thích 1 492 kg = tấn = 1,492 tấn |
|
123 g = 0,123 kg Giải thích 123 g = kg = 0,123 kg |
0,306 tấn = 306 kg Giải thích 0,306 tấn = 0,306 × 1 000 kg = 306 kg |
|
2,34 tấn = 2 340 kg Giải thích 2,34 tấn = 2,34 × 1 000 kg = 2 340 kg |
9 174 g = 9,174 kg Giải thích 9 174 g = kg = 9,174 kg |
|
3,729 yến = 37,29 kg Giải thích 3,729 yến = 3,729 × 10 kg = 37,29 kg |
583 kg = 583 000 g Giải thích 583 kg = 583 × 1 000 g = 583 000 g |
|
89 tấn = 89 000 kg Giải thích 89 tấn = 89 × 1 000 kg = 89 000 kg |
2,147 yến = 0,2147 tạ Giải thích 2,147 yến = tạ= 0,2147 tạ |
|
0,583 tạ = 58,3 kg Giải thích 0,583 tạ = 0,583 × 100 kg = 58,3 kg |
2 819 g = 0,002819 tấn Giải thích 2 819 g = tấn = 0,002819 tấn |
|
3,67 kg = 0,00367 tấn Giải thích 3,67 kg = tấn = 0,00367 tấn |
0,128 tạ = 12,8 kg Giải thích 0,128 tạ = 0,128 × 100 kg = 12,8 kg |
|
2,591 yến = 25,91 kg Giải thích 2,591 yến = 2,591 × 10 kg = 25,91 kg |
0,725 tấn = 725 000 g Giải thích 0,725 tấn = 0,725 × 1 000 000 g = 725 000 g |
|
0,89 tấn = 890 kg Giải thích 0,89 tấn = 0,89 × 1 000 kg = 890 kg |
3 607 kg = 3,607 tấn Giải thích 3 607 kg = tấn = 3,607 tấn |
|
7 890 g = 7,89 kg Giải thích 7 890 g = kg = 7,89 kg |
6,13 g = 0,00613 kg Giải thích 6,13 g = kg = 0,00613 kg |
|
1,23 kg = 1 230 g Giải thích 1,23 kg = 1,23 × 1 000 g = 1 230 g |
8 941 kg = 8,941 tấn Giải thích 8 941 kg = tấn = 8,941 tấn |
|
0,56 g = 0,00056 kg Giải thích 0,56 g = kg = 0,00056 kg |
0,00258 tấn = 2 580 g Giải thích 0,00258 tấn = 0,00258 × 1 000 000 g = 2 580 g |
|
234 tấn = 234 000 kg Giải thích 234 tấn = 234 × 1 000 kg = 234 000 kg |
417 000 g = 417 kg Giải thích 417 000 g = kg = 417 kg |
|
1,865 yến = 18 650 g Giải thích 1,865 yến = 1,865 × 10 000 g = 18 650 g |
0,128 tạ = 12,8 kg Giải thích 0,128 tạ = 0,128 × 100 kg = 12,8 kg |
|
5 678 g = 5,678 kg Giải thích 5 678 g = kg = 5,678 kg |
5,086 tấn = 5 086 kg Giải thích 5,086 tấn = 5,086 × 1 000 kg = 5 086 kg |
Lời giải
|
3 tạ 50 kg = 350 kg Giải thích 3 tạ 50 kg = 3 × 100 kg + 50 kg = 350 kg |
3 tấn 40 yến = 3 400 kg Giải thích 3 tấn 40 yến = 3 × 1 000 kg + 40 × 10 kg = 3 400 kg |
|
3 yến 80 kg = 11 yến Giải thích 3 yến 80 kg = 3 yến + yến = 11 yến |
10 tạ 5 kg = 1 005 kg Giải thích 10 tạ 5 kg = 10 × 100 kg + 5 kg = 1 005 kg |
|
7 tạ 300 kg = 1 000 kg Giải thích 7 tạ 300 kg = 7 × 100 kg + 300 kg = 1 000 kg |
2 tấn 15 tạ = 35 tạ Giải thích 2 tấn 15 tạ = 2 × 10 kg + 15 kg = 35 tạ |
|
2 tấn 300 kg = 2 300 kg Giải thích 2 tấn 300 kg = 2 × 1 000 kg + 300 kg = 2 300 kg |
7 tạ 9 yến = 790 kg Giải thích 7 tạ 9 yến = 7 × 100 kg + 9 × 10 kg = 790 kg |
|
8 yến 400 kg = 48 yến Giải thích 8 yến 400 kg = 8 yến + yến = 48 yến |
5 tấn 200 kg = 5 200 kg Giải thích 5 tấn 200 kg = 5 × 1 000 kg + 200 kg = 5 200 kg |
|
15 tạ 6 yến = 1 560 kg Giải thích 15 tạ 6 yến = 15 × 100 kg + 6 × 10 kg = 1 560 kg |
12 tạ 600 g = 1 200 600 g Giải thích 12 tạ 600 g = 12 × 100 000 g + 600 g = 1 200 600 g |
|
1 tấn 15 yến = 1 150 kg Giải thích 1 tấn 15 yến = 1 × 1 000 kg + 15 × 10 kg = 1 150 kg |
1 tấn 8 tạ = 18 tạ Giải thích 1 tấn 8 tạ = 1 × 10 tạ + 8 tạ = 18 tạ |
|
4 tạ 500 g = 400 500 g Giải thích 4 tạ 500 g = 4 × 100 000 g + 500 g = 400 500 g |
4 tạ 3 yến = 430 kg Giải thích 4 tạ 3 yến = 4 × 100 kg + 3 × 10 kg = 430 kg |
|
3 tấn 40 tạ = 70 tạ Giải thích 3 tấn 40 tạ = 3 × 10 tạ + 40 tạ = 70 tạ |
6 tấn 50 yến = 6 500 kg Giải thích 6 tấn 50 yến = 6 × 1 000 kg + 50 × 10 kg = 6 500 kg |
|
2 tạ 9 yến = 290 kg Giải thích 2 tạ 9 yến = 2 × 100 kg + 9 × 10 kg = 290 kg |
9 tạ 700 g = 900 700 g Giải thích 9 tạ 700 g = 9 × 100 000 g + 700 g = 900 700 g |
|
5 tấn 800 kg = 5 800 kg Giải thích 5 tấn 800 kg = 5 × 1 000 kg + 800 kg = 5 800 kg |
8 tấn 25 tạ = 105 tạ Giải thích 8 tấn 25 tạ = 8 × 10 tạ + 25 tạ = 105 tạ |
|
4 tấn 25 yến = 4 250 kg Giải thích 4 tấn 25 yến = 4 × 1 000 kg + 25 × 10 kg = 4 250 kg |
11 tạ 80 kg = 1 180 kg Giải thích 11 tạ 80 kg = 11 × 100 kg + 80 kg = 1 180 kg |
|
10 tạ 60 kg = 1 060 kg Giải thích 10 tạ 60 kg = 10 × 100 kg + 60 kg = 1 060 kg |
4 tấn 600 kg = 4 600 kg Giải thích 4 tấn 600 kg = 4 × 1 000 kg + 600 kg = 4 600 kg |
|
7 tấn 12 tạ = 82 tạ Giải thích 7 tấn 12 tạ = 7 × 10 tạ + 12 tạ = 82 tạ |
15 tạ 2 yến = 1 520 kg Giải thích 15 tạ 2 yến = 15 × 100 kg + 2 × 10 kg = 1 520 kg |
|
1 tạ 7 yến = 170 kg Giải thích 1 tạ 7 yến = 1 × 100 kg + 7 × 10 kg = 170 kg |
2 tấn 10 yến = 2 100 kg Giải thích 2 tấn 10 yến = 2 × 1 000 kg + 10 × 10 kg = 2 100 kg |
|
6 tấn 500 kg = 6 500 kg Giải thích 6 tấn 500 kg = 6 × 1 000 kg + 500 kg = 6 500 kg |
6 tạ 400 g = 600 400 g Giải thích 6 tạ 400 g = 6 × 100 000 g + 400 g = 600 400 g |
Lời giải
|
3 tấn 45,7 yến = 3 457 kg Giải thích 3 tấn 45,7 yến = 3 × 1 000 kg + 45,7 × 10 kg = 3 457 kg |
2,3 tạ 10 kg = 2,4 tạ Giải thích 2,3 tạ 10 kg = 2,3 tạ + tạ = 2,4 tạ |
|
2,5 tạ 8 kg = 258 kg Giải thích 2,5 tạ 8 kg = 2,5 × 100 kg + 8 kg = 258 kg |
5 tấn 60,8 yến = 5 608 kg Giải thích 5 tấn 60,8 yến = 5 × 1 000 kg + 60,8 × 10 kg = 5 608 kg |
|
4,8 tạ 5 yến = 530 kg Giải thích 4,8 tạ 5 yến = 4,8 × 100 kg + 5 × 10 kg = 530 kg |
9 tấn 40,2 kg = 9,0402 tấn Giải thích 9 tấn 40,2 kg = 9 tấn + tấn = 9,0402 tấn |
|
6 tấn 80,9 kg = 6,0809 tấn Giải thích 6 tấn 80,9 kg = 6 tấn + tấn = 6,0809 tấn |
6,9 tạ 3 yến = 720 kg Giải thích 6,9 tạ 3 yến = 6,9 × 100 kg + 3 × 10 kg = 720 kg |
|
0,7 tạ 300 g = 70 300 g Giải thích 0,7 tạ 300 g = 0,7 × 100 000 g + 300 g = 70 300 g |
0,6 tạ 500 g = 60 500 g Giải thích 0,6 tạ 500 g = 0,6 × 100 000 g + 500 g = 60 500 g |
|
3 tạ 2,4 yến = 324 kg Giải thích 3 tạ 2,4 yến = 3 × 100 kg + 2,4 × 10 kg = 324 kg |
3 tạ 7,5 yến = 375 kg Giải thích 3 tạ 7,5 yến = 3 × 100 kg + 7,5 × 10 kg = 375 kg |
|
7,9 tấn 50 yến = 8,4 tấn Giải thích 7,9 tấn 50 yến = 7,9 tấn + tấn = 8,4 tấn |
7,2 tấn 30 yến = 7,5 tấn Giải thích 7,2 tấn 30 yến = 7,2 tấn + tấn = 7,5 tấn |
|
1,5 tạ 7 yến = 2,2 tạ Giải thích 1,5 tạ 7 yến = 1,5 tạ + tạ = 2,2 tạ |
1,9 tạ 4 yến = 2,3 tạ Giải thích 1,9 tạ 4 yến = 1,9 tạ + tạ = 2,3 tạ |
|
8 tấn 200,6 kg = 8 200,6 kg Giải thích 8 tấn 200,6 kg = 8 × 1 000 kg + 200,6 kg = 8 200,6 kg |
8,4 tấn 200 kg = 8 600 kg Giải thích 8,4 tấn 200 kg = 8,4 × 1 000 kg + 200 kg = 8 600 kg |
|
0,9 yến 4 kg = 1,3 yến Giải thích 0,9 yến 4 kg = 0,9 yến + yến = 1,3 yến |
2 yến 0,8 kg = 2,08 yến Giải thích 2 yến 0,8 kg = 2 yến + yến = 2,08 yến |
|
9 tạ 80,3 kg = 980,3 kg Giải thích 9 tạ 80,3 kg = 9 × 100 kg + 80,3 kg = 980,3 kg |
10,5 tạ 60 kg = 1 110 kg Giải thích 10,5 tạ 60 kg = 10,5 × 100 kg + 60 kg = 1 110 kg |
|
2,3 tấn 25 yến = 2 550 kg Giải thích 2,3 tấn 25 yến = 2,3 × 1 000 kg + 25 × 10 kg = 2 550 kg |
4 tấn 25,9 yến = 4 259 kg Giải thích 4 tấn 25,9 yến = 4 × 1 000 kg + 25,9 × 10 kg = 4 259 kg |
|
5 tạ 600,2 g = 500 600,2 g Giải thích 5 tạ 600,2 g = 5 × 100 000 g + 600,2 g = 500 600,2 g |
3,5 tạ 20 yến = 5,5 tạ Giải thích 3,5 tạ 20 yến = 3,5 tạ + tạ = 5,5 tạ |
|
8,4 tấn 300 kg = 8,7 tấn Giải thích 8,4 tấn 300 kg = 8,4 tấn + tấn = 8,7 tấn |
6 tấn 80,4 kg = 6 080,4 kg Giải thích 6 tấn 80,4 kg = 6 × 1 000 kg + 80,4 kg = 6 080,4 kg |
|
4 tấn 75,2 yến = 4 752 kg Giải thích 4 tấn 75,2 yến = 4 × 1 000 kg + 75,2 × 10 kg = 4 752 kg |
1,8 tạ 7 kg = 187 kg Giải thích 1,8 tạ 7 kg = 1,8 × 100 kg + 7 kg = 187 kg |
|
1,9 tạ 20 kg = 210 kg Giải thích 1,9 tạ 20 kg = 1,9 × 100 kg + 20 kg = 210 kg |
4,2 tấn 30 yến = 4,5 tấn Giải thích 4,2 tấn 30 yến = 4,2 tấn + tấn = 4,5 tấn |