Thực hiện các yêu cầu sau.
An thực hiện cuộc khảo sát về số lượng sách mà các bạn nam trong lớp đã đọc trong tháng vừa qua và ghi lại kết quả thành một dãy số liệu (đơn vị: quyển) như sau:
4; 3; 5; 2; 4; 3; 3; 5; 4; 5; 3; 4; 2; 4; 3; 5; 4.
a) Dựa vào kết quả An thu thập được, hãy hoàn thành bảng số liệu dưới đây.
Số quyển sách
1
2
3
4
5
Số bạn
……….
……….
……….
……….
……….
b) Quan sát bảng số liệu và trả lời câu hỏi.
Có bao nhiêu bạn đã đọc 5 quyển sách trong tháng vừa qua?
………………………………………………………………………………………….
Số lượng sách nào được đọc nhiều nhất?
………………………………………………………………………………………….
Có bạn nào chỉ đọc 1 quyển sách trong tháng vừa qua không?
………………………………………………………………………………………….
Thực hiện các yêu cầu sau.
An thực hiện cuộc khảo sát về số lượng sách mà các bạn nam trong lớp đã đọc trong tháng vừa qua và ghi lại kết quả thành một dãy số liệu (đơn vị: quyển) như sau:
4; 3; 5; 2; 4; 3; 3; 5; 4; 5; 3; 4; 2; 4; 3; 5; 4.
a) Dựa vào kết quả An thu thập được, hãy hoàn thành bảng số liệu dưới đây.
|
Số quyển sách |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Số bạn |
………. |
………. |
………. |
………. |
………. |
b) Quan sát bảng số liệu và trả lời câu hỏi.
Có bao nhiêu bạn đã đọc 5 quyển sách trong tháng vừa qua?
………………………………………………………………………………………….
Số lượng sách nào được đọc nhiều nhất?
………………………………………………………………………………………….
Có bạn nào chỉ đọc 1 quyển sách trong tháng vừa qua không?
………………………………………………………………………………………….
Quảng cáo
Trả lời:
a)
|
Số quyển sách |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Số bạn |
0 |
2 |
5 |
6 |
4 |
b) Có 4 bạn đã đọc 5 quyển sách trong tháng vừa qua.
Số lượng sách được đọc nhiều nhất là 4 quyển.
Không có bạn nào chỉ đọc 1 quyển sách trong tháng vừa qua.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Tỉ lệ phần trăm số khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ ở mức 3 điểm là:
(6 : 20) × 100% = 30%
Câu 2
Điền vào các chỗ chấm sau.
Trong buổi kiểm tra sức khỏe tại trường, kết quả đo cân nặng của các bạn học sinh được ghi lại như sau:
35,2 kg; 36,5 kg; 34,8 kg; 37 kg; 35 kg; 33,9 kg; 32,5 kg; 36 kg; 34,2 kg; 38 kg; 37,5 kg; 36,3 kg.
a) Dựa vào kết quả thu thập trên, hoàn thiện bảng sau.
Cân nặng
Nhỏ hơn 33 kg
Từ 33 kg đến 36 kg
Lớn hơn 36 kg
Số học sinh (học sinh)
……………..
……………..
……………..
b) Có tất cả ………… học sinh.
c) Tỉ số giữa số học sinh có cân nặng lớn hơn 36 kg và tổng số học sinh là ……….
Điền vào các chỗ chấm sau.
Trong buổi kiểm tra sức khỏe tại trường, kết quả đo cân nặng của các bạn học sinh được ghi lại như sau:
35,2 kg; 36,5 kg; 34,8 kg; 37 kg; 35 kg; 33,9 kg; 32,5 kg; 36 kg; 34,2 kg; 38 kg; 37,5 kg; 36,3 kg.
a) Dựa vào kết quả thu thập trên, hoàn thiện bảng sau.
|
Cân nặng |
Nhỏ hơn 33 kg |
Từ 33 kg đến 36 kg |
Lớn hơn 36 kg |
|
Số học sinh (học sinh) |
…………….. |
…………….. |
…………….. |
b) Có tất cả ………… học sinh.
c) Tỉ số giữa số học sinh có cân nặng lớn hơn 36 kg và tổng số học sinh là ……….
Lời giải
a)
|
Cân nặng |
Nhỏ hơn 33 kg |
Từ 33 kg đến 36 kg |
Lớn hơn 36 kg |
|
Số học sinh (học sinh) |
1 |
6 |
5 |
b) Có tất cả 12 học sinh.
c) Tỉ số giữa số học sinh có cân nặng lớn hơn 36 kg và tổng số học sinh là \(\frac{5}{{12}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Trả lời các câu hỏi sau.
Cho dãy số liệu về thành tích đạt được của một nhóm học viên lớp chạy 100 m.
12,5 giây; 11,8 giây; 12,0 giây; 13,2 giây; 11,5 giây; 12,3 giây; 13,0 giây; 12,1 giây; 11,7 giây; 12,4 giây.
a) Dựa vào dãy số liệu, hãy hoàn thành bảng dưới đây.
Thành tích
13 giây trở lên
12,5 giây – dưới 13 giây
12 giây – dưới 12,5 giây
Dưới 12 giây
Số học viên (học viên)
……….
……….
……….
……….
b) Biết những học viên có thành tích dưới 12 giây sẽ được khen thưởng. Hỏi có bao nhiêu học viên được khen thưởng?
………………………………………………………………………………………….
Trả lời các câu hỏi sau.
Cho dãy số liệu về thành tích đạt được của một nhóm học viên lớp chạy 100 m.
12,5 giây; 11,8 giây; 12,0 giây; 13,2 giây; 11,5 giây; 12,3 giây; 13,0 giây; 12,1 giây; 11,7 giây; 12,4 giây.
a) Dựa vào dãy số liệu, hãy hoàn thành bảng dưới đây.
|
Thành tích |
13 giây trở lên |
12,5 giây – dưới 13 giây |
12 giây – dưới 12,5 giây |
Dưới 12 giây |
|
Số học viên (học viên) |
………. |
………. |
………. |
………. |
b) Biết những học viên có thành tích dưới 12 giây sẽ được khen thưởng. Hỏi có bao nhiêu học viên được khen thưởng?
………………………………………………………………………………………….
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Bảng số liệu đánh giá chất lượng dịch vụ tại một nhà hàng bằng điểm số 1, 2, 3, 4, 5 từ 20 khách hàng như sau:
|
Điểm |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Số khách hàng |
4 |
1 |
6 |
5 |
4 |
Điểm số nào có số lượng khách hàng đánh giá ít nhất?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.