khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

27/05/2026 29 Lưu

Four phrases/sentences have been removed from the text below. For each question, mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.

If you're looking for a new house, you'll notice that (27) ________. Here are a few examples of houses of the future.

Peace Cube: These apartments have smart appliances and sensors which allow you (28) ________. Each apartment has a safety system that reminds you to lock the door or turn off your stove. It will call emergency services if a fire happens or someone tries to get into your house.

Sunshine Place: People (29) ________ will like this place. Each house has an outdoor space that connects to a larger garden. A smart gardening system will monitor and water your plants, so you don't have to worry about forgetting to water them. The houses also have voice assistants which can entertain your kids.

Smart Nest: These apartments have solar panels which generate electricity for the whole building. The trash can in each apartment sorts your trash and sends it to the recycling center, so you don't have to. The trash cans will be great for people that want to reduce (30) _________.

A. who love nature

B. their impact on the environment

C. houses are getting smarter

D. to control your house remotely

If you're looking for a new house, you'll notice that (27) ________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

C

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Nếu bạn đang tìm kiếm một ngôi nhà mới, bạn sẽ nhận thấy rằng nhà cửa đang trở nên thông minh hơn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

These apartments have smart appliances and sensors which allow you (28) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

D

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Allow + someone + to V: cho phép ai đó làm gì

Hướng dẫn dịch: Khối Lập Phương Bình Yên: Những căn hộ này sở hữu các thiết bị thông minh và cảm biến cho phép bạn điều khiển ngôi nhà của mình từ xa.

Câu 3:

People (29) ________ will like this place. Each house has an outdoor space that connects to a larger garden.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

A

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cần một mệnh đề quan hệ bắt đầu bằng “who” để bổ nghĩa cho danh từ chỉ người “people”

Hướng dẫn dịch: Nơi Chốn Ấm Áp: Những người yêu thiên nhiên chắc chắn sẽ thích nơi này.

Câu 4:

The trash cans will be great for people that want to reduce (30) _________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

B

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Những thùng rác này sẽ là một trợ thủ tuyệt vời cho những ai muốn giảm thiểu tác động của họ đối với môi trường.

Dịch bài đọc:

Nếu bạn đang tìm kiếm một ngôi nhà mới, bạn sẽ nhận thấy rằng nhà cửa đang trở nên thông minh hơn. Dưới đây là một vài ví dụ về những ngôi nhà của tương lai.

Khối Lập Phương Bình Yên: Những căn hộ này sở hữu các thiết bị thông minh và cảm biến cho phép bạn điều khiển ngôi nhà của mình từ xa. Mỗi căn hộ đều có một hệ thống an ninh nhắc nhở bạn khóa cửa hoặc tắt bếp. Hệ thống này cũng sẽ tự động gọi cho các dịch vụ khẩn cấp nếu có hỏa hoạn xảy ra hoặc khi có ai đó cố tình đột nhập vào nhà bạn.

Nơi Chốn Ấm Áp: Những người yêu thiên nhiên chắc chắn sẽ thích nơi này. Mỗi ngôi nhà đều có một không gian ngoài trời kết nối với một khu vườn lớn hơn. Hệ thống làm vườn thông minh sẽ theo dõi và tự động tưới cây cho bạn, vì vậy bạn không còn phải lo lắng về việc quên tưới nước nữa. Các ngôi nhà tại đây còn được trang bị trợ lý ảo bằng giọng nói có thể chơi đùa và giải trí cùng con trẻ của bạn.

Tổ Ấm Thông Minh: Những căn hộ này có các tấm pin mặt trời giúp tạo ra điện năng cho toàn bộ tòa nhà. Thùng rác trong mỗi căn hộ có khả năng tự phân loại rác và gửi thẳng đến trung tâm tái chế, nhờ vậy bạn sẽ không cần phải tự tay làm việc đó nữa. Những thùng rác này sẽ là một trợ thủ tuyệt vời cho những ai muốn giảm thiểu tác động của họ đối với môi trường.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. from               

B. to                   
C. of                   
D. by

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Câu bị động ở thì hiện tại đơn: S + am/is/are + Ved/3 + by + O

Hướng dẫn dịch: Tiếng Anh được nói bởi nhiều người trên khắp thế giới.

Câu 2

A too beautiful                              

B. so beautiful
C. beautiful enough                                 
D. enough beautiful

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: too + adj + for  N: quá…đối với cái gì

Hướng dẫn dịch: Thác nước ở khu vực của tôi đẹp không thốt nên lời, nhưng mọi người đang bắt đầu làm hỏng nó.

Câu 3

A. The benefits of online shopping for tourists.
B. The rise of shopping tourism as a popular travel trend.
C. The impact of globalisation on shopping habits.
D. The challenges faced by shopping destinations.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. a few              

B. a little                      
C. few                          
D. little

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. If I was you, I will focus on improving my English pronunciation. 
B. If I am you, I would focus on improving my English pronunciation.
C. If I am you, I will focus on improving my English pronunciation. 
D. If I were you, I would focus on improving my English pronunciation.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP