khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/06/2026 55 Lưu

Với n là số thực, xét mệnh đề chứa biến và .

A.

Mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) là một mệnh đề đúng.

Đúng
Sai
B.

Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) là “Nếu \(n > 3\) thì \({n^2} > 9\)”.

Đúng
Sai
C.

Mệnh đề \(P(5)\) là một mệnh đề đúng.

Đúng
Sai
D.

Mệnh đề P và Q là hai mệnh đề tương đương.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai: Mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) được phát biểu là "Nếu \({n^2} > 9\) thì \(n > 3\)". Mệnh đề này sai vì tồn tại phản ví dụ, chẳng hạn khi \(n = - 4\), ta có \({\left( { - 4} \right)^2} = 16 > 9\) (P đúng) nhưng \( - 4 > 3\) lại là sai (Q sai).

b) Đúng: Mệnh đề đảo của \(P \Rightarrow Q\) là \(Q \Rightarrow P\), được phát biểu đúng là “Nếu \(n > 3\) thì \({n^2} > 9\)”.

c) Đúng: Mệnh đề \(P\left( 5 \right)\) có nghĩa là "\({5^2} > 9 \Leftrightarrow 25 > 9\)", đây là một mệnh đề hoàn toàn đúng.

d) Sai: Hai mệnh đề P và Q không tương đương với nhau do mệnh đề kéo theo chiều \(P \Rightarrow Q\) là sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

10

Gọi tập A là số học sinh đăng kí bóng đá, tập B là số học sinh đăng kí cầu lông.

Theo đề bài, ta có \(n\left( {A \cup B} \right) = 45\), \(n\left( A \right) = 30\), \(n\left( B \right) = 25\).

Số học sinh đăng kí cả hai môn tương ứng với phần giao của hai tập hợp:

\(n\left( {A \cap B} \right) = n\left( A \right) + n\left( B \right) - n\left( {A \cup B} \right)\).

Thay số: \(n\left( {A \cap B} \right) = 30 + 25 - 45 = 10\) (em).

Kết quả: 10.

Câu 2

A. \(A \cup B = \{ - 2; - 1;1;2;4\} \).

Đúng
Sai

B. \(A \cap B = \{ - 2;0;2\} \).

Đúng
Sai

C. \(B\backslash A = \{ 4\} \).

Đúng
Sai

D. \(A\backslash B = \{ - 1;1\} \).

Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai: Tập hợp hợp \(A \cup B\) bao gồm tất cả các phần tử của A và B, kết quả là \(\left\{ { - 2; - 1;0;1;2;4} \right\}\). Phát biểu ở đề bài bị thiếu phần tử 0.

b) Đúng: Tập hợp giao \(A \cap B\) bao gồm các phần tử chung, đó là \(\left\{ { - 2;0;2} \right\}\).

c) Đúng: Tập hợp hiệu \(B\backslash A\) gồm các phần tử thuộc B nhưng không thuộc A, kết quả là \(\left\{ 4 \right\}\).

d) Đúng: Tập hợp hiệu \(A\backslash B\) gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B, kết quả là \(\left\{ { - 1;1} \right\}\).

Câu 3

A. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\), \(\cot \alpha = - \sqrt 3 \).

B. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\), \(\tan \alpha = - \sqrt 3 \).

C. \(\sin \alpha = - \frac{1}{2}\), \(\cos \alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

D. \(\cos \alpha = - \frac{1}{2}\), \(\tan \alpha = - \frac{{\sqrt 3 }}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 6.

B. \(\sqrt {48} \).

C. 8.

D. \(\sqrt {56} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Độ dài cạnh BC bằng \(\sqrt {41} \).

Đúng
Sai

B. Diện tích tam giác ABC bằng 8.

Đúng
Sai

C. Đường cao AH của tam giác ABC là \(\frac{{16\sqrt {17} }}{{17}}\).

Đúng
Sai

D. \(\sin \widehat {BAC} = \frac{4}{5}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP