khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/06/2026 32 Lưu

Trong hình vẽ dưới, phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể cả bờ)là miền nghiệm của hệ bất phương trình:

Trong hình vẽ dưới, phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể cả bờ)là miền nghiệm của hệ bất phương trình: (ảnh 1)

 

A. \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \ge 0\\x + 3y \ge - 2\end{array} \right.\).   
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \ge - 2\end{array} \right.\). 
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y > - 2\end{array} \right.\).  
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \le - 2\end{array} \right.\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Thay \(x = 0;{\rm{ }}y = 1\) vào các hệ ta thấy chỉ có hệ\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \ge - 2\end{array} \right.\) và \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y > - 2\end{array} \right.\)thu được các bất phương trình đúng và phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể cả bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \ge - 2\end{array} \right.\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Phương trình \(2{x^2} - 3x + 1 = 0\) vô nghiệm.          
B. \[\sqrt 2 \] là số vô tỷ.
C. \(2\) không phải là số nguyên tố.          
D. \(2023\)chia hết cho \(9\).

Lời giải

Chọn B

Lời giải

Chọn D

Thay \(x = 1;{\rm{ }}y = 1\) vào hệ \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 3 \le 0\\x \ge 0\\y \ge 0\end{array} \right.\)ta được các bất phương trình đúng nên \(\left( {1;1} \right)\) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình và \(x \ge 0,{\rm{ }}y \ge 0{\rm{ }}\)nên hình 1 là hình vẽ mô tả miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 3 \le 0\\x \ge 0\\y \ge 0\end{array} \right.\).

Câu 3

A. \(n\left( {A \cap B} \right) = 20.\)                 
B. \(n\left( {A \cap B} \right) = 14.\)                             
C. \(n\left( {A \cap B} \right) = 2.\)                 
D. \(n\left( {A \cap B} \right) = 10.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(X = \left\{ 1 \right\}.\)                                 
B. \(X = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}.\)                    
  C. \(X = \left\{ 0 \right\}.\)                            
D. \(X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 4.                                
B. 3.                              
C. 1.                              
D. 2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \( - 1.\)                        
B. \(2.\)                         
C. \(0.\)                         
D. \(\sqrt 3 - 1.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(1 \in \mathbb{N}.\) 
B. \(1 \subset \mathbb{N}.\)    
C. \(\left\{ 1 \right\} \subset \mathbb{N}.\)            
D. \(\left\{ { - 2} \right\} \not\subset \mathbb{N}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP