khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/06/2026 7 Lưu

Để đo bán kính một hồ nước hình tròn tâm \(O\), người ta làm như sau: Lấy ba điểm \(A,B,C\) như hình vẽ, sao cho\(AB = 7m,AC = 6m\) và \(\widehat {BAC} = {110^{\rm{o}}}\). (Các kết quả làm tròn 3 chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến độ.

Để đo bán kính một hồ nước hình tròn tâm \(O\), người ta làm như sau: Lấy ba điểm A,B,C như hình vẽ, sao cho AB = 7m,AC = 6m và góc {BAC} = 110 độ. (Các kết quả làm tròn 3 chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến độ. (ảnh 1)

a)                Tính bán kính R của hồ nước.

b)                Tính diện tích tam giác\(OBC\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

   a) \(BC = \sqrt {A{B^2} + A{C^2} - 2AB.AC.\cos A} = \sqrt {{7^2} + {6^2} - 2.7.6.\cos 110^\circ } \approx 10,664\left( m \right).\)

            Bán kính hồ nước \(R = \frac{{BC}}{{2.\sin A}} \approx 5,674\left( m \right)\)

b) Cách 1: Nửa chu vi tam giác \(OBC\)\(p = \frac{{OB + OC + BC}}{2} \approx \frac{{2.5,674 + 10,664}}{2} \approx 11,006\left( m \right)\).

Diện tích tam giác \(OBC\)\(S = \sqrt {p\left( {p - OB} \right)\left( {p - OC} \right)\left( {p - BC} \right)} \approx 10,345\left( {{m^2}} \right)\).

Cách 2: \(\widehat {BOC} = 140^\circ \)\( \Rightarrow S = \frac{1}{2}OB.OC.\sin BOC \approx 10.347\left( {{m^2}} \right)\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.\[P\] kéo theo \[Q.\]    
B. \[P\] là điều kiện cần để có \[Q.\]
C. Nếu \[P\] thì \[Q.\]     
D. \[P\] là điều kiện đủ để có \[Q.\]

Lời giải

Chọn B

Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: là \[P\] là điều kiện cần để có \[Q.\]

Câu 2

A. Phương trình \(2{x^2} - 3x + 1 = 0\) vô nghiệm.          
B. \[\sqrt 2 \] là số vô tỷ.
C. \(2\) không phải là số nguyên tố.          
D. \(2023\)chia hết cho \(9\).

Lời giải

Chọn B

Câu 3

A. \(1 \in \mathbb{N}.\) 
B. \(1 \subset \mathbb{N}.\)    
C. \(\left\{ 1 \right\} \subset \mathbb{N}.\)            
D. \(\left\{ { - 2} \right\} \not\subset \mathbb{N}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(X = \left\{ 1 \right\}.\)                                 
B. \(X = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}.\)                    
  C. \(X = \left\{ 0 \right\}.\)                            
D. \(X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(A\backslash B = \left( { - 7; - 4} \right]\). 
B. \(A \cap B = \left[ { - 4;3} \right)\).                     
C. \(A\backslash B = \left( { - 7; - 4} \right)\). 
D. \(A \cup B = \left( { - 7; - 4} \right)\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(n\left( {A \cap B} \right) = 20.\)                 
B. \(n\left( {A \cap B} \right) = 14.\)                             
C. \(n\left( {A \cap B} \right) = 2.\)                 
D. \(n\left( {A \cap B} \right) = 10.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \( - 1.\)                        
B. \(2.\)                         
C. \(0.\)                         
D. \(\sqrt 3 - 1.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP