khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/06/2026 49 Lưu

Để đo bán kính một hồ nước hình tròn tâm \(O\), người ta làm như sau: Lấy ba điểm \(A,B,C\) như hình vẽ, sao cho\(AB = 7m,AC = 6m\) và \(\widehat {BAC} = {110^{\rm{o}}}\). (Các kết quả làm tròn 3 chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến độ.

Để đo bán kính một hồ nước hình tròn tâm \(O\), người ta làm như sau: Lấy ba điểm A,B,C như hình vẽ, sao cho AB = 7m,AC = 6m và góc {BAC} = 110 độ. (Các kết quả làm tròn 3 chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến độ. (ảnh 1)

a)                Tính bán kính R của hồ nước.

b)                Tính diện tích tam giác\(OBC\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

   a) \(BC = \sqrt {A{B^2} + A{C^2} - 2AB.AC.\cos A} = \sqrt {{7^2} + {6^2} - 2.7.6.\cos 110^\circ } \approx 10,664\left( m \right).\)

            Bán kính hồ nước \(R = \frac{{BC}}{{2.\sin A}} \approx 5,674\left( m \right)\)

b) Cách 1: Nửa chu vi tam giác \(OBC\)\(p = \frac{{OB + OC + BC}}{2} \approx \frac{{2.5,674 + 10,664}}{2} \approx 11,006\left( m \right)\).

Diện tích tam giác \(OBC\)\(S = \sqrt {p\left( {p - OB} \right)\left( {p - OC} \right)\left( {p - BC} \right)} \approx 10,345\left( {{m^2}} \right)\).

Cách 2: \(\widehat {BOC} = 140^\circ \)\( \Rightarrow S = \frac{1}{2}OB.OC.\sin BOC \approx 10.347\left( {{m^2}} \right)\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(A\backslash B = \left( { - 7; - 4} \right]\). 
B. \(A \cap B = \left[ { - 4;3} \right)\).                     
C. \(A\backslash B = \left( { - 7; - 4} \right)\). 
D. \(A \cup B = \left( { - 7; - 4} \right)\)

Lời giải

Chọn A

Câu 3

A. \(\sin \alpha = {y_0}.\)
B. \(\cot \alpha = \frac{{{y_0}}}{{{x_0}}}\left( {{x_0} \ne 0} \right).\)
C. \(\tan \alpha \cdot \cot \alpha = 1\,\,\left( {\alpha \notin \left\{ {0^\circ ;90^\circ ;180^\circ } \right\}} \right).\)
D. \[2\left( {{{\sin }^2}\alpha + {{\cos }^2}\alpha } \right) = 2.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \ge 0\\x + 3y \ge - 2\end{array} \right.\).   
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \ge - 2\end{array} \right.\). 
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y > - 2\end{array} \right.\).  
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \le - 2\end{array} \right.\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {1;5} \right)\) 
B. \((1;1)\)                    
C. \(\left( {0; - 3} \right)\)                                       
D. \(\left( {0;0} \right)\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {\left| x \right| \le 3} \right.} \right\}\).   
B. \(X = \left\{ {x \in \mathbb{N}\left| { - 3 \le x \le 3} \right.} \right\}\).
C. \(X = \left\{ {x \in \mathbb{N}\left| {\left| x \right| \le 3} \right.} \right\}\).           
D. \(X = \left\{ {x \in \mathbb{Z}\left| {\left| x \right| \le 3} \right.} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP