Cho tam giác ABC có \(a = 8,b = 10\), góc \(C\) bằng \(60^\circ \). Độ dài cạnh \(c\)là
A. \(c = 3\sqrt {21} \).
B. \(c = 7\sqrt 2 \).
C. \(c = 2\sqrt {11} \).
D. \(c = 2\sqrt {21} \).
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn A
Theo định lý côsin, ta có \(c = {a^2} + {b^2} - 2ab \cdot \cos c = {8^2} + {10^2} - 2 \cdot 8 \cdot 10 \cdot \cos 60^\circ = 84 \Rightarrow c{\rm{ }} = \sqrt {84} = 2\sqrt {21} .\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(\left( {2; + \infty } \right)\).
B. \(\left( { - \infty ;2} \right]\).
C. \(\left( { - \infty ; - 2} \right]\).
D. \(\left[ {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Chọn B
Câu 2
A. \({A_1} = \left\{ {1;5} \right\}\).
B. \({A_2} = \left\{ {1;4} \right\}\).
C. \({A_3} = \left\{ { - 1;2;3} \right\}\).
D. \({A_4} = \left\{ { - 2;4} \right\}\).
Lời giải
Chọn B
Câu 3
A. \(26\).
B. \(8\).
C. \(34\).
D. \(12\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \[A\backslash B\].
B. \[A \cap B\].
C. \[B\backslash A\].
D. \[A \cup B\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(A = \left\{ {1,2,3,5} \right\}\).
B. \(\left\{ {1;3;6;9} \right\}.\)
C. \(\left\{ {6;9} \right\}.\)
D. \(\emptyset .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \[4\,cm\].
B. \[6\,cm\].
C. \[2\,cm\].
D. \[8\,cm\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
