khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/06/2026 26 Lưu

Mỗi tuần, chị Thủy có thể thu xếp thời gian tối đa là 10 giờ để tập thể dục giảm cân bằng hai môn: Chạy bộ và bơi lội. Biết rằng mỗi giờ chạy bộ sẽ tiêu hao \(446\) calo/giờ, mỗi giờ bơi tại bể bơi sẽ tiêu hao \(528\) calo/giờ. Chị muốn tiêu hao nhiều calo nhưng không được vượt quá 7500 calo một tuần. Gọi \(x\) là số giờ chạy bộ và \(y\) là số giờ bơi lội trong tuần. Tìm hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(x,y\) để biểu diễn số giờ chạy bộ và bơi lội mà chị Thủy tập mỗi tuần.

A.

\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \le 10\\223x + 264y \le 3750\\x \ge 0\\y \ge 0\end{array} \right.\).

B.

\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \le 10\\223x + 264y \ge 3750\\x \ge 0\\y \ge 0\end{array} \right.\).

C.

\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \le 10\\223x + 264x \le 3750\end{array} \right.\).

D.

\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \ge 10\\223x + 264y \le 3750\\x \ge 0\\y \le 0\end{array} \right.\) .

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Gọi \(x\) là số giờ chạy bộ và \(y\) là số giờ bơi lội trong tuần. ta có hệ bất phương trình

\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \le 10\\446x + 528y \le 7500\\x \ge 0\\y \ge 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x + y \le 10\\223x + 264y \le 3750\\x \ge 0\\y \ge 0\end{array} \right.\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Từ đó: \(A \cup B = \left( { - 5; + \infty } \right)\), \(A \cap B = \left( { - 3;2} \right]\),\(A\backslash B = \left( { - 5; - 3} \right]\).

\({C_\mathbb{R}}A = \left( { - \infty ; - 5} \right] \cup \left( {2; + \infty } \right)\).

b) Để \(A\backslash B = \emptyset \) thì \(A \subset B\) hay \(2m - 1 \ge - 2\) và \(2m + 3 \le 5\) suy ra \( - \frac{1}{2} \le m \le 1\).

Lời giải

 Cho bất phương trình 2x−y<3, biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình trên hệ trục tọa độ Oxy. (ảnh 1)

Vẽ đường thẳng \(d\): \(2x - y = 3\).

Lấy điểm \(O\left( {0;0} \right)\), ta có: \(2.0 - 0 = 0 < 3\). Vậy miền nghiệm của bất phương trình \(2x - y < 3\) là nửa mặt phẳng không bị gạch ở hình trên chứa điểm \(O\left( {0;0} \right)\) không kể đường thẳng \(d\).

Câu 3

A. \(\left( {1; - 1} \right)\).

B. \(\left( {1;1} \right)\).

C. \(\left( { - 2;1} \right)\).

D. \[\left( { - 4; - 1} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( { - 3; - 1} \right) \cup \left[ {5;10} \right]\).

B. \(\left( { - 3; - 1} \right)\).

C. \(\left( { - 3;10} \right]\).

D. \(\left[ { - 1;2} \right] \cup \left( {5;10} \right]\) .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP