Cho \(\tan \alpha = - 2\). Tính \(P = \frac{{\sin \alpha - \cos \alpha }}{{{{\sin }^3}\alpha + 3{{\cos }^3}\alpha + 2\sin \alpha }}\).
A. \[P = \frac{3}{5}\].
B. \[P = \frac{5}{3}\]
C. \[P = - \frac{3}{5}\]
D. \[P = \frac{{ - 3}}{{3\sqrt 2 }}\]
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn A
\(P = \frac{{\sin \alpha - \cos \alpha }}{{{{\sin }^3}\alpha + 3{{\cos }^3}\alpha + 2\sin \alpha }} = \frac{{\tan \alpha \frac{1}{{co{s^2}\alpha }} - \frac{1}{{co{s^2}\alpha }}}}{{{{\tan }^3}\alpha + 3 + 2\tan \alpha \frac{1}{{co{s^2}\alpha }}}} = \frac{{\left( {\tan \alpha - 1} \right)\left( {1 + {{\tan }^2}\alpha } \right)}}{{{{\tan }^3}\alpha + 3 + 2\tan \alpha \left( {1 + {{\tan }^2}\alpha } \right)}} = \frac{3}{5}\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Chọn C

\(\left( {a;c} \right) \cap \left[ {b;d} \right) = \left[ {b;c} \right)\)
Câu 2
A. \(\left( {1;3} \right)\).
B. \(\left( {1;3} \right]\).
C. \(\left[ { - 5; + \infty } \right)\).
D. \(\left[ { - 5;1} \right]\).
Lời giải
Chọn A

\(A \cap B\):
Câu 3
A. 8.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(CD \approx 85mm\).
B. \(CD \approx 80mm\).
C. \(CD \approx 79mm\).
D. \(CD \approx 87mm\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(1\).
B. \(2\).
C. \( - 3\).
D. \( - 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
