khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/06/2026 16 Lưu

Thiết kế mặt cắt của lề đường cho đường dành cho xe buýt không người lái được thể hiện trong hình dưới đây. Mảnh kim loại \(CD\) được đặt vào bê tông và được sử dụng để điều khiển hướng và tốc độ của xe buýt. Tính độ dài \(CD\).

 Thiết kế mặt cắt của lề đường cho đường dành cho xe buýt không người lái được thể hiện trong hình dưới đây. Mảnh kim loại CD được đặt vào bê tông và được sử dụng để điều khiển hướng và tốc độ của xe buýt. Tính độ dài CD. (ảnh 1)

A. \(CD \approx 85mm\).

B. \(CD \approx 80mm\).

C. \(CD \approx 79mm\).

D. \(CD \approx 87mm\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

\(\widehat {ADB} = 30^\circ \)(so le trong) \( \Rightarrow \widehat {BAD} = 40^\circ \)

Định lý sin: \(\frac{{AB}}{{{\rm{sin}}\widehat {ADB}}} = \frac{{BD}}{{\sin \widehat {BAD}}} \Rightarrow BD \approx 257,12\)

\(\widehat {ACB} = 38^\circ \)(so le trong) \( \Rightarrow \widehat {BAC} = 32^\circ \)

Định lý sin: \[\frac{{AB}}{{{\rm{sin}}\widehat {ACB}}} = \frac{{BC}}{{\sin \widehat {BAC}}} \Rightarrow BC \approx 172,12\]

\( \Rightarrow CD = BD - BC \approx 85mm\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left\{ 3 \right\}\).

B. \(\left\{ {2;3;5;6;8} \right\}\).

C. \(\left\{ {2;5} \right\}\).

D. \(\left\{ {2;3;6;8} \right\}\).

Lời giải

Chọn B

\(x \in X \cup Y \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x \in X\\x \in Y\end{array} \right.\, \Rightarrow \,X \cup Y = \left\{ {2;3;5;6;8} \right\}\)

Câu 2

A. \[A = \left\{ {24k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].

B. \[B = \left\{ {12k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].

C. \[C = \left\{ {10k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].

D. \[D = \left\{ {2k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].

Lời giải

Chọn B

Ta có \(BCNN\left( {6;4} \right) = 12\,\, \Rightarrow BC\left( {6;4} \right) = B\left( {12} \right) = \left\{ {12k,\,\,\,k \in \mathbb{N}} \right\}\)

Câu 3

A. \(\left[ { - 2;5} \right]\).

B. \(\left[ { - 2;6} \right]\).

C. \(\left( {5; + \infty } \right)\).

D. \(\left( {2; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\sin \alpha < 0\).

B. \(\cos \alpha < 0\).

C. \(\tan \alpha < 0\).

D. \(\cot \alpha < 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {1;3} \right)\).

B. \(\left( {1;3} \right]\).

C. \(\left[ { - 5; + \infty } \right)\).

D. \(\left[ { - 5;1} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(m \le - 2\) hoặc \(m \ge 1\).

B. \( - 1 \le m \le 0\).

C. \( - 2 \le m \le - 1\).

D. \(m \le - 1\) hoặc \(m \ge 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP