Thiết kế mặt cắt của lề đường cho đường dành cho xe buýt không người lái được thể hiện trong hình dưới đây. Mảnh kim loại \(CD\) được đặt vào bê tông và được sử dụng để điều khiển hướng và tốc độ của xe buýt. Tính độ dài \(CD\).

A. \(CD \approx 85mm\).
B. \(CD \approx 80mm\).
C. \(CD \approx 79mm\).
D. \(CD \approx 87mm\).
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn A
\(\widehat {ADB} = 30^\circ \)(so le trong) \( \Rightarrow \widehat {BAD} = 40^\circ \)
Định lý sin: \(\frac{{AB}}{{{\rm{sin}}\widehat {ADB}}} = \frac{{BD}}{{\sin \widehat {BAD}}} \Rightarrow BD \approx 257,12\)
\(\widehat {ACB} = 38^\circ \)(so le trong) \( \Rightarrow \widehat {BAC} = 32^\circ \)
Định lý sin: \[\frac{{AB}}{{{\rm{sin}}\widehat {ACB}}} = \frac{{BC}}{{\sin \widehat {BAC}}} \Rightarrow BC \approx 172,12\]
\( \Rightarrow CD = BD - BC \approx 85mm\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(\left\{ 3 \right\}\).
B. \(\left\{ {2;3;5;6;8} \right\}\).
C. \(\left\{ {2;5} \right\}\).
D. \(\left\{ {2;3;6;8} \right\}\).
Lời giải
Chọn B
\(x \in X \cup Y \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x \in X\\x \in Y\end{array} \right.\, \Rightarrow \,X \cup Y = \left\{ {2;3;5;6;8} \right\}\)
Câu 2
A. \[A = \left\{ {24k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].
B. \[B = \left\{ {12k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].
C. \[C = \left\{ {10k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].
D. \[D = \left\{ {2k,{\rm{ }}k \in \mathbb{N}} \right\}\].
Lời giải
Chọn B
Ta có \(BCNN\left( {6;4} \right) = 12\,\, \Rightarrow BC\left( {6;4} \right) = B\left( {12} \right) = \left\{ {12k,\,\,\,k \in \mathbb{N}} \right\}\)
Câu 3
A. \(\left[ { - 2;5} \right]\).
B. \(\left[ { - 2;6} \right]\).
C. \(\left( {5; + \infty } \right)\).
D. \(\left( {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \(\sin \alpha < 0\).
B. \(\cos \alpha < 0\).
C. \(\tan \alpha < 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(\left( {1;3} \right)\).
B. \(\left( {1;3} \right]\).
C. \(\left[ { - 5; + \infty } \right)\).
D. \(\left[ { - 5;1} \right]\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(m \le - 2\) hoặc \(m \ge 1\).
B. \( - 1 \le m \le 0\).
C. \( - 2 \le m \le - 1\).
D. \(m \le - 1\) hoặc \(m \ge 2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(7\).
B. \(3\).
C. \( - 3\).
D. \( - 7\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.