Tam giác \(ABC\) có \(AB = 1,AC = 3,\widehat A = 60^\circ \). Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\).
A. \(\sqrt 7 \).
B. \(\frac{5}{2}\).
C. \(\sqrt 3 \).
D. \(\frac{{\sqrt {21} }}{3}\).
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn D
\(B{C^2} = A{B^2} + A{C^2} - 2.AB.AC.c{\rm{osA = 7 }} \Rightarrow {\rm{ BC = }}\sqrt {7.} \)
\(R = \frac{{BC}}{{2\sin A}} = \frac{{\sqrt {21} }}{3}\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(\tan \alpha < 0\).
B. \(\cot \alpha > 0\).
C. \(\sin \alpha < 0\).
Lời giải
Chọn A
Lời giải
\(A \cup B = \left[ { - 5;2} \right)\)
![Cho A=[−5;1] và B=(−3;2). Tìm và biểu diễn trên trục số tập hợp A∪B. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/images/1780924947/image14.png)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(\left[ {2;5} \right].\)
B. \(\left[ { - 3;5} \right].\)
C. \(\left[ {0;2} \right).\)
D. \(\left[ { - 3;1} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. S = 120.
B. S = 100.
C. S = 80.
D. S = 90.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(2.\)
B. \(4.\)
C. \(3.\)
D. \(5.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.