Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3; 1; 7) và B(5; 5; 1) và mặt phẳng (P): 2x – y – z + 4 = 0. Điểm M(a; b; c) thuộc (P) sao cho MA = MB = \(\sqrt {35} \) (biết M có hoành độ nguyên). Gọi M' là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (Oxy). Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M' và song song với mặt phẳng (P) có dạng: 2x + my + nz + p = 0. Tìm p?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án: 2
Ta có: \(\overrightarrow {AM} = \left( {a - 3;b - 1;c - 7} \right)\) và \(\overrightarrow {BM} = \left( {a - 5;b - 5;c - 1} \right)\).
Vì \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{M \in (P)}\\{MA = MB = \sqrt {35} }\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{M \in (P)}\\{M{A^2} = M{B^2}}\\{M{A^2} = 35}\end{array}} \right.\).
Ta có hệ phương trình:
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2a - b - c + 4 = 0}\\{\left( {a - 3} \right){}^2 + {{\left( {b - 1} \right)}^2} + {{\left( {c - 7} \right)}^2} = {{\left( {a - 5} \right)}^2} + {{\left( {b - 5} \right)}^2} + {{\left( {c - 1} \right)}^2}}\\{{{\left( {a - 3} \right)}^2} + {{\left( {b - 1} \right)}^2} + {{\left( {c - 7} \right)}^2} = 35}\end{array}} \right.\)
\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2a - b - c = - 4}\\{4a + 8b - 12c = - 8}\\{{{\left( {a - 3} \right)}^2} + {{\left( {b - 1} \right)}^2} + {{\left( {c - 7} \right)}^2} = 35}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{b = c}\\{c = a + 2}\\{{{\left( {a - 3} \right)}^2} + {{\left( {b - 1} \right)}^2} + {{\left( {c - 7} \right)}^2} = 35}\end{array}} \right.\)
\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{b = a + 2}\\{c = a + 2}\\{3{a^2} - 14a = 0}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{a = 0}\\{b = 2}\\{c = 2}\end{array}} \right.\) (do M có hoành độ nguyên).
Nên M(0; 2; 2).
Vì (Q) // (P) nên \(\overrightarrow {{n_Q}} = \overrightarrow {n{}_P} = \left( {2; - 1; - 1} \right)\).
M' là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (Oxy) nên M'(0; 2; 0).
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm M'(0; 2; 0) và nhận \(\overrightarrow {{n_Q}} = \left( {2; - 1; - 1} \right)\) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là: 2(x – 0) – 1(y − 2) – 1(z − 0) = 0 hay 2x – y – z + 2 = 0.
Vậy p = 2.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 3x – 2y + 4z – 4 = 0;
B. 3x – 2y + 4z + 4 = 0;
C. 3x – 2y + 4z + 5 = 0;
D. 3x + 2y + 4z + 8 = 0.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Do (Q) song song với (P) nên có vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n = \left( {3; - 2;4} \right)\).
Phương trình mặt phẳng (Q): 3(x – 2) – 2(y + 1) + 4(z + 3) = 0
3x – 2y + 4z + 4 = 0.
Câu 2
A. 2x – y + 3z + 7 = 0;
B. 2x + y – 3z + 7 = 0;
C. 2x + y + 3z + 7 = 0;
D. 2x – y + 3z – 7 = 0.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P): 2x – y + 3z + 4 = 0 có dạng:
2x – y + 3z + D = 0 (D ≠ 4).
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm A(1; 3; −2) nên ta có:
2.1 – 3 + 3.(−2) + D = 0 D = 7 (thỏa mãn).
Vậy phương trình mặt phẳng (Q): 2x – y + 3z + 7 = 0.
Câu 3
A. 5x + 3y – 2z = 0;
B. 5x – 3y – 2z = 0;
C. 5x – 3y + 2z = 0;
D. −5x + 3y + 2z = 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. K(3; 1; −8);
B. N(2; 1; −1);
C. I(0; 2; −1);
D. M(1; 0; −5).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. y – 1 = 0;
B. x + y – 2 = 0;
C. x + y + z – 3 = 0;
D. z – 1 = 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 2x – y + z – 3 = 0;
B. −x + 2y + z + 3 = 0;
C. 2x – y + z + 3 = 0;
D. −x + 2y + z + 3 = 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 3x + y – 2z – 14 = 0;
B. 3x – y + 2z + 6 = 0;
C. 3x – y + 2z – 6 = 0;
D. 3x – y – 2z + 6 = 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.