khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/06/2026 6 Lưu

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1 - t}\\{y = 2 + 2t}\\{z =  - 3 + t}\end{array}} \right.\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Điểm M(0; 4; −2) thuộc đường thẳng d.
Đúng
Sai
b) Vectơ \(\vec n = \left( { - 1;2;1} \right)\) là vectơ pháp tuyến của d.
Đúng
Sai
c) Vectơ \(\vec u = \left( {2; - 4; - 2} \right)\) là một vectơ chỉ phương của d.
Đúng
Sai
d) Phương trình chính tắc của đường thẳng d là \(\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z + 3}}{1}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                     b) Sai.                    c) Đúng.                d) Đúng.

a) Đúng. Thay t = 1 vào hệ phương trình, ta được x = 0, y = 4, z = −2.

b) Sai. Vectơ \(\vec n = \left( { - 1;2;1} \right)\) là vectơ chỉ phương của d.

c) Đúng. Từ phương trình, d có vectơ chỉ phương cơ sở \(\vec v = \left( { - 1;2;1} \right)\).

Vectơ \(\vec u = - 2\vec v = \left( {2; - 4; - 2} \right)\) nên cũng là một vectơ chỉ phương.

d) Đúng. Từ phương trình tham số, ta xác định được đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2; −3) và có một vectơ chỉ phương là \(\vec v = \left( { - 1;2;1} \right)\). Áp dụng công thức, ta viết được phương trình chính tắc của d là \(\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z + 3}}{1}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Điểm P(0; 1; 2) d.

Câu 2

A. \(\overrightarrow u = \left( {3;\frac{3}{2};1} \right)\);

B. \(\overrightarrow u = \left( {9;2;3} \right)\);

C. \(\overrightarrow u = \left( {3;2;1} \right)\);

D. \(\overrightarrow u = \left( {3;\frac{2}{3}; - 1} \right)\).

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Ta có \(\frac{{x - 1}}{3} = \frac{{3y}}{2} = \frac{{3 - z}}{1}\)\( \Leftrightarrow \frac{{x - 1}}{3} = \frac{y}{{\frac{2}{3}}} = \frac{{z - 3}}{{ - 1}}\).

Vậy một vectơ chỉ phương của đường thẳng là \(\overrightarrow u = \left( {3;\frac{2}{3}; - 1} \right)\).

Câu 3

A. \(\overrightarrow u = \left( {0;1;2} \right)\);

B. \(\overrightarrow u = \left( {0;2; - 4} \right)\);

C. \(\overrightarrow u = \left( {1; - 2; - 4} \right)\);

D. \(\overrightarrow u = \left( {0; - 2;4} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\overrightarrow u = \left( {3;4; - 1} \right)\);

B. \(\overrightarrow u = \left( {2; - 5;3} \right)\);

C. \(\overrightarrow u = \left( { - 3; - 4;1} \right)\);

D. \(\overrightarrow u = \left( {2; - 5; - 3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\overrightarrow u = \left( { - 1;2;3} \right)\);

B. \(\overrightarrow u = \left( {2;1;3} \right)\);

C. \(\overrightarrow u = \left( { - 1;2;1} \right)\);

D. \(\overrightarrow u = \left( {2;1;1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP