khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 53 Lưu

Tính khoảng cách giữa tâm vệ tinh địa tĩnh của Trái Đất với tâm Trái Đất. Biết khối lượng của Trái Đất là \[M{\rm{ }} = {\rm{ }}6.{10^{24\;}}kg.\;\]Chu kì quay của Trái Đất quanh trục của nó là 24h. Hằng số hấp dẫn \[\;G{\rm{ }} = {\rm{ }}6,{67.10^{ - 11}}N{m^2}/k{g^2}.\]

A. 422980km

B. 42298km

C. 42982km

D. 42982m

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

Vận tốc dài của vệ tinh \[v{\rm{ }} = {\rm{ }}\omega r{\rm{ }} = {\rm{ }}\left( {\frac{{2\pi }}{T}} \right).r\]

Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

\[ \Rightarrow \frac{{m{v^2}}}{r} = \frac{{GmM}}{{{r^2}}}\]\[ \Leftrightarrow \frac{{4{\pi ^2}{r^2}}}{{{T^2}}} = \frac{{GmM}}{r}\]\[ \Rightarrow r = \sqrt[3]{{\frac{{GM{T^2}}}{{4{\pi ^2}}}}}\]

Thay \[T{\rm{ }} = {\rm{ }}24h{\rm{ }} = {\rm{ }}86400{\rm{ }}s\]

\[M{\rm{ }} = {\rm{ }}{6.10^{24}}\;kg,{\rm{ }}G{\rm{ }}\]vào \[ \to {\rm{ }}r{\rm{ }} = {\rm{ }}42298{\rm{ }}km\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a, Gía trị trung bình của chu kì dao động\[\overline T = \frac{{T1 + T2 + T3 + T4 + T5}}{5} = \frac{{2,01 + 2,11 + 2,05 + 2,03 + 2}}{5} = 2,04s\]

b, Sai số ngẫu nhiên

\[\overline {\Delta T} = \frac{{\overline T \left| {T - {T_1}} \right| + \left| {\overline T - {T_2}} \right| + \left| {\overline T - {T_3}} \right| + \left| {\overline T - {T_4}} \right| + \left| {\overline T - {T_5}} \right|}}{n}\]

\[ = \frac{{\left| {2,04 - 2,01} \right| + \left| {2,04 - 2,11} \right| + \left| {2,04 - 2,05} \right| + \left| {2,04 - 2,03} \right| + \left| {2,04 - 2} \right|}}{5} = 0,032s\]

Sai số tuyệt đối \[\Delta T = \Delta \overline T + \Delta T' = 0,032 + 0,02 = 0,052s\]

Sai số tỷ đối \[\delta T = \frac{{\Delta T}}{{\overline T }} \cdot 100\% = \frac{{0,052}}{{2,04}} \cdot 100\% = 2,5\% \]

c, Kết quả đo \[T = \overline T \pm \Delta T = 2,04 \pm 0,052s\]

Câu 2

A. \[x\; = 10cos\left( {\frac{\pi }{2}\;t} \right)\;cm\]

B. \[x\; = 10cos\left( {4t\; + \frac{\pi }{2}\;} \right)\;cm\]

C. \[x\; = \;4cos\left( {10t} \right)\;cm\]

D. \[x\; = 10cos\left( {8\pi t} \right)\;cm\]

Lời giải

Từ đồ thị ta thấy A = 10cm;

\(T = 4s \Rightarrow \omega = \frac{{2\pi }}{T} = \frac{\pi }{2}S\)

Đáp án A

Câu 3

A.

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

B.

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

C.

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần; 

D.

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Tần số góc của dao động điều hòa bằng tần số góc của chuyển động tròn đều

B.

Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

C.

Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đêu

D.

Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP