Một vật đang chuyển động Trên đường ngang với vận tốc 20m/s Thì trượt lên một cái dốc dài 100m, cao 10m. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt dốc là \[\mu {\rm{ }} = {\rm{ }}0,05.\] Lấy \[g{\rm{ }} = {\rm{ }}10{\rm{ }}m/{s^2}.\]
a. Tìm gia tốc của vật khi lên dốc. Vật có lên được đỉnh dốc không, nếu có, tìm vaannj tốc của vật tại đỉnh dốc và thời gian lên dốc.
b. Nếu trước khi trượt lên dốc, vận tốc của vật chỉ là 15 m/s thì chiều dài của đoạn lên dốc bằng bao nhiêu? Tính vận tốc của vật khi nó trở lại chân dốc.
Câu hỏi trong đề: 3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:

Hình 1

Hình 2
Hình 1 cho câu aa, Hình 2 cho câu bb
\[{v_0} = 20{\rm{m/s}};l = 100m;h = 10m;\mu = 0,05;g = 10{\rm{m/}}{s^2}\]
Góc hợp giữa dốc và mặt ngang:
Ta có: \[\sin a = \frac{{10}}{{100}} = \frac{1}{{10}}\]
\[ \Rightarrow a = \arcsin \left( {\frac{1}{{10}}} \right) \approx {5^o}44\prime \]
a. Áp dụng định luật II Newton cho vật:
\[\vec P + \vec N + \overrightarrow {{F_{ms}}} = m\vec a\] (1)
Chiếu (1) lên trục Oy thứ 1:
\[N - Py = 0 \Rightarrow N = Py = mg.\cos a = 10m.\cos {5^o}44\prime \left( N \right)\]
Chiếu (1) lên trục Ox thứ 1:
\[ - Px - {F_{ms}} = ma\]
\[ \Leftrightarrow - mg.\sin a - \mu .N = ma\]
\[ \Leftrightarrow - mg.\frac{1}{{10}} - 0,05.10m.\cos {5^o}44\prime = ma\]
\[ \Leftrightarrow - 10.\frac{1}{{10}} - 0,05.10.\cos {5^o}44\prime = a\]
\[ \Leftrightarrow a \approx - 1,5\left( {{\rm{m/}}{s^2}} \right)\]
Xét quãng đường vật đi được đến khi dừng lại nếu dốc vẫn kéo dài:
\[{v^2} - v_0^2 = 2aS\]
\[ \Leftrightarrow {0^2} - {20^2} = 2.\left( { - 1,5} \right).S\]
\[ \Leftrightarrow S \approx 133,33\left( m \right)\]
Vì quãng đường vật đi được lớn hơn chiều dài của dốc nên vật sẽ lên được đỉnh dốc.
Vận tốc của vật tại đỉnh dốc:
\[{v^2} - v_0^2 = 2.a.l\]
\[ \Leftrightarrow {v^2} - {20^2} = 2.\left( { - 1,5} \right).100\]
\[ \Leftrightarrow v = 10\left( {{\rm{m/s}}} \right)\]
Thời gian lên dốc:
\[t = \frac{{v - {v_0}}}{a} = \frac{{10 - 20}}{{ - 1,5}} \approx 6,67\left( s \right)\]
b. Chiều dài của đoạn lên dốc mà vật có thể đi được:
\[{v^2} - v_{02}^2 = 2a.{l_2}\]
\[ \Leftrightarrow {0^2} - {15^2} = 2.\left( { - 1,5} \right).{l_2}\]
\[ \Leftrightarrow {l_2} \approx 75\left( m \right)\]
Áp dụng định luật II Newton cho vật:
\[\vec P + \vec N + \overrightarrow {{F_{ms}}} = m\overrightarrow {{a_2}} \] (2)
Chiếu (2) lên trục Ox thứ 2:
\[Px - {F_{ms}} = m{a_2}\]
\[ \Leftrightarrow mg.\sin a - \mu .N = m{a_2}\]
\[ \Leftrightarrow 10m.\frac{1}{{10}} - 0,05.10m.\cos {5^o}44\prime = m{a_2}\]
\[ \Leftrightarrow {a_2} = 10.\frac{1}{{10}} - 0,05.10.\cos {5^o}44\prime \approx 0,5\left( {{\rm{m/}}{s^2}} \right)\]
Vận tốc của vật khi trở lại chân dốc:
\[v_2^2 - {v^2} = 2{a_2}{l_2}\]
\[ \Leftrightarrow v_2^2 - {0^2} = 2.0,5.75\]
\[ \Leftrightarrow {v_2} = 5\sqrt 3 \approx 8,66\left( {{\rm{m/s}}} \right)\]
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Để cột khí đứng yên thì áp suất do thủy ngân bên trên cân bằng với áp suất do bên dưới gây ra:
\[{p_C} = {p_B} = {h_C} + {p_0}\]
Áp suất chất lỏng đứng yên tại cùng mức ngang thì bằng nhau:
\[{p_B} = {p_D} = {h_D} + {p_0}\]
Do đó ta suy ra: \[{p_B} = {p_C} = {p_B} = {h_C} + {p_0} = {h_D} + {p_0}\]
\[ \Rightarrow {h_C} = {h_D} = 10(cm)\]
Độ cao chênh lệch của mặt thủy ngân là:
\[\Delta h = {h_B} - {h_D} = \left( {10 + 2} \right) - 10 = 2\left( {cm} \right)\]
Lời giải
\[4,{6.10^{11}}\]phân tử.
Từ công thức \[p = \frac{1}{3}\frac{{Nm}}{V}\overline {{v^2}} = \frac{2}{3}\frac{N}{V} \cdot \overline {{W_d}} \]với \[\overline {{W_d}} = \frac{3}{2}kT\], ta có \[\frac{N}{V} = \frac{p}{{kT}}\]
Từ đó tính được \[{\rm{N}} = 4,6 \cdot {10^{11}}\]phân tử.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. π (rad/s).
B. 2π (rad/s).
C. 1 (rad/s).
D. 2 (rad/s).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 0,05N.
B. 0,09N.
C. 0,17N.
D. 0,06N.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

