khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 6 Lưu

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hình chóp \(S.ABCD\)\(AD\) cắt\(BC\) tại \[E\]. Lấy \(M\) thuộc cạnh \[SB\]\[O\] là giao điểm \(AC\) với \(BD\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Hai đường thẳng \(AM\)\[SO\] cắt nhau.
Đúng
Sai
b) Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {MAD} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\) là đường thẳng \(MD\).
Đúng
Sai
c) Gọi \(I = SO \cap DM\). Gọi \(N\)là giao điểm giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \(\left( {MAD} \right)\). Khi đó ba điểm \(A,\,I,\,N\) thẳng hàng.
Đúng
Sai
d) Gọi \(N\)là giao điểm giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \(\left( {MAD} \right)\), khi đó \(N \in AM\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hai mặt phẳng \(\left( {SAD (ảnh 1)

a) Sai. \(AM \subset \left( {SAB} \right)\)\(SO \subset \left( {SAC} \right)\). Hai đường thẳng này không cùng thuộc một mặt phẳng (chéo nhau) nên không thể cắt nhau.

b) Đúng. Ta có \(M \in SB \subset \left( {SBD} \right)\)\(M \in \left( {MAD} \right)\), đồng thời \(D\) là điểm chung của cả hai mặt phẳng. Vậy giao tuyến là \(MD\).

c) Đúng. \(I,A,N\) đều là các điểm chung của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {MAD} \right)\), do đó chúng cùng nằm trên giao tuyến của hai mặt phẳng này nên thẳng hàng.

d) Sai. Nếu \(N \in AM\) thì đường thẳng \(AM\)\(SC\) cắt nhau tại \(N\), điều này vô lý vì \(AM\)\(SC\) chéo nhau.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left( {2; + \infty } \right)\).                
B. \(\left( {0;2} \right)\).        
C. \(\left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).                       
D. \[\left( {0; + \infty } \right)\].

Lời giải

Ta có: \({\rm{cos}}2x - 1 + m = 0 \Leftrightarrow {\rm{cos}}2x = 1 - m\).

Phương trình vô nghiệm khi: \(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{1 - m > 1}\\{1 - m < - 1}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m < 0}\\{m > 2}\end{array}} \right.\).

Vậy tập hợp giá trị thực của \(m\)\(\left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).

Đáp án đúng: C

Câu 2

A. \(x = \pm \frac{\pi }{6} + 2k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).             
B. \(x = \pm \frac{{2\pi }}{3} + 2k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C. \(x = \pm \frac{\pi }{6} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).               
D. \(x = \pm \frac{\pi }{3} + 2k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Lời giải

\({\rm{cos}}x = - \frac{1}{2} \Leftrightarrow {\rm{cos}}x = {\rm{cos}}\frac{{2\pi }}{3} \Leftrightarrow x = \pm \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Đáp án đúng: B

Câu 4

A. \(\sin a < 0\,;\,\,\cos a\, > \,0\).               
B. \(\sin a > 0\,;\,\,\cos a\, > \,0\).    
C. \(\sin a > 0\,;\,\,\cos a\, < \,0\).                                
D. \(\sin a < 0\,;\,\,\cos a\, < \,0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(\cos \alpha = - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).
Đúng
Sai
b) \(\cos 2\alpha = \frac{7}{9}\).
Đúng
Sai
c) \(\sin 2\alpha = - \frac{{4\sqrt 2 }}{9}\).
Đúng
Sai
d) \(\cot 2\alpha = \frac{{7\sqrt 2 }}{8}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP