khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 8 Lưu

Cho \(\widehat {uOv} = 45^\circ \). Xác định số đo góc lượng giác được biểu diễn trong hình dưới đây?

 Tia đầu của góc lượng giác là (ảnh 1)

A. \(45^\circ {\rm{.}}\)                              

B. \( - 315^\circ .\)    
C. \(315^\circ {\rm{.}}\)                                  
D. \( - 45^\circ {\rm{.}}\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tia đầu của góc lượng giác là tia \(u\) và tia cuối là tia \(v\). Chiều quay được ký hiệu theo chiều kim đồng hồ, tức là góc mang giá trị âm.

Công thức tính số đo góc biểu diễn: \( - \left( {360^\circ - 45^\circ } \right) = - 315^\circ \).

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\sin \alpha + \cos \alpha .\)                 

B. \(2\cos \alpha .\)   
C. \(2\sin \alpha .\)                                    
D. \(0.\)

Lời giải

Sử dụng công thức liên hệ giữa các góc lượng giác đặc biệt:

\({\rm{cos}}\left( {\pi + \alpha } \right) = - {\rm{cos}}\alpha \); \({\rm{sin}}\left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = {\rm{cos}}\alpha \).

Thay vào biểu thức ta được: \(E = - {\rm{cos}}\alpha + {\rm{cos}}\alpha = 0\).

Chọn D.

Câu 2

A. Hình 4.                 

B. Hình 3.                 
C. Hình 1.                 
D. Hình 2.

Lời giải

Hàm số \(y = {\rm{sin}}x\) là hàm số lẻ, đồ thị nhận gốc tọa độ \(O\left( {0;0} \right)\) làm tâm đối xứng và đi qua điểm \(O\).

Xét tại giá trị \(x = \frac{\pi }{2}\), ta có \(y = {\rm{sin}}\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 1\).

Đối chiếu các hình vẽ, hình thỏa mãn chính là Hình 2.

Chọn D.

Câu 3

A. \(\frac{{7\pi }}{{12}}.\)                       
B. \(\frac{{5\pi }}{{12}}.\)  
C. \(\frac{{5\pi }}{8}.\)                     
D. \(\frac{\pi }{{12}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Điểm biểu diễn góc \(\alpha \) thuộc góc phần tư thứ nhất.
Đúng
Sai
b) Nếu \[\sin \alpha = \frac{4}{5}\] thì \(\tan \alpha = \frac{4}{3}.\)
Đúng
Sai
c) Nếu \[\sin \alpha = \frac{4}{5}\] thì \(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{4}} \right) + \sin \left( {\alpha - \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{4\sqrt 2 }}{5}.\)
Đúng
Sai
d) Giá trị lớn nhất của biểu thức \[A\]\(\sqrt 2 + 1.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Số hạng \({u_2} = \frac{5}{4};{u_3} = \frac{7}{5}.\)
Đúng
Sai
b) Số \(\frac{{167}}{{84}}\) là số hạng thứ 252 của dãy số \(\left( {{u_n}} \right).\)
Đúng
Sai
c) \({u_{n + 1}} > {u_n},\forall n \in {\mathbb{N}^*}.\)
Đúng
Sai
d) Dãy \(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số bị chặn.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Giá trị của hàm số tại \(x = \frac{\pi }{3}\) bằng \(0.\)
Đúng
Sai
b) Tập xác định của hàm số \(f(x)\)là: \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi \mid \,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
Đúng
Sai
c) Hàm số \(f\left( x \right)\) là hàm số lẻ.
Đúng
Sai
d) Tổng các nghiệm của phương trình \(\tan 3x = 1\) trong khoảng \(\left( {0;\pi } \right)\) bằng \(\frac{{5\pi }}{4}.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Hàm số \(y = \cot x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi .\)  
B. Hàm số \(y = \sin x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi .\)
C. Hàm số \(y = \tan x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi .\) 
D. Hàm số \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP