khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 41 Lưu

Độ dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành được cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp như sau.

Câu 11.	Độ dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành được cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp như sau.  Hỏi số lá có chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm chiếm bao nhiêu phần trăm? (ảnh 1)

Hỏi số lá có chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 57%. 
B. 56,7%. 
C. 56%. 
D. 50%.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Câu 11.	Độ dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành được cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp như sau.  Hỏi số lá có chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm chiếm bao nhiêu phần trăm? (ảnh 2) 

Số lá có độ dài dưới 30 cm chiếm: 13,3% + 30% = 43,3%.

Số lá có độ dài từ 30 cm đến 50 cm chiếm: 100% − 43,3% = 56,7%.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a)Ta có: \({({\rm{sin}}a + {\rm{cos}}a)^2} = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} \Leftrightarrow {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}a + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}a + 2{\rm{sin}}a{\rm{cos}}a = \frac{1}{4}\)

\( \Leftrightarrow 1 + {\rm{sin}}2a = \frac{1}{4} \Leftrightarrow {\rm{sin}}2a =  - \frac{3}{4}{\rm{.\;}}\)

Vì \(\frac{\pi }{2} < a < \frac{{3\pi }}{4}\) nên \(\pi  < 2a < \frac{{3\pi }}{2}\), do đó \({\rm{cos}}2a < 0\). Mặt khác từ \({\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\left( {2a} \right) + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\left( {2a} \right) = 1\)

Suy ra \({\rm{cos}}2a =  - \sqrt {1 - {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\left( {2a} \right)}  =  - \sqrt {1 - {{\left( { - \frac{3}{4}} \right)}^2}}  =  - \frac{{\sqrt 7 }}{4}\).

b) Gọi diện tích được tô màu ở mỗi bước là \({u_n},n \in {\mathbb{N}^{\rm{*}}}\). Ta có dãy các giá trị \({u_n}\) là một cấp số nhân với số hạng đầu \({u_1} = \frac{4}{9}\) và công bội \(q = \frac{1}{9}\).

Gọi \({S_k}\) là tổng của \(k\) số hạng đầu trong cấp số nhân đang xét thì \({S_k} = \frac{{{u_1}\left( {{q^k} - 1} \right)}}{{q - 1}}\).

Để tổng diện tích phần được tô màu chiếm \(49,99{\rm{\% }}\) thì \(\frac{{{u_1}\left( {{q^k} - 1} \right)}}{{q - 1}} \ge 0,4999 \Leftrightarrow k \ge 3,8\).

Vậy cần ít nhất 4 bước.

Lời giải

\(\sin 4x = \sin \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}4x = x + \frac{\pi }{3} + k2\pi \\4x = \pi  - \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) + k2\pi \end{array} \right.\) \( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{9} + \frac{{k2\pi }}{3}\\x = \frac{{2\pi }}{{15}} + \frac{{k2\pi }}{5}\end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\)

Câu 3

A. \[\ell \approx 2,94{\rm{cm}}{\rm{.}}\]                        
B. \[\ell \approx 3,39{\rm{cm}}{\rm{.}}\]                        
C. \[\ell \approx 1,49{\rm{cm}}{\rm{.}}\]                        
D. \[\ell \approx 3,93{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \({u_n} = \frac{n}{{n + 2023}}.\)      
B. \({u_n} = {2^n} + 2023.\)    
C. \({u_n} = \sqrt {{n^2} + 2023} .\)                      
D. \({u_n} = n + \frac{{2023}}{n}\,.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[x = k\pi \].       
B. \[x = \frac{{3\pi }}{2} + k\pi \].      
C. \[x =  - \frac{\pi }{2} + k2\pi \].        
D. \[x = - \frac{\pi }{2} + k\pi \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \({\sin ^2}x + {\cos ^2}x + 1 = 0.\) 
B. \({\cos ^2}x = 1 - {\sin ^2}x.\) 
C. \({\sin ^2}x = - 1 + {\cos ^2}x.\) 
D. \({\sin ^2}x - {\cos ^2}x = 1.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP