khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 17 Lưu

Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập ( đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Câu 21.	Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập ( đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả  	sau: (ảnh 1)

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm này là

A. \({Q_3} = 13\). 
B. \({Q_3} = 15\). 
C. \({Q_3} = 14\). 
D. \({Q_3} = 12\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Cỡ mẫu: \(n = 2 + 4 + 7 + 4 + 3 = 20\).

Tứ phân vị thứ ba \({Q_3}\) là \(\frac{{{x_{15}} + {x_{16}}}}{2}\). Do \({x_{15}},\,\,{x_{16}}\) đều thuộc nhóm \(\left[ {12;16} \right)\) nên nhóm này chứa \({Q_3}\).

Do đó: \(p = 4\), \({a_4} = 12\), \({m_4} = 4\), \({m_1} + {m_2} + {m_3} = 2 + 4 + 7 = 13\), \({a_5} - {a_4} = 4\). Ta có:

\({Q_3} = 12 + \frac{{\frac{{3.20}}{4} - 13}}{4}.4 = 14\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a)Ta có: \({({\rm{sin}}a + {\rm{cos}}a)^2} = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} \Leftrightarrow {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}a + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}a + 2{\rm{sin}}a{\rm{cos}}a = \frac{1}{4}\)

\( \Leftrightarrow 1 + {\rm{sin}}2a = \frac{1}{4} \Leftrightarrow {\rm{sin}}2a =  - \frac{3}{4}{\rm{.\;}}\)

Vì \(\frac{\pi }{2} < a < \frac{{3\pi }}{4}\) nên \(\pi  < 2a < \frac{{3\pi }}{2}\), do đó \({\rm{cos}}2a < 0\). Mặt khác từ \({\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\left( {2a} \right) + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\left( {2a} \right) = 1\)

Suy ra \({\rm{cos}}2a =  - \sqrt {1 - {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\left( {2a} \right)}  =  - \sqrt {1 - {{\left( { - \frac{3}{4}} \right)}^2}}  =  - \frac{{\sqrt 7 }}{4}\).

b) Gọi diện tích được tô màu ở mỗi bước là \({u_n},n \in {\mathbb{N}^{\rm{*}}}\). Ta có dãy các giá trị \({u_n}\) là một cấp số nhân với số hạng đầu \({u_1} = \frac{4}{9}\) và công bội \(q = \frac{1}{9}\).

Gọi \({S_k}\) là tổng của \(k\) số hạng đầu trong cấp số nhân đang xét thì \({S_k} = \frac{{{u_1}\left( {{q^k} - 1} \right)}}{{q - 1}}\).

Để tổng diện tích phần được tô màu chiếm \(49,99{\rm{\% }}\) thì \(\frac{{{u_1}\left( {{q^k} - 1} \right)}}{{q - 1}} \ge 0,4999 \Leftrightarrow k \ge 3,8\).

Vậy cần ít nhất 4 bước.

Lời giải

\(\sin 4x = \sin \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}4x = x + \frac{\pi }{3} + k2\pi \\4x = \pi  - \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) + k2\pi \end{array} \right.\) \( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{9} + \frac{{k2\pi }}{3}\\x = \frac{{2\pi }}{{15}} + \frac{{k2\pi }}{5}\end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\)

Câu 3

A. \[m \le 0\].         
B. \[ - 2 \le m \le 0\].                          
C. \[0 \le m \le 1\].                                
D. \[m \ge 1\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(M = 2,{\rm{ }}m = - 2.\)               
B. \(M = 1,{\rm{ }}m = - 5.\)  
C. \(M = 0,{\rm{ }}m = - 2.\) 
D. \(M = 3,{\rm{ }}m = 1.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[x = k\pi \].       
B. \[x = \frac{{3\pi }}{2} + k\pi \].      
C. \[x =  - \frac{\pi }{2} + k2\pi \].        
D. \[x = - \frac{\pi }{2} + k\pi \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({\sin ^2}x + {\cos ^2}x + 1 = 0.\) 
B. \({\cos ^2}x = 1 - {\sin ^2}x.\) 
C. \({\sin ^2}x = - 1 + {\cos ^2}x.\) 
D. \({\sin ^2}x - {\cos ^2}x = 1.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\ell \approx 2,94{\rm{cm}}{\rm{.}}\]                        
B. \[\ell \approx 3,39{\rm{cm}}{\rm{.}}\]                        
C. \[\ell \approx 1,49{\rm{cm}}{\rm{.}}\]                        
D. \[\ell \approx 3,93{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP