khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 18 Lưu

Một cấp số nhân có công bội bằng 3 và số hạng đầu bằng 5. Biết số hạng chính giữa là 32805. Hỏi cấp số nhân đã cho có bao nhiêu số hạng?

A. 16.
B. 9. 
C. 18. 
D. 17.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là: D
Ta có \(32805 = {3^{9 - 1}}.5\) suy ra số hạng chính giữa \(32805\) là số hạng thứ \(9.\)Dãy có \(9{\rm{\cdot}}2 - 1 = 17\)số hạng

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a)Ta có: \({({\rm{sin}}a + {\rm{cos}}a)^2} = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} \Leftrightarrow {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}a + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}a + 2{\rm{sin}}a{\rm{cos}}a = \frac{1}{4}\)

\( \Leftrightarrow 1 + {\rm{sin}}2a = \frac{1}{4} \Leftrightarrow {\rm{sin}}2a =  - \frac{3}{4}{\rm{.\;}}\)

Vì \(\frac{\pi }{2} < a < \frac{{3\pi }}{4}\) nên \(\pi  < 2a < \frac{{3\pi }}{2}\), do đó \({\rm{cos}}2a < 0\). Mặt khác từ \({\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\left( {2a} \right) + {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\left( {2a} \right) = 1\)

Suy ra \({\rm{cos}}2a =  - \sqrt {1 - {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\left( {2a} \right)}  =  - \sqrt {1 - {{\left( { - \frac{3}{4}} \right)}^2}}  =  - \frac{{\sqrt 7 }}{4}\).

b) Gọi diện tích được tô màu ở mỗi bước là \({u_n},n \in {\mathbb{N}^{\rm{*}}}\). Ta có dãy các giá trị \({u_n}\) là một cấp số nhân với số hạng đầu \({u_1} = \frac{4}{9}\) và công bội \(q = \frac{1}{9}\).

Gọi \({S_k}\) là tổng của \(k\) số hạng đầu trong cấp số nhân đang xét thì \({S_k} = \frac{{{u_1}\left( {{q^k} - 1} \right)}}{{q - 1}}\).

Để tổng diện tích phần được tô màu chiếm \(49,99{\rm{\% }}\) thì \(\frac{{{u_1}\left( {{q^k} - 1} \right)}}{{q - 1}} \ge 0,4999 \Leftrightarrow k \ge 3,8\).

Vậy cần ít nhất 4 bước.

Lời giải

\(\sin 4x = \sin \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}4x = x + \frac{\pi }{3} + k2\pi \\4x = \pi  - \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) + k2\pi \end{array} \right.\) \( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{9} + \frac{{k2\pi }}{3}\\x = \frac{{2\pi }}{{15}} + \frac{{k2\pi }}{5}\end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\)

Câu 3

A. \[m \le 0\].         
B. \[ - 2 \le m \le 0\].                          
C. \[0 \le m \le 1\].                                
D. \[m \ge 1\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(M = 2,{\rm{ }}m = - 2.\)               
B. \(M = 1,{\rm{ }}m = - 5.\)  
C. \(M = 0,{\rm{ }}m = - 2.\) 
D. \(M = 3,{\rm{ }}m = 1.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[x = k\pi \].       
B. \[x = \frac{{3\pi }}{2} + k\pi \].      
C. \[x =  - \frac{\pi }{2} + k2\pi \].        
D. \[x = - \frac{\pi }{2} + k\pi \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({\sin ^2}x + {\cos ^2}x + 1 = 0.\) 
B. \({\cos ^2}x = 1 - {\sin ^2}x.\) 
C. \({\sin ^2}x = - 1 + {\cos ^2}x.\) 
D. \({\sin ^2}x - {\cos ^2}x = 1.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\ell \approx 2,94{\rm{cm}}{\rm{.}}\]                        
B. \[\ell \approx 3,39{\rm{cm}}{\rm{.}}\]                        
C. \[\ell \approx 1,49{\rm{cm}}{\rm{.}}\]                        
D. \[\ell \approx 3,93{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP