khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/06/2026 18 Lưu

Cho hình chóp tam giác \(S.ABC.\) Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {SAC} \right)\) là

A. \(SA\). 
B. \(SB\). 
C. \(SC\). 
D. \(AC\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Chọn C Hình chóp có đáy là hình ngũ giác có số mặt là \[6\] (ảnh 1) 

Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {SAC} \right)\) là \(SA\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[\frac{{{{\sin }^3}\alpha }}{{2\cos \alpha }}.\] 
B. \[\frac{{{{\sin }^2}\alpha }}{{\cos \alpha }}.\] 
C. \[\frac{{{{\cos }^3}\alpha }}{{2\sin \alpha }}.\] 
D. \[ - \frac{{{{\sin }^3}\alpha }}{{\cos \alpha }}.\]

Lời giải

Chọn A

Ta có :

\(CD = \tan \alpha  \Rightarrow {S_{\Delta OCD}} = \frac{1}{2}.OD.CD = \frac{1}{2}\tan \alpha \)

\[AB = \sin \alpha ,\;OA = cos\alpha  \Rightarrow {S_{\Delta OAB}} = \frac{1}{2}OA.AB = \frac{1}{2}\sin \alpha .\cos \alpha \]

\[ \Rightarrow {S_{ABCD}} = {S_{\Delta OCD}} - {S_{\Delta OAB}} = \frac{1}{2}\tan \alpha  - \frac{1}{2}\sin \alpha .\cos \alpha \]

\[ = \frac{1}{2}\left( {\frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }} - \sin \alpha .\cos \alpha } \right) = \frac{{\sin \alpha }}{2}\left( {\frac{1}{{\cos \alpha }} - \cos \alpha } \right)\]

\[ = \frac{{\sin \alpha }}{2}\left( {\frac{{1 - {{\cos }^2}\alpha }}{{\cos \alpha }}} \right) = \frac{{\sin \alpha }}{2}\left( {\frac{{{{\sin }^2}\alpha }}{{\cos \alpha }}} \right) = \frac{{{{\sin }^3}\alpha }}{{2\cos \alpha }}\]

Lời giải

Chọn D

Gọi  \[N,\;P,\;Q\] lần lượt là trung điểm của \[SD,\;CD,\;AB\]

\( \Rightarrow \left( \alpha  \right) \equiv \left( {MNPQ} \right)\)

Ta có: \(MQ//SB\) và \(MQ = \left( \alpha  \right) \cap \left( {SAB} \right)\)

Nên  (I) đúng

    Ta có \[P \in \left( {MNP} \right) \ca (ảnh 1)

Ta có: \(NP//SC\) và \(NP = \left( \alpha  \right) \cap \left( {SCD} \right)\)

Nên  (II) đúng

Ta có: \(MN//AD\) và \(MN = \left( \alpha  \right) \cap \left( {SAD} \right)\)

Nên  (III) đúng

Ta có: \(PQ//BC//AD\) và \(PQ = \left( \alpha  \right) \cap \left( {ABC} \right)\)

Nên  (IV) đúng

Vậy có 4 mệnh đề đúng.

Câu 3

A. \(\frac{\pi }{3} + k2\pi ,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)   
B. \(\frac{\pi }{3} + k\frac{\pi }{2},\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\) 
C. \(\frac{{4\pi }}{3} + k\pi ,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)         
D. \( - \frac{\pi }{3} + k\pi ,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. đường thẳng qua \(A\) song song với \(AB\).  
B. đường thẳng qua \(N\) song song với \(CD\).
C. đường thẳng qua \(M\) song song với \(AB\). 
D. đường thẳng qua \(P\) song song với \(CD\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\cot \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) > 0.\)       
B. \(\cot \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) < 0.\)                              
C. \(\cos \left( {\alpha + \pi } \right) < 0.\)                            
D. \(\sin \left( {\pi - \alpha } \right) > 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,\frac{\pi }{4} + 2k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)   
B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,\frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)     
D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + 2k\pi ,\frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP