khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/06/2026 9 Lưu

Choose the best option to complete the sentence.

Of course you can come to the party__________.

 

A. the more the merrier
B. the more and the merrier
C. the more and merrier
D. the more and the more merrier

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: A

Giải thích:

Cấu trúc so sánh hơn càng…càng: The + dạng so sánh hơn của tính/trạng từ + S + V, the + dạng so sánh hơn của tính/trạng từ + S + V.

Đôi khi mệnh đề sẽ được lược bỏ, chỉ còn lại: The + dạng so sánh hơn của tính/trạng từ + the + dạng so sánh hơn của tính/trạng từ.

Dịch: Dĩ nhiên bạn có thể đến bữa tiệc. Càng đông càng vui.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. Ms Hoa has taught English since 2000.

Cấu trúc: S + began/ started + to V/ V-ing + [thời gian]

→ S + have/has + V3/-ed hoặc been + V-ing + since/for …

Dịch: Cô Hoa bắt đầu dạy tiếng Anh từ năm 2000. = Cô Hoa dạy tiếng Anh từ năm 2000.

2. It is very difficult but interesting to learn Japanese.

Cấu trúc: It + be + adj + (for sb) + to V

Dịch: Học tiếng Nhật rất khó nhưng thú vị. = Học tiếng Nhật rất khó nhưng thú vị.

3. 3D printing allows us / people to make three-dimensional objects.

Cấu trúc: ... enable(s) / allow(s) / help(s) sb to do sth: ... giúp ai làm việc gì đó.

Dịch: In 3D được sử dụng để tạo ra các vật thể ba chiều. = In 3D cho phép chúng ta / mọi người tạo ra các vật thể ba chiều.

4. Driverless cars can be useful for / in reducing road traffic accidents.

Cấu trúc: be useful for sth/ for doing sth/ for sb to do sth/ in doing sth: ... hữu ích cho ai làm việc gì

Dịch: Xe ô tô không người lái có thể giúp giảm thiểu tai nạn giao thông đường bộ. = Xe ô tô không người lái có thể hữu ích trong việc giảm thiểu tai nạn giao thông đường bộ.

5. We should avoid opening the door at night / leaving the door open at night.

Cấu trúc: avoid + noun/ pronoun/ V-ing: tránh xa, né tránh cái gì hoặc người nào đó

Dịch: Chúng ta không nên để cửa mở vào ban đêm. = Chúng ta nên tránh mở cửa vào ban đêm.

6. Easy communication is one of the benefits / advantages of the Internet.

Cấu trúc: Sth / Doing sth is one of the (many) benefits of ....: ... là một trong những lợi ích của...

Dịch: Trong số nhiều công cụ khác, Internet giúp chúng ta giao tiếp dễ dàng. = Giao tiếp dễ dàng là một trong những lợi ích / lợi thế của Internet.

7. The invention of the email enables us to exchange information conveniently.

Cấu trúc: ... enable(s) / allow(s) / help(s) sb to do sth: ... cho phép/ giúp ai làm việc gì.

Dịch: Chúng ta có thể trao đổi thông tin một cách thuận tiện nhờ phát minh ra email. = Việc phát minh ra email cho phép chúng ta trao đổi thông tin một cách thuận tiện.

8. 3D printing is used to reduce production costs / for reducing production costs / in the reduction of production costs.

Cấu trúc: ... is / are used in sth/ for doing sth/to do sth: ... được sử dụng cho việc...

Dịch: In 3D giúp giảm chi phí sản xuất. = In 3D được sử dụng để giảm chi phí sản xuất.

Lời giải

Đáp án: C

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: since + mốc thời gian: từ lúc, từ khi.

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + VpII

Dịch: Youtube đã lớn mạnh để trở thành trang web chia sẻ vi-đeo nổi tiếng nhất từ năm 2005.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. a Swiss beautiful brand-new watch
B. a Swiss brand-new beautiful watch
C. a brand-new beautiful Swiss watch
D. a beautiful brand-new Swiss watch

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP