khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/06/2026 6 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.

“Would you like to come out to dinner with me tonight, Jenny?” Paul said. 

 

A. Paul suggested that Jenny go out to dinner with him that night.
B. Paul insisted on Jenny going out to dinner with him that night.
C. Paul invited Jenny to go out to dinner with him that night.
D. Paul offered Jenny to go out to dinner with him that night.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: C

Giải thích: Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp

– Cấu trúc:

suggest + that + S + (should) V + O: đề nghị ai làm gì

insist on something/somebody doing something: khăng khăng, nài nỉ ai làm gì

invite somebody to do something: mời ai làm gì

offer to do something: đề nghị làm gì cho ai (Câu D sai về cấu trúc)

– Thay đổi về đại từ: me → him

– Thay đổi về trạng ngữ: tonight → that night

Dịch: Paul nói: “Bạn có muốn ra ngoài ăn tối với mình tối nay không, Jenny?”

A. Paul đề nghị Jenny đi ăn tối với anh ấy tối hôm đó.

B. Paul khăng khăng đòi Jenny đi ăn tối với anh ấy tối hôm đó.

C. Paul mời Jenny đi ăn tối với anh ấy tối hôm đó.

Câu A, B không phù hợp về nghĩa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. Ms Hoa has taught English since 2000.

Cấu trúc: S + began/ started + to V/ V-ing + [thời gian]

→ S + have/has + V3/-ed hoặc been + V-ing + since/for …

Dịch: Cô Hoa bắt đầu dạy tiếng Anh từ năm 2000. = Cô Hoa dạy tiếng Anh từ năm 2000.

2. It is very difficult but interesting to learn Japanese.

Cấu trúc: It + be + adj + (for sb) + to V

Dịch: Học tiếng Nhật rất khó nhưng thú vị. = Học tiếng Nhật rất khó nhưng thú vị.

3. 3D printing allows us / people to make three-dimensional objects.

Cấu trúc: ... enable(s) / allow(s) / help(s) sb to do sth: ... giúp ai làm việc gì đó.

Dịch: In 3D được sử dụng để tạo ra các vật thể ba chiều. = In 3D cho phép chúng ta / mọi người tạo ra các vật thể ba chiều.

4. Driverless cars can be useful for / in reducing road traffic accidents.

Cấu trúc: be useful for sth/ for doing sth/ for sb to do sth/ in doing sth: ... hữu ích cho ai làm việc gì

Dịch: Xe ô tô không người lái có thể giúp giảm thiểu tai nạn giao thông đường bộ. = Xe ô tô không người lái có thể hữu ích trong việc giảm thiểu tai nạn giao thông đường bộ.

5. We should avoid opening the door at night / leaving the door open at night.

Cấu trúc: avoid + noun/ pronoun/ V-ing: tránh xa, né tránh cái gì hoặc người nào đó

Dịch: Chúng ta không nên để cửa mở vào ban đêm. = Chúng ta nên tránh mở cửa vào ban đêm.

6. Easy communication is one of the benefits / advantages of the Internet.

Cấu trúc: Sth / Doing sth is one of the (many) benefits of ....: ... là một trong những lợi ích của...

Dịch: Trong số nhiều công cụ khác, Internet giúp chúng ta giao tiếp dễ dàng. = Giao tiếp dễ dàng là một trong những lợi ích / lợi thế của Internet.

7. The invention of the email enables us to exchange information conveniently.

Cấu trúc: ... enable(s) / allow(s) / help(s) sb to do sth: ... cho phép/ giúp ai làm việc gì.

Dịch: Chúng ta có thể trao đổi thông tin một cách thuận tiện nhờ phát minh ra email. = Việc phát minh ra email cho phép chúng ta trao đổi thông tin một cách thuận tiện.

8. 3D printing is used to reduce production costs / for reducing production costs / in the reduction of production costs.

Cấu trúc: ... is / are used in sth/ for doing sth/to do sth: ... được sử dụng cho việc...

Dịch: In 3D giúp giảm chi phí sản xuất. = In 3D được sử dụng để giảm chi phí sản xuất.

Lời giải

Đáp án: C

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: since + mốc thời gian: từ lúc, từ khi.

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + VpII

Dịch: Youtube đã lớn mạnh để trở thành trang web chia sẻ vi-đeo nổi tiếng nhất từ năm 2005.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. a Swiss beautiful brand-new watch
B. a Swiss brand-new beautiful watch
C. a brand-new beautiful Swiss watch
D. a beautiful brand-new Swiss watch

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP