khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/06/2026 14 Lưu

Write a paragraph (120 - 150 words) about the surgeon’s job. Use these guiding questions to help you.

- Is the job traditionally done by men or women?

- What are the main responsibilities of the job? Give details.

- What qualities do people need for the job? Give details or/ and explanations.

- Can both men and women do It? Give reasons.

- Will people benefit from having both male and female surgeons?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đề bài: Write a paragraph (120 - 150 words) about the surgeon’s job. Use these guiding questions to help you. (Viết một đoạn văn (120 - 150 từ) về công việc của bác sĩ phẫu thuật. Sử dụng các câu hỏi hướng dẫn sau để giúp bạn.)

- Is the job traditionally done by men or women? (Công việc này từ trước đến nay do nam hay nữ đảm nhiệm?)

- What are the main responsibilities of the job? Give details. (Trách nhiệm chính của công việc là gì? Cung cấp chi tiết.)

- What qualities do people need for the job? Give details or/ and explanations. (Mọi người cần những phẩm chất gì cho công việc? Cung cấp chi tiết hoặc/ và giải thích.)

- Can both men and women do It? Give reasons. (Cả nam và nữ đều có thể làm được không? Đưa ra lý do.)

- Will people benefit from having both male and female surgeons? (Mọi người sẽ được hưởng lợi khi có cả bác sĩ phẫu thuật nam và nữ?)

Gợi ý:

The surgeon's job is traditionally most common for men. Surgeons have to perform operations on patients. They also have to make important decisions about patients' health and safety. Besides medical knowledge, surgeons need both physical and mental strength to perform long and tiring operations. In addition, surgeons need to have excellent eyesight and skillful hands. A surgeon works with a team, so he/ she needs good teamwork and communication skills. Although it is traditionally seen as a male job, the number of women surgeons is increasing now. Women as mentally strong as men, and they can perform long operations. In summary, women can make great surgeons, and everybody will benefit from having both male and female surgeons.

Dịch:

Công việc của bác sĩ phẫu thuật từ trước đến nay chủ yếu là nam giới. Các bác sĩ phẫu thuật phải thực hiện các phẫu thuật cho bệnh nhân. Họ cũng phải đưa ra các quyết định quan trọng về sức khỏe và sự an toàn của bệnh nhân. Bên cạnh kiến thức y học, bác sĩ phẫu thuật cần cả thể lực và trí lực để thực hiện những ca mổ kéo dài và mệt mỏi. Ngoài ra, bác sĩ phẫu thuật cần phải có thị lực tuyệt vời và đôi tay khéo léo. Bác sĩ phẫu thuật làm việc theo nhóm, vì vậy anh ấy/ cô ấy cần có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm tốt. Mặc dù luôn được xem là công việc của nam giới, nhưng hiện nay số lượng nữ bác sĩ phẫu thuật đang tăng lên. Phụ nữ có tinh thần mạnh mẽ như nam giới, và họ có thể thực hiện các cuộc phẫu thuật kéo dài. Tóm lại, phụ nữ có thể làm bác sĩ phẫu thuật giỏi, và mọi người sẽ được lợi khi có bác sĩ phẫu thuật cả nam và nữ.

 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. Ms Hoa has taught English since 2000.

Cấu trúc: S + began/ started + to V/ V-ing + [thời gian]

→ S + have/has + V3/-ed hoặc been + V-ing + since/for …

Dịch: Cô Hoa bắt đầu dạy tiếng Anh từ năm 2000. = Cô Hoa dạy tiếng Anh từ năm 2000.

2. It is very difficult but interesting to learn Japanese.

Cấu trúc: It + be + adj + (for sb) + to V

Dịch: Học tiếng Nhật rất khó nhưng thú vị. = Học tiếng Nhật rất khó nhưng thú vị.

3. 3D printing allows us / people to make three-dimensional objects.

Cấu trúc: ... enable(s) / allow(s) / help(s) sb to do sth: ... giúp ai làm việc gì đó.

Dịch: In 3D được sử dụng để tạo ra các vật thể ba chiều. = In 3D cho phép chúng ta / mọi người tạo ra các vật thể ba chiều.

4. Driverless cars can be useful for / in reducing road traffic accidents.

Cấu trúc: be useful for sth/ for doing sth/ for sb to do sth/ in doing sth: ... hữu ích cho ai làm việc gì

Dịch: Xe ô tô không người lái có thể giúp giảm thiểu tai nạn giao thông đường bộ. = Xe ô tô không người lái có thể hữu ích trong việc giảm thiểu tai nạn giao thông đường bộ.

5. We should avoid opening the door at night / leaving the door open at night.

Cấu trúc: avoid + noun/ pronoun/ V-ing: tránh xa, né tránh cái gì hoặc người nào đó

Dịch: Chúng ta không nên để cửa mở vào ban đêm. = Chúng ta nên tránh mở cửa vào ban đêm.

6. Easy communication is one of the benefits / advantages of the Internet.

Cấu trúc: Sth / Doing sth is one of the (many) benefits of ....: ... là một trong những lợi ích của...

Dịch: Trong số nhiều công cụ khác, Internet giúp chúng ta giao tiếp dễ dàng. = Giao tiếp dễ dàng là một trong những lợi ích / lợi thế của Internet.

7. The invention of the email enables us to exchange information conveniently.

Cấu trúc: ... enable(s) / allow(s) / help(s) sb to do sth: ... cho phép/ giúp ai làm việc gì.

Dịch: Chúng ta có thể trao đổi thông tin một cách thuận tiện nhờ phát minh ra email. = Việc phát minh ra email cho phép chúng ta trao đổi thông tin một cách thuận tiện.

8. 3D printing is used to reduce production costs / for reducing production costs / in the reduction of production costs.

Cấu trúc: ... is / are used in sth/ for doing sth/to do sth: ... được sử dụng cho việc...

Dịch: In 3D giúp giảm chi phí sản xuất. = In 3D được sử dụng để giảm chi phí sản xuất.

Lời giải

 

Đáp án: A

Giải thích:

A. adapt to sth (v): thích nghi với cái gì

B. go back to sth (v): trở lại

C. reverse sth (v): đảo ngược

D. transit sth (v): đi qua

Dịch: Chúng ta cần hành động nhanh chóng để thích nghi với biến đổi khí hậu, không thì nó sẽ là một thảm họa với cả hành tinh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. a Swiss beautiful brand-new watch
B. a Swiss brand-new beautiful watch
C. a brand-new beautiful Swiss watch
D. a beautiful brand-new Swiss watch

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. I have often seen her for the last three years.
B. About three years ago, I used to meet her.
C. I have not seen her for three years.
D. I saw her three years ago and will never meet her again.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP