khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/07/2026 12 Lưu

Cho lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) (hình minh họa).

Cho lập phương ABCD.A'B'C'D' (hình minh họa).   Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1) 

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. \(\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {C'D'} = \overrightarrow {DA} \).                                  

B. \(\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {C'D'} = \overrightarrow {AD'} \).                         
C. \(\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {C'D'} = \overrightarrow {AD} \).               
D. \(\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {C'D'} = \overrightarrow {AA'} \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Trong hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\), ta có vectơ \(\overrightarrow {C'D'} = \overrightarrow {CD} \).

Thay vào biểu thức: \(\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {C'D'} = \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {CD} = \overrightarrow {AD} \) (theo quy tắc ba điểm).

Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(y = \frac{{{x^2} + 2x - 3}}{{x - 1}}\).                                  

B. \(y = \frac{{x - 2}}{{x - 1}}\).                       
C. \(y = \frac{{ - x + 3}}{{x - 1}}\).           
D. \(y = {x^3} - 3{x^2} + 1\).

Lời giải

Nhìn vào bảng biến thiên, ta thấy đồ thị có tiệm cận đứng tại \(x = 1\) (vị trí hai vạch song song), loại đáp án D.

Khi \(x \to \pm \infty \), giá trị của \(y \to - 1\). Do đó đường tiệm cận ngang là \(y = - 1\).

Xét đáp án B: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \pm \infty } \frac{{x - 2}}{{x - 1}} = 1 \ne - 1\) (Loại).

Xét đáp án C: \(y = \frac{{ - x + 3}}{{x - 1}}\) có tiệm cận ngang là \(y = \frac{{ - 1}}{1} = - 1\). Đạo hàm \(y' = \frac{{ - 2}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}} < 0\), phù hợp với dấu \( - \) trong bảng biến thiên.

Chọn C.

Câu 2

a) Thể tích nước sau \(10\) phút là \(80{\rm{\;}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).
Đúng
Sai
b) Tốc độ bơm nước tại thời điểm \(t = 20\) phút là \(30{\rm{\;}}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{3}}}/{\rm{ph\'u t}}} \right)\).
Đúng
Sai
c) Trong \(30\) phút đầu thể tích nước lớn nhất trong bể là \(675{\rm{\;}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).
Đúng
Sai
d) Tốc độ bơm nước cao nhất là \(60{\rm{\;}}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{3}}}/{\rm{ph\'u t}}} \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) SAI: \(V\left( {10} \right) = \frac{1}{{100}}\left( { - 0,5 \cdot {{10}^3} + 90 \cdot {{10}^2}} \right) = \frac{1}{{100}}\left( { - 500 + 9000} \right) = 85{\rm{\;}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).

b) ĐÚNG: Hàm tốc độ: \(v\left( t \right) = V'\left( t \right) = \frac{1}{{100}}\left( { - 1,5{t^2} + 180t} \right)\).

Tại \(t = 20\): \(v\left( {20} \right) = \frac{1}{{100}}\left( { - 1,5 \cdot 400 + 180 \cdot 20} \right) = \frac{1}{{100}}\left( { - 600 + 3600} \right) = 30{\rm{\;}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}/{\rm{ph\'u t}}\).

c) ĐÚNG: Xét hàm \(V\left( t \right)\) trên \(\left[ {0;30} \right]\). Vì \(V'\left( t \right) = v\left( t \right) > 0\) với mọi \(t \in \left( {0;30} \right)\) nên hàm số đồng biến.

Thể tích lớn nhất trong 30 phút đầu là \(V\left( {30} \right) = \frac{1}{{100}}\left( { - 0,5 \cdot {{30}^3} + 90 \cdot {{30}^2}} \right) = 675{\rm{\;}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).

d) SAI: Tìm giá trị lớn nhất của \(v\left( t \right) = \frac{1}{{100}}\left( { - 1,5{t^2} + 180t} \right)\).

Đây là hàm bậc hai có đỉnh tại \(t = \frac{{ - 180}}{{2 \cdot \left( { - 1,5} \right)}} = 60\).

Tốc độ cực đại đạt được tại \(t = 60\): \(v\left( {60} \right) = \frac{1}{{100}}\left( { - 1,5 \cdot {{60}^2} + 180 \cdot 60} \right) = 54{\rm{\;}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}/{\rm{ph\'u t}} \ne 60\).

Câu 3

A. \(\left( {0;2} \right)\).                           

B. \(\left( { - 1;1} \right)\).   
C. \(\left( { - 2;0} \right)\).           
D. \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(1\).                     
B. \( - 2\).                  
C. \(4\).                     
D. \(3\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( { - 1;1} \right)\).                       
B. \(\left( {0;3} \right)\).       
C. \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\). 
D. \(\left( {1;3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\vec x = \left( {0;0; - 8} \right)\).       
B. \(\vec x = \left( {0;0;6} \right)\).         
C. \(\vec x = \left( {4;6; - 8} \right)\).            
D. \(\vec x = \left( {0;0; - 6} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP