Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 3}}{1} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{{z - 3}}{3}\) và hai điểm \(A\left( {2;0;3} \right)\), \(B\left( {2; - 2; - 3} \right)\). Biết điểm \(M\left( {{x_0};{y_0};{z_0}} \right)\) thuộc \(d\) thỏa mãn \(P = M{A^4} + M{B^4} + M{A^2} \cdot M{B^2}\) nhỏ nhất. Tìm \({y_0}\).
Đáp án: ____
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: \( - 1.\)
Phương pháp giải:
Biến đổi biểu thức \(P\):
\(P = M{A^4} + M{B^4} + M{A^2} \cdot M{B^2} = {\left( {M{B^2} - M{A^2}} \right)^2} + 3M{A^2} \cdot M{B^2}\)
Giải chi tiết:
Vì \(M \in d\) nên tọa độ điểm \(M\) có dạng \(M\left( {t + 3;2t + 1;3t + 3} \right)\).
Suy ra:
\(\overrightarrow {MA} = \left( { - t - 1; - 2t - 1; - 3t} \right)\)
\(\overrightarrow {MB} = \left( { - t - 1; - 2t - 3; - 3t - 6} \right)\)
Tính bình phương độ dài các đoạn thẳng:
\(M{A^2} = {\left( {t{\rm{ + }}1} \right)^2} + {\left( {2t{\rm{ + }}1} \right)^2} + 9{t^2} = 14{t^2} + 6t + 2\) (1)
\(M{B^2} = {\left( {t{\rm{ + }}1} \right)^2} + {\left( {2t{\rm{ + }}3} \right)^2} + {\left( {3t{\rm{ + }}6} \right)^2} = 14{t^2} + 50t + 46\)(2)
Biến đổi biểu thức \(P\):
\(P = M{A^4} + M{B^4} + M{A^2} \cdot M{B^2} = {\left( {M{B^2} - M{A^2}} \right)^2} + 3M{A^2} \cdot M{B^2}\)
Thay \[\left( 1 \right)\] và \[\left( 2 \right)\] vào \(P\) ta được:
\(P = {\left( {44t{\rm{ + }}44} \right)^2} + 3\left( {14{t^2} + 6t + 2} \right)\left( {14{t^2} + 50t + 46} \right)\)
\(P = {44^2}{\left( {t{\rm{ + }}1} \right)^2} + 3\left[ {14{{\left( {t{\rm{ + }}1} \right)}^2} + 10 - 22\left( {t + 1} \right)} \right]\left[ {14{{\left( {t{\rm{ + }}1} \right)}^2} + 10 + 22\left( {t + 1} \right)} \right]\)
\(P = 1936{\left( {t{\rm{ + }}1} \right)^2} + 3\left\{ {{{\left[ {14{{\left( {t{\rm{ + }}1} \right)}^2}{\rm{ + }}10} \right]}^2} - {{22}^2}{{\left( {t{\rm{ + }}1} \right)}^2}} \right\}\)
\(P = 1936{\left( {t{\rm{ + }}1} \right)^2} + 3\left[ {196{{\left( {t{\rm{ + }}1} \right)}^4} + 280{{\left( {t{\rm{ + }}1} \right)}^2} + 100 - 484{{\left( {t{\rm{ + }}1} \right)}^2}} \right]\)
\(P = 588{\left( {t{\rm{ + }}1} \right)^4} + 1324{\left( {t{\rm{ + }}1} \right)^2} + 300\).
Đặt \(u = {\left( {t{\rm{ + }}1} \right)^2},u \ge 0 \Rightarrow P = 588{u^2} + 1324u + 300,u \ge 0\).
Xét hàm số \(f\left( u \right) = 588{u^2} + 1324u + 300,u \ge 0\) có \(f'\left( u \right) = 1176u + 1324 > 0,\forall u \ge 0\).
Do đó \(f\left( u \right) \ge f\left( 0 \right),\forall u \ge 0\).
Ta được \({P_{min}} = f\left( 0 \right) = 300\) khi \(u = 0 \Rightarrow t + 1 = 0 \Leftrightarrow t = - 1\).
Với \(t = - 1\), ta có \({y_0} = 2\left( { - 1} \right) + 1 = - 1\).
Vậy \({y_0} = - 1\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án: 1
Phương pháp giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm: \(\frac{{2x + m}}{{x + 1}} = 1 - x \Leftrightarrow {x^2} + 2x + m - 1 = 0\).
Giải chi tiết:
Điều kiện \(x \ne - 1\).
Phương trình hoành độ giao điểm: \(\frac{{2x + m}}{{x + 1}} = 1 - x \Leftrightarrow {x^2} + 2x + m - 1 = 0\left( * \right)\).
Yêu cầu bài toán \( \Leftrightarrow \left( * \right)\) có hai nghiệm phân biệt khác \( - 1\).
\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{1 - \left( {m - 1} \right) > 0}\\{1 - 2 + m - 1 \ne 0}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{m < 2}\\{m \ne 2}\end{array}} \right. \Leftrightarrow m < 2\).
Vì \(m\) nguyên dương nên có 1 giá trị của \(m\) thoả mãn
Câu 2
Lời giải
Phương pháp giải: Dựa vào đồ thị, ta có các nhận xét về cực trị, về giao điểm với các trục, về tập giá trị từ đó xét dấu \[a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c,{\rm{ }}d.\]
Giải chi tiết:
Dựa vào đồ thị, ta có các nhận xét.
Dựa vào dáng điệu đồ thị, ta suy ra \(a < 0\).
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương suy ra \(d > 0\).
Hàm số có các điểm cực trị \(x = 1\) và \(x = - 2\) nên phương trình \(y' = 3a{x^2} + 2bx + c = 0\) có hai nghiệm là \(x = 1\) và \(x = - 2\). Ta có \(\frac{{ - 2b}}{{3a}} = - 1\) và \(\frac{c}{{3a}} = - 2\). Do đó \(b < 0\) và \(c > 0\).
Như vậy \(ab > 0,bc < 0\) và \(cd > 0\).
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
